Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non Hương Xoài, xã Chiềng Hặc, huyện yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non Hương Xoài, xã Chiềng Hặc, huyện yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020, giao tại Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND huyện Yên Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:41:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,126 | m3 |
| 2 | Công tác đào cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6313 | 100m3 đá nguyên khai |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,759 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9444 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8698 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5272 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6892 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1541 | tấn |
| 11 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3953 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3519 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,368 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5335 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,423 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4649 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2941 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1307 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,59 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5163 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9264 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9264 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9264 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2384 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4148 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6963 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5578 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5578 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0476 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3588 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1263 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6978 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7325 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3727 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9181 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6992 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0617 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7182 | m3 |
| 45 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6646 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5384 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0872 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9695 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1628 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2917 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3949 | m3 |
| 57 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 58 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7036 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7036 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,7874 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | 100m2 |
| 63 | tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1 | md |
| 64 | cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9776 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9776 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,3384 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3416 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,656 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,4391 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,3197 | m2 |
| 72 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,52 | m |
| 73 | Kẻ chỉ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,24 | m |
| 74 | đắp nổi vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,693 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9548 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4564 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,438 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,024 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,72 | m2 |
| 81 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9264 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,4096 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.241,7588 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,0173 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,1511 | m2 |
| 86 | Sản suất lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,06 | m2 |
| 87 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,8 | md |
| 88 | Khóa quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 89 | Vách kính nhôm uerovn aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0465 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm (Tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm (Tương đương nhôm Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 92 | Khóa cửa nhôm (Tương đương nhôm Việt pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp dựng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2433 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cả sơn hoa sắt cửa sổ + lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.470,1731 | kg |
| 95 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 96 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 97 | Quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Bàn đá phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lam chắn nắng hình lá liễu ( Cả khung và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,448 | m2 |
| 100 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5317 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4933 | 100m2 |
| 103 | */*THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m |
| 109 | */* PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 114 | chiết ap | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 117 | đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 118 | hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 119 | tủ điện phòng 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 120 | tủ điện 450x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 132 | thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 133 | bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 134 | hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | */* THU SÉT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 143 | Chân đỡ dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 144 | thép dẹt 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 146 | Thép chữ C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 147 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | */* PHẦN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Kép thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 167 | kép thép d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | van khóa d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | van khóa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Rắc co d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Rắc co d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 173 | bơm sinh hoạt Q=8m3/ h=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 175 | họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | Vòi gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 181 | xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 183 | van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 185 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 186 | đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê xiên nhựa đường kính d=110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê xiên nhựa đường kính d=75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê xiên nhựa đường kính d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | */*Bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 201 | Công tác đào phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | 100m3 đá nguyên khai |
| 202 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | tấn |
| 207 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 208 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9399 | m3 |
| 209 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,654 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,654 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6458 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6458 | m2 |
| 213 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | tấn |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | */*hè quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 218 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | CẢI TẠO NLH 1 TẦNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | 1. Phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9358 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,634 | m3 |
| 6 | Phá dỡ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 7 | Phá dỡ không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4128 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,415 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,7418 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,7418 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,9607 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -174,6572 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,2018 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,7551 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4636 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,0382 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7446 | m2 |
| 19 | Tháo rỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5676 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5157 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5157 | 100m3 |
| 23 | */* Cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8738 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,7418 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,515 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,7446 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6152 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,2472 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,9569 | m2 |
| 37 | */* Thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Ống lồng d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | */* Rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,634 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,062 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2024 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 55 | SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | */* ĐƯỜNG BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m3 |
| 58 | Đầm lại nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 62 | */* RÃNH ĐƯỜNG BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,675 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3141 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 73 | */* SÂN BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m2 |
| 75 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 76 | Lát sân bằng gạch TENZAZO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602 | m2 |
| 77 | KÈ ĐÁ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 81 | Ống PVC fi60 thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 82 | Đắp đá lọc sau kè 30x30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | VỊ trí |
| 83 | SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3393 | 100m3 |
| 85 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3393 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3393 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 |
| 90 | Công tác đào phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 đá nguyên khai |
| 91 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển tiếp đá đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6786 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi