Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non Hương Xoài, xã Chiềng Hặc, huyện yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200550972-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, bổ sung cơ sở vật chất trường Mầm non Hương Xoài, xã Chiềng Hặc, huyện yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200546765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2020, giao tại Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 08:41:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,126 m3
2 Công tác đào cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6313 100m3 đá nguyên khai
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,759 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9444 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8698 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6084 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5272 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1443 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6892 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1541 tấn
11 Phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3953 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,171 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3519 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,368 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5335 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,423 m3
17 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4649 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2941 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1307 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,59 m3
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5163 100m3
22 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9264 100m3
23 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9264 100m3
24 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9264 100m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2384 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4148 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6963 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5578 m3
29 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5578 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0476 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3588 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35 m3
34 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1263 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3427 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6978 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7325 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3523 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3727 tấn
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,9181 m3
41 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6992 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0617 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
44 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7182 m3
45 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6646 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5384 tấn
48 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0872 m3
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1818 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 tấn
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9695 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1628 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2917 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3949 m3
57 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
58 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7036 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7036 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,7874 m2
62 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,527 100m2
63 tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1 md
64 cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9776 m2
66 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9776 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,3384 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3416 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,656 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,4391 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,3197 m2
72 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,52 m
73 Kẻ chỉ lõm cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,24 m
74 đắp nổi vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,693 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9548 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4564 m2
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,438 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,024 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,72 m2
81 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9264 m2
82 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 836,4096 m2
83 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.241,7588 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.536,0173 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,1511 m2
86 Sản suất lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,06 m2
87 Khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,8 md
88 Khóa quả chùy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
89 Vách kính nhôm uerovn aluminium Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0465 m2
90 Cửa đi nhôm (Tương đương nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
91 Cửa sổ nhôm (Tương đương nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
92 Khóa cửa nhôm (Tương đương nhôm Việt pháp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp dựng trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2433 m2
94 Sản xuất lắp dựng cả sơn hoa sắt cửa sổ + lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.470,1731 kg
95 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
96 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
97 Quả cầu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Bàn đá phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lam chắn nắng hình lá liễu ( Cả khung và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,448 m2
100 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5317 m2
101 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4933 100m2
103 */*THOÁT NƯỚC MÁI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
104 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Ống lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m
109 */* PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
114 chiết ap Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
117 đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
118 hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
119 tủ điện phòng 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
120 tủ điện 450x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xple/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
131 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
132 thép dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
133 bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
134 hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 */* THU SÉT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
141 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
142 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
143 Chân đỡ dây thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
144 thép dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
145 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
146 Thép chữ C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
147 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
150 kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
152 */* PHẦN NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
156 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
158 Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
159 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
162 Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
163 Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
165 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
166 Kép thép d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
167 kép thép d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
168 van khóa d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 van khóa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
170 van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Rắc co d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Rắc co d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
173 bơm sinh hoạt Q=8m3/ h=15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
175 họng xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
177 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
178 Vòi gật gù đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
181 xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
183 van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
185 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
186 đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
190 Lắp đặt tê xiên nhựa đường kính d=110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
191 Lắp đặt tê xiên nhựa đường kính d=75/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
192 Lắp đặt tê xiên nhựa đường kính d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
193 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
194 Cầu chắn rác d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
196 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
197 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
198 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
199 chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 */*Bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
201 Công tác đào phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1685 100m3 đá nguyên khai
202 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1685 100m3
203 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 100m3
204 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
205 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0807 tấn
207 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
208 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9399 m3
209 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,654 m2
210 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,654 m2
211 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6458 m2
212 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6458 m2
213 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
214 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 tấn
215 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
216 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
217 */*hè quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
218 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,77 m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 CẢI TẠO NLH 1 TẦNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 1. Phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
3 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9358 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,634 m3
6 Phá dỡ có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9312 m3
7 Phá dỡ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4128 m3
9 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,415 m2
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,7418 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,7418 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,9607 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -174,6572 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,2018 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,7551 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4636 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,0382 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,7446 m2
19 Tháo rỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5676 m3
21 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5157 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5157 100m3
23 */* Cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
24 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8738 m3
29 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,7418 m2
32 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,515 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,7446 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,6152 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,2472 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,9569 m2
37 */* Thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
38 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Ống lồng d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
42 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
46 */* Rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
47 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,634 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,062 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9312 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2298 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2024 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m2
54 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
55 SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
56 */* ĐƯỜNG BÊ TÔNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m3
58 Đầm lại nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 100m3
59 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m3
60 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 m3
61 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
62 */* RÃNH ĐƯỜNG BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
64 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m3
65 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,675 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2835 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3141 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
72 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
73 */* SÂN BÊ TÔNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
74 Phá dỡ Nền gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m2
75 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1 m3
76 Lát sân bằng gạch TENZAZO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602 m2
77 KÈ ĐÁ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
78 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
79 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
80 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
81 Ống PVC fi60 thoát nước kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
82 Đắp đá lọc sau kè 30x30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 VỊ trí
83 SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
84 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3393 100m3
85 Đào xúc đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3
86 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3393 100m3
87 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3
88 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3393 100m3
89 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3
90 Công tác đào phá đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3 đá nguyên khai
91 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3
92 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3
93 Vận chuyển tiếp đá đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6786 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->