Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557266-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200538907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 09:57:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,409,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học A 18 phòng phần thô
1 Đào móng băng, đất cấp II 1.266,869 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 438,541 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 64,969 m3
4 Vét bùn đầu cọc 64,969 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 69,515 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,269 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,281 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 6,864 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 11,273 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,559 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,09 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 287,866 m3
13 Xây gạch không nung 10x15x25, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,934 m3
14 Xây gạch không nung 10x15x25, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 157,218 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,17 100m
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,345 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,042 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,811 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,106 m3
20 Lấp đất chân móng 422,299 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 9,096 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II 9,096 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 398,04 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 63,175 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 56,1 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,822 m2
27 Đánh màu BP 67,922 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,75 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,085 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 20 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 62,461 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 9,301 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,166 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,221 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 17,61 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 129,866 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 7,028 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 8,218 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 19,956 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 15,774 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 218,796 m3
42 Bê tông xỉ tôn nền 27,319 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 32,639 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 18,094 100m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 39,052 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 446,638 m3
47 Xây gạch không nung 10x15x25, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 59,746 m3
48 Xây gạch không nung 10x15x25, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,673 m3
49 Đắp cát nền móng công trình 9,238 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,079 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 28,205 m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 4,788 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,066 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 152 cái
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,062 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 2,416 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,305 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 14,014 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,58 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,772 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,69 tấn
62 Xây gạch không nung 10x15x25, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 3,888 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->