Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 10:05:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,715,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,75 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình PEC 200 | Chương V của E-HSMT | 20,63 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, bê tông thương phẩm M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 38,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 2x4 M250# | Chương V của E-HSMT | 127,71 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 8 | SX+LD cốt thép móng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 9 | SX+LD cốt thép móng F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 4,89 | tấn |
| 10 | SX+LD cốt thép móng F>18mm | Chương V của E-HSMT | 8,21 | tấn |
| 11 | SX+LD cốt thép cổ móng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 12 | SX+LD cốt thép cổ móng F>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,41 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 17 | SX+LD cốt thép giằng móng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 18 | SX+LD cốt thép giằng móng F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 19 | SX+LD cốt thép giằng móng F>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,14 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trìnhc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền, bê tông thương phẩm M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 49,52 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,59 | 100m3 |
| 24 | Thuê cừ larsen 4, cừ dài 6m | Chương V của E-HSMT | 906 | m |
| 25 | SX cọc cừ larsen (khấu hao thép hình: hao phí vật liệu 1,17%/tháng+3,5%*1 lần nhổ, tạm tính thời gian thi công 1 tháng) | Chương V của E-HSMT | 3,22 | Tấn |
| 26 | Ép cọc cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 6,04 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 6,04 | 100m |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,03 | 100m3 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,03 | m3 |
| 30 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,43 | m3 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 94,68 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 33 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 159,03 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 35 | SX+LD cốt thép cột F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,27 | tấn |
| 36 | SX+LD cốt thép cột F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 37 | SX+LD cốt thép cột F>18mm | Chương V của E-HSMT | 7,1 | tấn |
| 38 | SX+LD cốt thép dầm, giằng F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,26 | tấn |
| 39 | SX+LD cốt thép dầm, giằng F<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 40 | SX+LD cốt thép dầm, giằng F>18mm | Chương V của E-HSMT | 13,06 | tấn |
| 41 | SX+LD cốt thép lanh tô F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 42 | SX+LD cốt thép lanh tô F>10mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 43 | SX+LD cốt thép sàn F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 16,31 | tấn |
| 44 | SX+LD cốt thép cầu thang F<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 45 | SX+LD cốt thép cầu thang F>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,25 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, tường dày 220 cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,16 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, tường dày 220 cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 218,59 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, tường dày 110 cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây trụ cột cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 55 | Xây gạch gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22, xây bậc thang <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 623,63 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.185,38 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.496,42 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 526,46 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 471,68 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 273,36 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 623,63 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.466,81 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 167,8 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 304,16 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.203,89 | m2 |
| 70 | Lát nền, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,47 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 325,2 | m2 |
| 72 | Tấm trần PANEL nhôm KT 600 x 600 | Chương V của E-HSMT | 132,47 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 75 | SX+LD cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,83 | m2 |
| 78 | Nẹp đá Granit | Chương V của E-HSMT | 0,72 | md |
| 79 | Tôn cát nền bục giảng | Chương V của E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,65 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 101,65 | m2 |
| 82 | Quả cầu chắn rác INOX D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 83 | Phễu thu + mặt bích | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 84 | Ống thép hàn mặt bích D110 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m |
| 85 | Ống thoát nước mái D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 86 | Đai ống thoát nước a 800 | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 87 | Ống thoát nước D15( L=250) | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 88 | Ống nhựa D76 L=300 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 89 | Sản xuất lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 71,56 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 92 | Quét sika 2 lớp chống thấm (tỉ lệ 1,5kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 296,67 | m2 |
| 93 | Ốp gạch chân tường KT 120 x 600 | Chương V của E-HSMT | 80,65 | m2 |
| 94 | Vét chỉ lõm KT 30*15 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 474,8 | md |
| 95 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V của E-HSMT | 3,66 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 165,78 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 114,32 | 1m2 |
| 98 | Thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 23,98 | kg |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 18,2 | 100m2 |
| 100 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót rãnh mác 150# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 105 | SX+LD ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 106 | SX+LD cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 107 | Lắp tấm đan P=50kg | Chương V của E-HSMT | 69,65 | cái |
| 108 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 109 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 110 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng bể mác 100# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 113 | Xây gạch gạch không nung KT 220 x 105 x65 mác 75# | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 114 | Bê tông giằng bể mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 115 | Ván khuôn kim loại , ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 116 | SX+LD cốt thép đáy bể F<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 117 | SX+LD cốt thép đáy bể F<=18 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,42 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,62 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,21 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| B | Hạng mục 2:Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (VN) dày 1.1mm-1.5mm phụ kiện đồng bộ kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 98,8 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1.1mm-1.5mmphụ kiện đồng bộ kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 117,21 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1.1-1.3mm kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 85,16 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1.1-1.5mm phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Vách khu vệ sinh, vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 126,56 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,59 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,97 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D65 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Cút PPR (PN10) ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Côn PPR D65*50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Tê PPR (PN10) D65X50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR (PN10) D65X40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR (PN10) D50X40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR (PN10) D40x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê PPR (PN10) D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Tê ren trông PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR (PN10) D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tê PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Rắc co D20 | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC (CLass2) D125 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC (CLass2)D110 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC (CLass2) D90 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC (CLass2) D76 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC (CLass2) D42 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC (CLass2) D34 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | Cút PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cút PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Cút PVCD34 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Cút PVC 135* D125 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Cút PVC 135* D110 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Cút PVC 135* D90 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 48 | Cút PVC 135* D76 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Cút PVC 135* D42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Côn PVC D110 x 125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn PVC D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Côn PVC D75 x 125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Côn PVC D90x42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Côn PVC D75 x 42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Côn PVC D90x75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Côn PVC D34 x 125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Côn PVC D110 x 34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Côn PVC D75 x 34 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Côn PVC D90 x 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tê 135 độ PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Tê 135 độ PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Tê 135 độ PVC D110*125 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Tê 135 độ PVC D90*125 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Tê 135 độ PVC D90*110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Tê 135 độ PVC D75*42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Tê 135 độ PVC D75*34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Tê 135 độ PVC D75*90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Tê 135 độ PVC D110*75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Tê 90 PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Tê kiểm tra D125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Măng sông D125 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Măng sông D110 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Măng sông D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lavabo | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 78 | Chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 79 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 81 | Van ấn tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Dây mềm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Vòi nước inox | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 84 | Phễu thu Inox D76 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Gương soi không nẹp inax hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 36,75 | m2 |
| 86 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 87 | Kệ xà phòng | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 88 | Thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 89 | Téc nước 2m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng LED P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200,bóng đèn LED P=1x18W+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 3 | Đèn máng đôi lắp nổi L=1200 chóa chống lóa P=2x18w | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Đèn hộp bóng compact gắn tường ; P=15W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Quạt trần L=1400; P=80W+ móc treo+ hộp số | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đèn LED lốp trần KT 230x230 -18W | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Đèn LED panel KT 600x600; P=36W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn ngầm tường 250V-5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Công tắc ba ngầm tường 250V-5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Công tắc bốn ngầm tường 250V-5A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 125A-25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 75A-25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha 50A-25KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9w | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 500x400x200mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 50A-16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9w | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Tủ điện 3-8 modul ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 32 | Tủ điện 8-12 modul ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Aptomat 3 pha 40A-16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 3 pha 32A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 0 | hộp |
| 41 | Hộp nối dây ngầm tường 110x100 | Chương V của E-HSMT | 0 | hộp |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 44 | Cáp CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 819 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 478 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.697 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.856 | m |
| 49 | Ống gen nhựa luồn dây điện D32 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 50 | Ống gen nhựa luồn dây điện D25 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 51 | Ống gen nhựa luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 52 | Ống gen nhựa luồn dây điện D16 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 53 | Măng sông nối ống luồn dây | Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Dây đồng CU/PVC 1x25 tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 59 | Ốc kẹp cáp và cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H=2400 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 61 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 62 | Bản đồng tiếp đất+ ốc | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 63 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Điện nhà bơm | |||
| 1 | ATTOMAT 3 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATTOMAT 3 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ATOMAT 1 pha 10 A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 350x250x150mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Công tắc đôi + ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 7 | Đèn hộp bóng compact gắn tường ; P=15W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp đơn gắn tường P=20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Ốc kẹp cáp và cọc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 H=2500 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 15 | Dây nối cọc thép D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 18 | Ống HDPE chịu lực luồn dây cáp D40/32 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống HDPE luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Khóa chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 500x400x200mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Nhà bơm | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất khung cửa thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung cửa thép hộp | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,223 | 1m2 |
| 8 | Bịt tôn sóng vuông dày 0.35 ly | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 9 | Mái tôn 0.42 ly | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Bịt tôn liên doanh cửa nhà bơm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: PCCC trong nhà | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Ống ghen chống cháy SP20 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 12 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 13 | Tê chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 14 | Thập chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 15 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 16 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê chống cháy SP D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo phòng bị cháy | Chương V của E-HSMT | 16 | 5 đèn |
| 20 | Dây điện PVC 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Ổ cắm điện đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Hộp đấu dây kĩ thuật | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Tê chống cháy SP D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Tê thép tráng kẽm D80x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Măng sông D80 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Măng sông D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Rắc co D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Mặt bích thép D80 | Chương V của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 41 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 42 | Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 43 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đầu nối nhanh D50-HKN-VN | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Đầu nối theo vòi D50-HKN-VN | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lăng phun CC D50/13-HKN-VN | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 50 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 51 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 52 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D80 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Ty tốp+ quang treo giữ ống D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,986 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 6 | Cốt thép bể F<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 7 | Cốt thép bể F<=18 | Chương V của E-HSMT | 3,058 | tấn |
| 8 | Bê tông thành bể đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 13,193 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250, đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung dày 220 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 14 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 15 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 20 | Chương V của E-HSMT | 228,48 | m2 |
| 16 | Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màu | Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 72,128 | m3 |
| 18 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | kg |
| 19 | Nắp tôn dày 1 ly | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đấtđất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,374 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=3kg/m (cáp nhôm vặn xoắn LV-B-ABC-XPLE0,6/1kv (4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | cáp nhôm vặn xoắn LV-B-ABC-XPLE0,6/1kv (4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ có đầu khóa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Móc giữ dây thép dẹt D20 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đai kẹp cáp vào thân cột | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Nút bịt đầu cáp nhôm vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đai kẹp treo siết cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm treo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=1kg/m (cáp CU/XPE/PVC/DSTA/PVC (4*35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 10 | Cáp CU/XPE/PVC/DSTA/PVC (4*35mm2) | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE vặn xoắn luồn cáp điện D85/65 (Quý 1/2019 tr20) | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm (DG lão khoa 2192 tr10) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1000 viên |
| 15 | Gạch đỏ | Chương V của E-HSMT | 720 | Viên |
| 16 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 19 | Ghíp kẹp nối chữ H loại đồng nhôm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Gạch sứ báo cáp (20-30m)/1 viên | Chương V của E-HSMT | 5 | Viên |
| J | Hạng mục 10: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất chôn đường ống đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 52,3593 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cũ mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 5 | Ống cấp nước (PN10) PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 6 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Van phao D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rọ lọc nước D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h,H*45m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| K | Hạng mục 11: PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 0,2612 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 20,3175 | m3 |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm 100x100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm 25x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm D100x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm D80x65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khớp chống rung mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Bích thép D80 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Y lọc cặn D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 31 | Đầu nối theo vòi D65-HKN-VN | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lăng phun D65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm điện động cơ điện P=11kW, H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Crephin (giọ lọc) mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 38 | Cáp điện 3x10+1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện động cơ điện P=11kW, H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=67,5-47m; Q=18-48m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ( Theo số 2192/SXD-KTVLXD, ngày 20/9/2019 của Sở Xây dựng Quảng Ninh, trang 50, STT II.4) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi