Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563062-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200562882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 15:18:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,415,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO AO CỐNG ĐÁ
1 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,903 10m
2 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Phá dỡ tường bờ cũ, cầu ao cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,981 m3
3 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Phá dỡ cống cạn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0932 m3
4 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9307 100m3
5 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Đào cây và di chuyển cây đa cổ thụ, trồng lại vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
6 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Đào di chuyển và trồng lại cây vối, cây sung và 02 cây phượng to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
7 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5111 ca
8 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Bơm nước cầm canh trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 ca
9 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Chiều sâu nạo vét <= 6m, đất phù sa bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,48 100m3
10 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,48 100m3
11 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,48 100m3
12 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,48 100m3
13 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1025 100m3
14 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1025 100m3
15 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1025 100m3
16 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8331 100m3
17 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: ĐÀO ĐẮP ĐẤT CẤP II: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8264 100m3
18 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5033 100m3
19 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5033 100m3
20 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: ĐÀO ĐẮP ĐẤT CẤP II: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5033 100m3
21 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Làm bao tải cát chắn tường vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,54 m3
22 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.863,5 cái
23 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1041 tấn
24 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Thi công vách ngăn phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,08 m2
25 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5812 100m
26 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3454 100m3
27 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5812 100m
28 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,554 100m3
29 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Làm và phá dỡ Bờ vây chắn nước: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,554 100m3
30 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Xây dựng tường kè ao: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,188 100m
31 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Xây dựng tường kè ao: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,534 m3
32 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Xây dựng tường kè ao: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,942 m3
33 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Xây dựng tường kè ao: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,574 m3
34 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Xây dựng tường kè ao: Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa 3bao/m, đơn giá 3000/bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,8 m
35 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Tầng lọc ngược: Đắp đất sét tầng phòng nước, sau tương chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4684 m3
36 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 100m3
37 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 100m3
38 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0822 100m3
39 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Tầng lọc ngược: Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7125 100m2
40 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Tầng lọc ngược: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3591 100m
41 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Giằng, dầm tường chắn kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m2
42 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Giằng, dầm tường chắn kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4184 m3
43 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Giằng, dầm tường chắn kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,678 100m2
44 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Giằng, dầm tường chắn kè ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4079 tấn
45 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Giằng, dầm tường chắn kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1712 m3
46 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO:Giằng, dầm tường chắn kè ao: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,059 m2
47 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Bắc Giang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5902 m3
48 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5459 100m3
49 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5459 100m3
50 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 23km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5459 100m3
51 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3049 100m3
52 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 100m3
53 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1394 100m3
54 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1323 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1323 100m3
56 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4706 100m3
57 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2983 100m
58 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2077 m3
59 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,676 m3
60 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6826 m3
61 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2731 m3
62 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu ao, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2786 m3
63 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
64 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
65 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2536 m3
66 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m2
67 Mua đá hộc (Đê Cầu Đuống - Gia Lâm) - khoảng cách 9km, thông báo giá quý I/2020 Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.495,38 m3
68 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9538 100m3
69 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9538 100m3
70 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9538 100m3
71 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây bo gốc đa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3488 m3
72 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây bo gốc đa: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5276 m3
73 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây bo gốc đa: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,194 m2
74 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây bo gốc đa: Đổ đất mầu vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,675 m3
75 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Hoàn thiện vỉa hè vị trí bồn cây đa: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
76 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Hoàn thiện vỉa hè vị trí bồn cây đa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0912 m3
77 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Hoàn thiện vỉa hè vị trí bồn cây đa: Lát gạch vỉa hè gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 1m2
78 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 100m2
79 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9265 m3
80 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1751 100m2
81 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8898 m3
82 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1374 m3
83 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1751 100m2
84 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0974 tấn
85 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9265 m3
86 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,016 m2
87 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2701 m3
88 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Lát gạch vỉa hè gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,165 1m2
89 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8261 100m3
90 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4957 100m3
91 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,345 m2
92 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3426 100m2
93 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4477 m3
94 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Cắt khe 2x4 để rót nhựa đường làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,896 10m
95 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Thi công khe co giãn, rót nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,96 m
96 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,822 m3
97 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0382 100m3
98 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0382 100m3
99 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 23km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0382 100m3
100 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đào nền đất yếu đường công vụ: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3517 100m3
101 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đào nền đất yếu đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3517 100m3
102 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đào nền đất yếu đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3517 100m3
103 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp nền đường công vụ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5969 100m3
104 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp nền đường công vụ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6004 100m3
105 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1973 100m3
106 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0796 100m3
107 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0796 100m3
108 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8374 100m3
109 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp vai kè ao K95: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4363 100m3
110 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp vai kè ao K95: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2066 100m3
111 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7557 m3
112 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 100m2
113 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8539 m3
114 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5813 m3
115 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2746 100m2
116 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5151 m3
117 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,415 m2
118 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,728 m2
119 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6662 100m2
120 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4158 tấn
121 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4443 m3
122 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cấu kiện
123 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,428 m3
124 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 100m2
125 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,856 m3
126 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6528 m3
127 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
128 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9526 m3
129 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8406 m2
130 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,03 m2
131 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3029 100m2
132 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 tấn
133 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0462 m3
134 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Bộ nắp hố ga Composite tròn D700 khung 850x850mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
135 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Bộ khung chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
136 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3862 m3
137 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3169 100m3
138 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
139 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 100m3
140 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 100m3
141 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: hi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2428 m3
142 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 100m2
143 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8642 m3
144 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4693 m3
145 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0956 100m2
146 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6931 m3
147 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,51 m2
148 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m2
149 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
150 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
151 PHẦN THOÁT NƯỚC: Cống B40: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0644 m3
152 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép và ống HDPE để thoát nước: Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m
153 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép và ống HDPE để thoát nước: Hàn mặt bích cho ống thép thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đầu
154 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép và ống HDPE để thoát nước: Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép và ống HDPE để thoát nước: Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, ống thoát nước nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
156 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép và ống HDPE để thoát nước: Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 100m
B GIẾNG NGẦM, THOÁT NƯỚC QUANH AO CỔNG ĐÁ
1 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 100m2
2 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Gia công khung đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
3 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 1 lỗ khoan
4 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Bulong M10x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 chiếc
5 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Lắp dựng khung đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
6 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Cắt ống thoát nước nhà dân cũ bằng thủ công, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 mối
7 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm, đoạn nối thêm mỗi nhà 1m, từ ống cũ vào ống chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
10 THOÁT NƯỚC QUANH AO: Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm, đoạn ống chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m
C CẢI TẠO AO CỔNG TOANG BÍNH HẠ
1 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Đào di chuyển và trồng lại cây vối, cây sung và 02 cây phượng to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
2 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Vớt bèo, di chuyển bèo đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.382 m2
3 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3436 ca
4 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Bơm nước cầm canh trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
5 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: chiều sâu nạo vét <= 6m, đất phù sa bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5575 100m3
6 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5575 100m3
7 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5575 100m3
8 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5575 100m3
9 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7164 100m3
10 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7164 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7164 100m3
12 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,099 100m3
13 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386 100m3
14 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4737 100m3
15 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4737 100m3
16 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4737 100m3
17 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,0253 100m
18 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,884 m3
19 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,445 m3
20 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,643 m3
21 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,34 m
22 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Đắp đất sét tầng phòng nước, sau tương chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9691 m3
23 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
24 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m3
25 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
26 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2703 100m2
27 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0082 100m
28 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5302 100m2
29 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4192 tấn
30 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9524 m3
31 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,778 m2
32 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Bắc Giang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
33 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
34 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
35 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
36 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
37 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
38 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
39 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
40 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m3
41 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m3
42 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m3
43 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 100m3
44 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9198 100m
45 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5472 m3
46 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6786 m3
47 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5043 m3
48 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1182 m3
49 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu ao, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0553 m3
50 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
51 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
52 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2536 m3
53 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m2
54 Mua đá hộc (Đê Cầu Đuống - Gia Lâm) - khoảng cách 9km, thông báo giá quý I/2020 Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,27 m3
55 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6127 100m3
56 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6127 100m3
57 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6127 100m3
58 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2526 100m2
59 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1679 m3
60 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3789 100m2
61 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2519 m3
62 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8467 m3
63 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3789 100m2
64 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2108 tấn
65 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1679 m3
66 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Rải nilon chống mất nước bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9901 m2
67 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
68 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0787 m3
69 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,17 m
70 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,742 m2
71 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7198 m3
72 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Lát gạch vỉa hè gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,803 1m2
73 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 100m3
74 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m3
75 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5925 m2
76 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1619 100m2
77 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
78 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Cắt khe 2x4 của đường, để rót nhựa đường làm khe co giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 10m
79 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Thi công khe co, rót nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m
80 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 957,22 m3
81 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5722 100m3
82 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5722 100m3
83 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 23km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5722 100m3
84 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5722 100m3
85 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5722 100m3
86 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp nền đường công vụ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,289 100m3
87 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp nền đường công vụ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7178 100m3
88 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 100m3
89 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 100m3
90 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 100m3
91 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m3
92 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m3
93 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp vai kè ao K95: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2734 100m3
94 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp vai kè ao K95: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6481 100m3
95 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9148 m3
96 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4092 100m2
97 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m3
98 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6849 m3
99 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0913 100m2
100 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0031 m3
101 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,122 m2
102 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,564 m2
103 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4357 100m2
104 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7066 tấn
105 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1378 m3
106 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cấu kiện
107 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,531 m3
108 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
109 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,062 m3
110 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2725 m3
111 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 100m2
112 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1352 m3
113 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7576 m2
114 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,01 m2
115 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3569 100m2
116 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9279 tấn
117 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1856 m3
118 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Bộ nắp hố ga Composite tròn D700 khung 850x850mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
119 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Bộ khung chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3368 m3
121 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
122 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 100m2
123 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 m3
124 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,235 m3
125 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
126 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5075 m3
127 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,034 m2
128 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,215 m2
129 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 100m2
130 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
131 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7555 m3
132 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép xả nước tràn ao: Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m
133 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép xả nước tràn ao: Hàn mặt bích cho ống thép thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đầu
134 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép xả nước tràn ao: Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D GIẾNG NGẦM AO CỔNG TOAN, ĐƯỜNG GẦN AO
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 127mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
8 Xây hố bơm: Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 1m
9 Xây hố bơm: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
10 Xây hố bơm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
11 Xây hố bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
12 Xây hố bơm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m2
13 Xây hố bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2535 m3
14 Xây hố bơm: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
15 Xây hố bơm: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
16 Xây hố bơm: Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
17 Xây hố bơm: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m2
18 Xây hố bơm: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
19 Xây hố bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
20 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
21 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt rọ bơm, chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt hệ thống hút nước: Máy bơm Pentax công suất 3HP - 2,2Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
25 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt hộp tủ điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
28 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
29 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
30 Hệ thống điện máy bơm: Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 1m
31 Hệ thống điện máy bơm: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6588 m3
32 Hệ thống điện máy bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6588 m3
33 ĐƯỜNG GẦN AO: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6529 100m3
34 ĐƯỜNG GẦN AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 100m3
35 ĐƯỜNG GẦN AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 100m3
36 ĐƯỜNG GẦN AO: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Bắc Giang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0707 m3
37 ĐƯỜNG GẦN AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 100m3
38 ĐƯỜNG GẦN AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 100m3
39 ĐƯỜNG GẦN AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 23km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 100m3
40 ĐƯỜNG GẦN AO: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 100m3
41 ĐƯỜNG GẦN AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, vận chuyển trung chuyển vào công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3007 100m3
42 Đắp nền đường nhỏ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2661 100m3
43 Hoàn thiện mặt đường: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m3
44 Hoàn thiện mặt đường: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 100m3
45 Hoàn thiện mặt đường: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 100m2
46 Hoàn thiện mặt đường: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8 m2
47 Hoàn thiện mặt đường: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7008 m3
48 Hoàn thiện mặt đường: Cắt khe 2x4 của đường, để rót nhựa đường làm khe co giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10m
49 Hoàn thiện mặt đường: Thi công khe co, rót nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
E CẢI TẠO AO CỔNG ĐỀN BÍNH HẠ
1 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Phá dỡ tường bờ cũ, cầu ao cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
2 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Phá dỡ cống cạn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6944 m3
3 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Vận chuyển tấm lợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
4 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2569 100m3
5 PHÁ DỠ VÀ DI CHUYỂN CÁC CÂY TO: Đào di chuyển và trồng lại cây vối, cây sung và 02 cây phượng to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
6 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Bơm nước tát ao bằng máy công suất 180m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 ca
7 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Bơm nước cầm canh trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
8 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: chiều sâu nạo vét <= 6m, đất phù sa bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7668 100m3
9 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7668 100m3
10 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7668 100m3
11 NẠO VÉT CẢI TẠO LÒNG AO: Nạo vét bùn lỏng trong ao và vận chuyển đi đổ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7668 100m3
12 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3273 100m3
13 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3273 100m3
14 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3273 100m3
15 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8391 100m3
16 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 100m3
17 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0625 100m3
18 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0625 100m3
19 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0625 100m3
20 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,475 100m
21 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,036 m3
22 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,655 m3
23 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,048 m3
24 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng tường kè ao: Chét khe nối bằng bao đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,71 m
25 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Đắp đất sét tầng phòng nước, sau tương chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4954 m3
26 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m3
27 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
28 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 100m3
29 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 100m2
30 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Tầng lọc ngược: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8608 100m
31 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m2
32 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1445 m3
33 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7507 100m2
34 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6021 tấn
35 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2599 m3
36 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Giằng, dầm tường chắn kè ao: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,162 m2
37 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Bắc Giang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
38 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
39 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
40 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 23km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
41 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ bãi trung chuyển vào công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
42 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng hoàn thiện bậc đá cầu ao và lan can cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
43 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
44 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
45 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m3
46 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m3
47 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 100m3
48 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Đào đắp cầu ao: Đắp đất nền mái dốc bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 100m3
49 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9198 100m
50 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5472 m3
51 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6786 m3
52 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5043 m3
53 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1182 m3
54 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0553 m3
55 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
56 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
57 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2536 m3
58 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: Xây dựng cầu ao:Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m2
59 Mua đá hộc (Đê Cầu Đuống - Gia Lâm) - khoảng cách 9km, thông báo giá quý I/2020 Hà Nội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602,41 m3
60 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0241 100m3
61 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0241 100m3
62 XÂY DỰNG TƯỜNG KÈ, BẬC AO, LAN CAN CẦU AO, CỔNG CẦU AO: MUA ĐÁ HỘC: Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0241 100m3
63 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 100m2
64 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5441 m3
65 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m2
66 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3161 m3
67 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1175 m3
68 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m2
69 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
70 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Tường chắn vỉa hè kè ao: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5441 m3
71 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Rải nilon chống mất nước bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6271 m2
72 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
73 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2115 m3
74 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng bó vỉa hè - viên bó vỉa 18x22x100cm: Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m
75 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,992 m2
76 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,761 m3
77 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Xây dựng hoàn thiện vỉa hè: Lát gạch vỉa hè gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,553 1m2
78 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2249 100m3
79 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 100m3
80 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Rải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,3485 m2
81 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 100m2
82 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,74 m3
83 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Cắt khe 2x4 của đường, để rót nhựa đường làm khe co giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 10m
84 VỈA HÈ KÈ AO VÀ ĐƯỜNG MỞ RỘNG XUNG QUANH KÈ AO: Mở rộng đường bê tông: Thi công khe co, rót nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,79 m
85 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Mua đất Nội Quan Hiệp Hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,977 m3
86 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1098 100m3
87 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1098 100m3
88 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 23km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1098 100m3
89 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1098 100m3
90 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1098 100m3
91 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp nền đường công vụ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0711 100m3
92 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp nền đường công vụ: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4265 100m3
93 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4762 100m3
94 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4762 100m3
95 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6674 100m3
96 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6674 100m3
97 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Phá dỡ đường công vụ: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6674 100m3
98 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp vai kè ao K95: Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 100m3
99 HOÀN THIỆN ĐẮP VAI KÈ AO: Đắp vai kè ao K95: Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0085 100m3
100 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9023 m3
101 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 100m2
102 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9093 m3
103 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7251 m3
104 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 100m2
105 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,077 m3
106 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9536 m2
107 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,588 m2
108 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1018 100m2
109 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
110 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9008 m3
111 PHẦN THOÁT NƯỚC: Rãnh dọc: Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
112 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 m3
113 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100m2
114 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,224 m3
115 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1747 m3
116 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0718 100m2
117 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8248 m3
118 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0318 m2
119 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
120 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1572 100m2
121 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4474 tấn
122 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4353 m3
123 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Bộ nắp hố ga Composite tròn D700 khung 850x850mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
124 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Bộ khung chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
125 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hố ga: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1514 m3
126 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3962 m3
127 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 100m2
128 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7925 m3
129 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9464 m3
130 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0305 100m2
131 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3203 m3
132 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,352 m2
133 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,524 m2
134 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 100m2
135 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
136 PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 m3
137 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép xả nước tràn ao: Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, thoát nước tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m
138 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép xả nước tràn ao: Hàn mặt bích cho ống thép thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đầu
139 PHẦN THOÁT NƯỚC: Hoàn thiện đấu nối các ống thép xả nước tràn ao: Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F GIẾNG NGẦM AO ĐỀN BÍNH HẠ, LAN CAN INOX, CỬA THÉP
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 127mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
8 Xây hố bơm: Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 1m
9 Xây hố bơm: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
10 Xây hố bơm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
11 Xây hố bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
12 Xây hố bơm: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m2
13 Xây hố bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2535 m3
14 Xây hố bơm: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
15 Xây hố bơm: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
16 Xây hố bơm: Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m2
17 Xây hố bơm: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m2
18 Xây hố bơm: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
19 Xây hố bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
20 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
21 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt hệ thống hút nước: Lắp đặt rọ bơm, chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt hệ thống hút nước: Máy bơm Pentax công suất 3HP - 2,2Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
25 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt hộp tủ điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
28 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
29 Hệ thống điện máy bơm: Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
30 Hệ thống điện máy bơm: Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,122 1m
31 Hệ thống điện máy bơm: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5695 m3
32 Hệ thống điện máy bơm: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5695 m3
33 LAN CAN INOX QUANH AO: Sản xuất lắp đặt lan can inox thẳng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.538,23 kg
34 LAN CAN INOX QUANH AO: Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
35 Lan can cầu ao: Sản xuất lắp đặt lan can inox cầu ao inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,865 kg
36 Lan can cầu ao: Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Cửa inox xuống cầu ao: Sản xuất lắp đặt cổng inox thẳng chắn cầu ao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,758 kg
38 Cửa inox xuống cầu ao: Sản xuất lắp đặt Phù điêu, inox bản hình hoa cắt CNC vào lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Cửa inox xuống cầu ao: Bánh xe cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Cửa inox xuống cầu ao: Bản lề của inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
41 Cửa inox xuống cầu ao: Khóa dây, khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Gia công hệ khung cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 tấn
43 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Bulong mặt bích M10x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
44 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 lỗ khoan
45 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Lắp dựng khung cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 tấn
46 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1195 tấn
47 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Bánh xe cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Chế tạo tôn tráng kẽm dập nổi cho cổng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 m2
50 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Khóa dây, khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Sản xuất lắp đặt cổng sắt chắn đường dạo quanh ao: Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->