Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 13:56:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,663,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG 06 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,704 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,993 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,428 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,691 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,938 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,937 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,693 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,819 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,735 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,842 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,989 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,514 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,117 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,104 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 34 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,261 | m3 |
| 35 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,871 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 37 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m3 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183 Kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,131 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,34 | m |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,486 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,563 | m2 |
| 44 | Cửa nhôm Việt Pháp, hệ kính mua thẳng (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | M2 |
| 46 | Chốt cửa + khóa mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Hoa sắt cửa mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,643 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,82 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,177 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,025 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,819 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,841 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,643 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,537 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,537 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Đế nhựa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Cung cấp, Lắp đặt điều hòa Panasonic 1 chiều 12000 BTU( hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 67 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 68 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 69 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 71 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 74 | Cút nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,116 | m3 |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 81 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 82 | Qủa hồ lô gắn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,633 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,149 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,461 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 24 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 25 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 26 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 27 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m3 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,224 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,812 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,662 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,475 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt chữ biển tên inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,721 | m2 |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 35 | Bản lề mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Bánh xe thép mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lưỡi mác đúc thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Khóa cửa mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,047 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,094 | m2 |
| C | Hàng rào và san ủi mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,487 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,028 | m3 |
| 11 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | m3 |
| 12 | Xây gạch BLOCK tiêu chuẩn không nung 6x9x21, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,295 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 15 | Đắp đầu cột VXM mác 100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Con tiện bê tông mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | Cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (chống nóng) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,895 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| D | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngầm bằng ống nhựa PVC d=100 mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi