Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544488-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200541344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 375 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 17:07:00 đến ngày 2020-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,059,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A PHẦN VỈA HÈ - BÓ VĨA - TƯỜNG CHẮN - BỒN CÂY
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,2083 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 27,4021 100M3
3 Cung cấp đất thịt 1.799,3884 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 26,8555 100M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 194,186 M3
6 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Terrazzo 300x300X30mm 2.782,332 M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vĩa 7,3539 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 47,275 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 157,321 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bồn cây 3,5381 100M2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 10,206 M3
12 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) 20,412 M3
13 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 6,8339 100M3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,059 100M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 4,7513 100M3
16 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 24cm, k>=0,98 3,801 100M3
17 Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, k>=0,98 9,7359 100M3
18 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 35,2815 100M2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 51,1191 100M2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 51,1191 100M2
21 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 0,0435 100M3
22 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0143 100M3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0998 100M3
24 Rải vải nilong mỏng 0,4044 100M2
25 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 5,661 M3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, L=2,7m 141,48 100M
27 Kẹp đầu cừ 2 bên sau khi đóng L=2,7m 655 M
28 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, L=4,5m 7,92 100M
29 Kẹp đầu cừ 2 bên sau khi đóng L=4,5m 22 M
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,9231 Tấn
31 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,504 M3
32 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,424 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,1056 100M2
34 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 1,056 M3
35 CCLĐ biển báo 12 Cái
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm 47,02 M2
B PHẦN HTTN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 2,3915 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8228 100M3
3 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 73,446 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 6,7366 100M2
5 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 3,699 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,3295 100M2
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 2,484 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,2304 100M2
9 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 3,195 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,2914 100M2
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 5,667 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,5379 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,4182 100M2
14 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) 17,774 M3
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 57,4258 100M
16 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) 3,528 M3
17 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 29,392 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0983 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,9761 100M2
20 Cung cấp song chắn rác bằng gang đúc sẳn 42 Cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 42 Cái
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 1,1936 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 0,3133 100M2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 8,38 M3
25 Cung cấp nắp đal bằng gang đúc sẳn 45 Cái
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 45 Cái
27 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 10,4775 100M3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 5,2702 100M3
29 Cung cấp ống cống vỉa hè D1000 L=4m/đốt 29 Đốt
30 Cung cấp ống cống vỉa hè D1000 L=3m/đốt 2 Đốt
31 Cung cấp ống cống vỉa hè D800 L=4m/đốt 229 Đốt
32 Cung cấp lắp đặt Joint cao su 218 Cái
33 Cung cấp gối cống ly tâm D1000 vỉa hè 62 Cái
34 Cung cấp gối cống ly tâm D800 vỉa hè 458 Cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đở đoạn ống, đường kính ống <=1000mm 520 Cái
36 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 50,213 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 2,6098 100M2
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm 258 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm 2 đoạn ống
40 Cung cấp ống cống H10 D800 L=4m/đốt 11 Đốt
41 Cung cấp lắp đặt Joint cao su 9 Cái
42 Cung cấp gối cống ly tâm D800 H10 22 Cái
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 22 Cái
44 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) 12,496 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,294 100M2
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm 11 đoạn ống
47 Đắp cát nền móng công trình 5,412 M3
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0906 Tấn
49 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 1,87 M3
50 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 1,54 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,1739 100M2
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 2,862 100M
53 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I 2,04 100M
54 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn 2,04 100M
55 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn 2,628 Tấn
56 Thép hình khấu hao 0,758 Tấn
57 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,391 100M3
58 Cung cấp ống cống H30 D800 L=3m/đốt 2 Đốt
59 Cung cấp ống cống H30 D800 L=2,5m/đốt 1 Đốt
60 Cung cấp lắp đặt Joint cao su 2 Cái
61 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) 2,406 M3
62 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) 1,9 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0663 100M2
64 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 5,4713 100M
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống <=1000mm 2 đoạn ống
66 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống <=1000mm 1 đoạn ống
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1462 100M3
68 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 24cm, k>=0,98 0,0497 100M3
69 Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, Dày 16 k>=0,98 0,0332 100M3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 0,0622 100M3
C Di dời điện, nước
1 Di dời trụ điện hạ thế 7 trụ
2 Di dời trụ điện trung thế 11 trụ
3 Di dời hệ thống cấp nước 2.188 m
D Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm 8m 19 cột
2 Lắp cần đèn cao 2m, vươn xa 1,5m 19 cần
3 Lắp bóng cao áp Led cao áp 120W 19 chóa
4 Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 8m 6,156 m3
5 Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng Độ chặt yêu cầu K=0,95 4,9248 m3
6 Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,684 m3
7 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 5,472 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,2052 100m2
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột 19 Cái
10 Làm cầu nối cửa cột 19 đầu cáp
11 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x10mm² 7,58 100m
12 Kéo rải dây điện đôi, Duplex loại dây 2x10mm2 20 m
13 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² 2,85 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/50 6,5 100m
15 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 38 m
16 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m 19 cọc
17 Lắp đặt tủ điện đêì khiển tự động dùng logo 1 hộp
18 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè 58,625 m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 58,625 m3
20 Băng cảnh báo cáp ngầm 1,625 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->