Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:50:00 đến ngày 2020-06-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,235,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,8379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,6086 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,6247 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,7414 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 13,5919 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 19,4635 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,6548 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,703 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 25,0983 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,0566 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,1091 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,7666 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục 2, Chương V | 1,021 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,2229 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0604 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 2,2799 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,9981 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 1,0962 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 118,9105 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 3,7444 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 3,3212 | m3 |
| 22 | Xây bậc thang gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 0,8316 | m3 |
| 23 | Cửa đi hệ EUA-4500, cửa khung nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 36,96 | m2 |
| 24 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600, cửa khung nhôm 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 12,48 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở quay hệ EUA-4400, cửa khung nhôm 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 6,24 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở lật hệ EUA-4400, cửa khung nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 10,08 | m2 |
| 27 | Hệ vách NH-76, vách khung nhôm kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật). phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 23,04 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục 2, Chương V | 0,2936 | tấn |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục 2, Chương V | 0,1736 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 18,7808 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 28,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can INOX + lắp đặt | Mục 2, Chương V | 701,3 | kg |
| 33 | Vít nở sắt D10, L=100 | Mục 2, Chương V | 88 | cái |
| 34 | Gia công Tay vịn cầu thang gỗ + lắp dựng | Mục 2, Chương V | 12 | m |
| 35 | Gia công trụ cầu thang gỗ D160 cao 1.2m + lắp dựng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất thang sắt | Mục 2, Chương V | 0,0252 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,4696 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 18,3089 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, lan can.., đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,9032 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,139 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 50,8104 | m3 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,2558 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 2,3379 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,7322 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 1,9436 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 1,8755 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,2594 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính >=18 mm, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,1313 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, lan can, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,0659 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, lan can, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 0,2851 | tấn |
| 51 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 5,6755 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Mục 2, Chương V | 1,5277 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Mục 2, Chương V | 1,5277 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 150,638 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn 11 sóng AUSTNAM dày 0.45ly | Mục 2, Chương V | 2,4975 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,5314 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 2,2336 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,5918 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,3127 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 4,8668 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xỉ tôn nền khu Wc tầng 2 | Mục 2, Chương V | 2,7759 | m3 |
| 62 | Màng khò chống thấm khu WC tầng 2 | Mục 2, Chương V | 20,317 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 19,6242 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 27,1684 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 346,3589 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,9296 | m2 |
| 67 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 44,6016 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 301,536 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 41,0748 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,79 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 297,1415 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 582,724 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 214,0236 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,268 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 486,68 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 359,0063 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.314,6956 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 4,6359 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục 2, Chương V | 0,612 | 100m |
| 80 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lưới chắn rác | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 83 | Ống thoát tràn D42, ống kẽm, L=250 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 87 | Tủ điện loại 500x400x250 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện loại 210x350x62 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 55 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 57 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 170 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 532,8 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 814,8 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | Mục 2, Chương V | 36 | hộp |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 8 | bình |
| 104 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 105 | Hộp chữa cháy KT:700x500x180 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Biển báo PCCC KT:500x700 | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 0,45 | 100m |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút d=32mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê d=32mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương V | 1,485 | 100m |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút d=25mm | Mục 2, Chương V | 66 | cái |
| 113 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê d=25mm | Mục 2, Chương V | 44 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh ( cho Lavabo) trẻ em | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy trẻ em | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 124 | Máy bơm nước ITALY 7M3/H | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục 2, Chương V | 0,896 | 100m |
| 126 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính cút d=90mm | Mục 2, Chương V | 58 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục 2, Chương V | 0,952 | 100m |
| 128 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính cút d=50mm | Mục 2, Chương V | 86 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m |
| 130 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=40mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 132 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 8,19 | m3 |
| 133 | Lấp đất móng = KL đào | Mục 2, Chương V | 8,19 | m3 |
| 134 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Mục 2, Chương V | 14 | m |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2443 | 100m3 |
| 140 | Lấp đất móng = 1/6 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,0717 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,044 | m3 |
| 142 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,7871 | m3 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,8069 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,044 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0248 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0626 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 150 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương V | 40,3912 | m2 |
| 151 | Giếng khoan sâu 50m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,1339 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,5969 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,3657 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 6,968 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 8,7158 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,1454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mục 2, Chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,0696 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 28,5339 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,3264 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0646 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,557 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,498 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục 2, Chương V | 0,1151 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mục 2, Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6389 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 33,4491 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,4622 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,093 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,4092 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng tường | Mục 2, Chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,0023 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 1,0022 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 1,3181 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,9879 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, lan can đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0196 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mục 2, Chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5114 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,5544 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,5544 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 61,92 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn 11 sóng AUSTNAM dày 0.45ly | Mục 2, Chương V | 0,9786 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 160,6224 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 142,608 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,616 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,1898 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 123,104 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 13,9954 | m2 |
| 44 | Lát gạch gốm hạ Long chống trơn 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,34 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 71,1611 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,7243 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 54,81 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,1208 | m2 |
| 49 | Lan can INOX + lắp đặt | Mục 2, Chương V | 62,16 | kg |
| 50 | Cửa đi hệ EUA-4500, cửa khung nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 11,22 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay hệ EUA-4400, cửa khung nhôm 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 1,56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600, cửa khung nhôm 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 4,68 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở lật hệ EUA-4400, cửa khung nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng dày 6.38ly ( phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 3,48 | m2 |
| 54 | Hệ vách NH-76, vách khung nhôm kính trắng dày 6.38ly( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Mục 2, Chương V | 2,55 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục 2, Chương V | 0,0989 | tấn |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục 2, Chương V | 0,0592 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 9,72 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 6,352 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục 2, Chương V | 1,5066 | 100m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 172,2384 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 291,9018 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,5392 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Mục 2, Chương V | 0,162 | 100m |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lưới chắn rác | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 48 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 70,5 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 153,5 | m |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 80 | Bình chưa cháy MFZ4 | Mục 2, Chương V | 1 | bình |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm | Mục 2, Chương V | 0,55 | 100m |
| 84 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút d=25mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê d=25mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=32mm | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính cút d=32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính tê d=32mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa đồng fi25 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa INOX đôi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt lavabo | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính cút d=50mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa đường kính cút d=40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 110 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,522 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3935 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,4034 | m3 |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 115 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,522 | m3 |
| 116 | Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0124 | tấn |
| 117 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0313 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 120 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương V | 20,1956 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,372 | m3 |
| 122 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,4573 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,1421 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 6,9034 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 5,0969 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6924 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,0313 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0345 | tấn |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,0354 | tấn |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0218 | tấn |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,1272 | tấn |
| 134 | Sản xuất cột bằng thép D76 | Mục 2, Chương V | 0,1536 | tấn |
| 135 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,1484 | tấn |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,2243 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cột thép | Mục 2, Chương V | 0,1536 | tấn |
| 138 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,1484 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,2243 | tấn |
| 140 | Lợp mái tôn 11 sóng SUNTEK dày 0.45ly | Mục 2, Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 40,182 | m2 |
| 142 | Mua đất cấp III về đắp | Mục 2, Chương V | 958,5225 | m3 |
| 143 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,5852 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,5852 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,5852 | 100m3 |
| 146 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 8,4825 | 100m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 148 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,69 | m3 |
| 149 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,1 | m3 |
| 150 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,182 | m3 |
| 151 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 2,2552 | m3 |
| 152 | Sản xuất thép lõi trụ cổng | Mục 2, Chương V | 0,066 | tấn |
| 153 | Lắp dựng thép lõi trụ cổng | Mục 2, Chương V | 0,066 | tấn |
| 154 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mục 2, Chương V | 0,4136 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 156 | Lắp khóa cổng | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 157 | Bánh xe cánh cổng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 158 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 26,712 | m2 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 16,592 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 16,592 | m2 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 162 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 22,995 | m3 |
| 163 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 26,0063 | m3 |
| 164 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục 2, Chương V | 5,475 | m3 |
| 165 | Ống nhựa D90 thoát nước kè | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,8507 | 100m3 |
| 167 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 5,004 | m3 |
| 169 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 44,48 | m3 |
| 170 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 77,84 | m3 |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,8217 | m3 |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0528 | tấn |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,3413 | tấn |
| 174 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | Mục 2, Chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 175 | Xây trụ rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 11,1805 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 23,3941 | m3 |
| 177 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 142,1024 | m2 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 402,4242 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 544,5266 | m2 |
| 180 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mục 2, Chương V | 0,747 | tấn |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 25,389 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 20,0664 | m2 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 48 | m3 |
| 184 | Lát gạch Tezzazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 480 | m2 |
| 185 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,9648 | m3 |
| 186 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,3216 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,3216 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 5,7695 | m3 |
| 189 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 31,1815 | m2 |
| 190 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 11,7705 | m2 |
| 191 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mục 2, Chương V | 11,7705 | m2 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 30,553 | m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3,6818 | m3 |
| 194 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 10,6616 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 5,5692 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mục 2, Chương V | 9,0863 | m3 |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,6522 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,4536 | tấn |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,2687 | 100m2 |
| 200 | Láng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,7 | m2 |
| 201 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục 2, Chương V | 81,1294 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục 2, Chương V | 88 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Mục 2, Chương V | 0,11 | 100m |
| 204 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,0125 | m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,2375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi