Gói thầu: Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp thôn 5, xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573095-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Hợp tác xã dịch vụ tổng hợp thôn 5, xã Nghĩa Tâm, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200573043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 20:42:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,649,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,9796 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,7244 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,7244 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 27,8903 100m3
B KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7399 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,221 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,4883 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,99 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 46,3227 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 28,0137 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 51,7702 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,13 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,4101 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1344 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,0615 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 1,074 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 5,32 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 6,6483 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 26,5932 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,1214 100m2
17 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V. E-HSMT 39,94 m
18 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 10,8 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 57,6 m3
20 Cắt khe co giãn sân bê tông Chương V. E-HSMT 40 m
C NHÀ XƯỞNG
D PHẦN MÓNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,8167 tấn
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Chương V. E-HSMT 3,2137 1tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V. E-HSMT 0,2094 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Chương V. E-HSMT 1,904 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 19,448 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V. E-HSMT 0,202 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V. E-HSMT 0,202 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Chương V. E-HSMT 4,76 100m
9 Đập đầu cọc Chương V. E-HSMT 1,224 m3
10 Thí nghiệm thử tải Chương V. E-HSMT 2 cọc
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,4198 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 10,4933 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 4,586 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 25,8371 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,1087 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,2142 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,7315 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4118 100m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,4725 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,0648 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 24,081 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,9266 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3176 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 2,3878 tấn
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,5589 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,1396 100m3
27 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1101 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 190,3344 m3
29 Cắt mạch nền nhà Chương V. E-HSMT 383,7 m
30 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,1037 m3
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 110,034 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 136,086 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 246,12 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,4452 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,3546 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3042 tấn
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 59,9074 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 59,9074 m2
39 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg Chương V. E-HSMT 3,4775 tấn
40 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Chương V. E-HSMT 3,4775 tấn
41 Bu lông neo M24 Chương V. E-HSMT 100 cái
42 Bu lông neo M20 Chương V. E-HSMT 104 cái
43 Bu lông M20 Chương V. E-HSMT 592 cái
44 Bu lông M12 Chương V. E-HSMT 936 cái
45 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V. E-HSMT 9,9478 tấn
46 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 9,9478 tấn
47 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V. E-HSMT 0,7835 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 2,2218 tấn
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 11,8225 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 14,0443 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V. E-HSMT 0,7835 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 11,1301 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 11,1301 tấn
54 Sản xuất giằng mái thép Chương V. E-HSMT 1,4399 tấn
55 Sản xuất giằng mái thép, giằng đầu cột Chương V. E-HSMT 4,5976 tấn
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 6,0375 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 2.218,35 m2
58 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 26,5811 100m2
59 Tôn úp nóc, úp hồi Chương V. E-HSMT 168,1 m
60 Cửa đẩy bằng thép + phụ kiện bánh xe Chương V. E-HSMT 36 m2
61 Cửa sổ chớp nhôm Chương V. E-HSMT 66,3 m2
62 Khóa cửa đi Chương V. E-HSMT 2 bộ
63 Máng thu nước Chương V. E-HSMT 84,44 m
64 ống thu nước d110 Chương V. E-HSMT 45 m
65 Cút D110 Chương V. E-HSMT 12 cái
66 Chếch D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
67 rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Đèn led highbay 150W Chương V. E-HSMT 33 bộ
3 Đèn led ốp tường Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Công tắc đôi Chương V. E-HSMT 7 cái
5 Công tắc đơn Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Công tơ 1 pha 250V/50A Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Dây dẫn điện CU/PVC2x10mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
10 Dây dẫn điện CU/PVC2x2.5mm2 Chương V. E-HSMT 220 m
11 Dây dẫn điện CU/PVC2x1.5mm2 Chương V. E-HSMT 480 m
12 Ống ruột gà Chương V. E-HSMT 280 m
13 Tủ điện vỏ kim loại Chương V. E-HSMT 1 bộ
14 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 8 Bình
15 Bình khí CO2 Chương V. E-HSMT 8 Bình
16 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 4 bộ
F Hệ thống tiếp địa an toàn điện
1 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Chương V. E-HSMT 45 m
2 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m Chương V. E-HSMT 8 cọc
3 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V. E-HSMT 8 bộ
G PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 79m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét 3m Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Đế trụ đỡ cho thiết bị Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Bu lông, êcu inox M10 Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét Chương V. E-HSMT 90 m
6 Đai cố định cáp vào cột Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Kẹp định vị cáp thoát sét Chương V. E-HSMT 90 cái
8 Hôp đo kiểm tra tiếp địa Chương V. E-HSMT 2 hộp
9 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Chương V. E-HSMT 24 m
10 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m Chương V. E-HSMT 8 cọc
11 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V. E-HSMT 5 bộ
12 Đèn báo không Chương V. E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 90 m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chương V. E-HSMT 16 cái
15 Kiểm tra hệ thống tiếp địa <= 10 Ω Chương V. E-HSMT 1 CT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->