Gói thầu: Gói thầu XL 04: Cải tạo, sửa chữa các phòng ở sinh viên khoa CNTT, khoa Cơ khí tại tầng 1 nhà KTX số 3; cải tạo, sửa chữa mặt sân bóng rổ trong khu sân vận động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572440-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu XL 04: Cải tạo, sửa chữa các phòng ở sinh viên khoa CNTT, khoa Cơ khí tại tầng 1 nhà KTX số 3; cải tạo, sửa chữa mặt sân bóng rổ trong khu sân vận động
Số hiệu KHLCNT 20200572387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đào tạo không thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 16:36:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG Ở SINH VIÊN KHOA CNTT, KHOA CƠ KHÍ TẠI TẦNG 1 NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 123,38 m2
2 Tháo dỡ xí xổm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 bộ
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,1921 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 207,38 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.175,1533 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 512,5 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 99,4035 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (85% DT còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 563,2865 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 178,6764 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 46,4779 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 305,688 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1922 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1922 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1922 100m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 207,38 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 99,4035 m2
17 Xây bệ xi bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,392 m3
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,445 1m2
19 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 1 lỗ khoan
20 Xử lý chống thấm cổ lỗ thoát sàn (dùng vữa chống thấm + bơm vữa trương nở) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 cái
21 Ốp gạch ceramic 250x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 305,688 m2
22 Lát nền gạch ceramic 250x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 69,8179 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.736,3997 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 123,38 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 147,96 m2
26 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 147,96 1m2
27 Tấm alu màu nâu che cửa (Tấm dày 3mm, nhôm dày 0.06mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,505 m2
28 Sửa chữa cửa gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,907 m2
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 180,167 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 180,167 1m2
31 Tháo dỡ vòi sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 bộ
32 Tháo dỡ hệ thống ống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5 công
33 Tháo dỡ hệ thống điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5 công
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 bộ
35 Cung cấp vòi rửa chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 cái
36 Lắp đặt chậu rửa lavabor Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 bộ
37 Cung cấp vòi rửa lavabor Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 bộ
38 Vòi sen tắm đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 bộ
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 cái
40 Lắp đặt phễu tthoát sàn Inox D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
41 ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,95 100m
42 ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,76 100m
43 Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19 cái
44 Tê PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
45 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
46 Cút 90 độ PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
47 Cút 90 độ PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 114 cái
48 ống PVC D110 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,38 100m
49 ống PVC D76 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,38 100m
50 ống PVC D42 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,19 100m
51 Cút PVC 135 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
52 Cút PVC 135 độ D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
53 Cút PVC 135 độ D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
54 xi phông ngăn mùi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
55 Cu/PVC 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 740 m
56 Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 m
57 Hộp nhựa cứng 40x60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 150 m
58 MCB-1P-40a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 25 cái
59 MCB-1P-16a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
60 MCB-3P-100a-16ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 cái
61 Tủ điện nhôm sơn tĩnh điện chứa 12 modul KT 60x80x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 hộp
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 243 cái
63 Cu/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 665 m
64 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 855 m
65 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.235 m
66 ống nhựa cứng D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.945 m
67 ống nhựa cứng D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 640 m
68 MCB-1P-20a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 89 cái
69 MCB-1P-40a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16 cái
70 MCB-1P-16a-6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16 cái
71 Đèn tuýp đôi 2x18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 32 bộ
72 Đèn tuýp đơn 1x18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 32 bộ
73 Lắp đặt công tắc đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 32 cái
74 Lắp đặt công tắc đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16 cái
75 Tủ điện nhựa chứa 6 modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16 hộp
76 Lắp đặt công tắc đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 cái
77 Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 135 m
78 Gen hộp nhựa 14x16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 100 m
79 Đèn ốp trần vuôn 300x300 -18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT SÂN BÓNG RỔ TRONG KHU SÂN VẬN ĐỘNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24,896 m3
2 Tháo dỡ trụ bóng rổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 công
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,249 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,249 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,249 100m3
6 Đục nhám mặt bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 622,4 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,224 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,224 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,4691 100m
10 Láng lớp vữa dán gạch men, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 329,138 m
11 Lát gạch men trắng 50x200x9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,4569 m2
12 Sơn lại trụ bóng rổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 công
13 Lắp đặt lại trụ bóng rổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->