Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài), thị trấn Thạnh Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574181-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài), thị trấn Thạnh Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200574072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 10:22:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,662,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường + An toàn giao thông
B Nền đường
1 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1.25 m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 7T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km, ô tô 7T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100 m3
4 Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 100 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100 m3
8 Xáo xới lu lèn nguyên thổ, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,472 100 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 100 m3
10 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2 Km, ô tô 5T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 100 m3
C Mặt đường
1 Làm lớp móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 100 m3
2 Làm lớp móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 100 Tấn
6 Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 100 Tấn
7 Vận chuyển BTN cự ly 21km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,192 100 Tấn
D An toàn giao thông
E Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,575 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
F An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
G Di dời trụ điện
1 Di dời trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
H Hệ thống thoát nước dọc
I Mương thoát nước dọc
1 Làm lớp đệm đá 4x6 móng mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m3
2 Ván khuôn thi công bê tông mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 100m2
3 Ván khuôn thi công bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 100m2
4 Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 Tấn
5 Bê tông mương đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,26 m3
6 Bê tông tấ đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 Cấu kiện
J Mương thủy lợi
1 Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
2 Ván khuôn thi công bê tông mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 Tấn
4 Đá chẻ kê gối tấm đan 7,812 m3
5 Bê tông vuốt nối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
6 Bể tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m3
K Hố ga
1 Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
2 Ván khuôn thi công bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
3 Cốt thép tấm đan hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 Tấn
4 Gia công thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 Tấn
5 Bê tông hố da đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,032 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->