Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Nguyễn Văn Thuần; Hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Nguyễn Văn Thuần; Hạng mục: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 10:08:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,208,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 12,255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,719 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 134,463 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,513 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,341 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,446 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,452 | 100m2 |
| 8 | BT cột chờ đá 1 x 2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,119 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột chờ ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột chờ ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,29 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột chờ | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,651 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng ĐK <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng ĐK <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,121 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 14,47 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,484 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,217 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bục giảng cao< 4m | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 22 | Đắp cát bục giảng cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 4,317 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 13,121 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột khung tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 2,069 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột ĐK<=10mm tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột ĐK>18mm tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,65 | tấn |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 52,483 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột khung tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột ĐK<=10mm tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột ĐK>18mm tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 13,31 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 23,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm giằng tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm cao =>6m | Chương V của E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm cao =>6m | Chương V của E-HSMT | 5,19 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 tầng 2 3 | Chương V của E-HSMT | 48,46 | m3 |
| 36 | Ván khuôn dầm giằng tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 6,96 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm cao <28m | Chương V của E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm cao <28m | Chương V của E-HSMT | 9,46 | tấn |
| 39 | BT lanh tô M200 đá 1 x 2 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 40 | BT lanh tô M200 đá 1 x 2 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 55,86 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 4,692 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 120,57 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 10,497 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 22,068 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 6,547 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 6,545 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 55 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 57 | BT thanh chớp cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn BT thanh chớp | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép thanh chớp ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 60 | Lắp dựng bê tông thanh chớp | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 61 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm đan P<100 kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,56 | m2 |
| 2 | Sơn chân móng | Chương V của E-HSMT | 151,562 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 367,22 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,02 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,896 | m3 |
| 6 | BT lót bậc đá 4 x 6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,087 | m3 |
| 7 | Xây ốp bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,765 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang tầng 1, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,752 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang tam cấp, cầu thang tầng 2, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 107,906 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao<4m | Chương V của E-HSMT | 367,518 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao>4m | Chương V của E-HSMT | 728,78 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao<4m | Chương V của E-HSMT | 774,228 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, cao>4m | Chương V của E-HSMT | 1.984,43 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô , LOV cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 53,927 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô , LOV thanh chớp BT cao >4m | Chương V của E-HSMT | 142,687 | m2 |
| 16 | Trát cột + hèm cửa cao <4m | Chương V của E-HSMT | 244,136 | m2 |
| 17 | Trát cột + hèm cửa cao >4m | Chương V của E-HSMT | 387,755 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao <4m | Chương V của E-HSMT | 343,095 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 cao >4m | Chương V của E-HSMT | 708,03 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75cao <4m | Chương V của E-HSMT | 487,94 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao >4m | Chương V của E-HSMT | 1.049,69 | m2 |
| 22 | Trát cầu thang vữa M75 D15 cao <4m | Chương V của E-HSMT | 79,37 | m2 |
| 23 | Trát cầu thang vữa M75 D15 cao >4m | Chương V của E-HSMT | 75,14 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 646,71 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 1.526,5 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1.551,87 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 2.847,18 | m2 |
| 28 | BT nền, đá 2 x 4 M100 | Chương V của E-HSMT | 54,189 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 502,39 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 794,1 | m2 |
| 31 | ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 34,97 | m2 |
| 32 | ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 tầng 2,, 3 | Chương V của E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống trơn 300 x 300 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống trơn 300 x 300 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 35 | ốp gạch tường khu WC gạch 300 x 600 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 140,837 | m2 |
| 36 | ốp gạch tường khu WC gạch 300 x 600 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 281,67 | m2 |
| 37 | Trát phào kép vữa Xm M75 T1 | Chương V của E-HSMT | 586,88 | m |
| 38 | Trát phào kép vữa Xm M75 T2, T3 | Chương V của E-HSMT | 1.211,6 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 T1 | Chương V của E-HSMT | 190,77 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 T2, T3 | Chương V của E-HSMT | 387,02 | m |
| 41 | Láng sê nô (có vữa chống thấm sika) | Chương V của E-HSMT | 137,33 | m2 |
| 42 | Rọ chắn rac Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | ống thóat nước nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 44 | ống thóat nước nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 45 | Đai Inox | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V của E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | Chương V của E-HSMT | 156,96 | m2 |
| 48 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phần mái | |||
| 1 | BT giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,94 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 367,25 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 ly | Chương V của E-HSMT | 6,091 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Hè rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh thóat nước | Chương V của E-HSMT | 58,42 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân rãnh | Chương V của E-HSMT | 19,475 | m3 |
| 3 | BT lót đá 4 x 6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,014 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch không nung vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,82 | m2 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 153,86 | m2 |
| 7 | Láng thành rãnh vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,86 | m2 |
| 8 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan P<100 kg | Chương V của E-HSMT | 138 | cái |
| 12 | LD giàn giáo ngoài, | Chương V của E-HSMT | 20,4 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Cửa | |||
| 1 | SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, | Chương V của E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh, | Chương V của E-HSMT | 153,72 | m2 |
| 4 | Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 84,45 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led đơn L=600, P=18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led đơn L=1200, P=40W | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 3 | Đèn bán cầu D250 bóng LED P = 20W | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 250x2500 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện 3 chấu 250V-16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 8 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện 3 chấu 250V-16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 10 | Công tắc đèn đôi 1 chiều âm tường | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Công tắc đèn 4 lỗ 1 chiều ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Mặt chứa áptômát 1 cực ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | áp tô mát 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | áp tô mát 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | áp tô mát 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | áp tô mát 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | áp tô mát 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | áp tô mát 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 21 | Tủ điện sắt ngầm tường sơn tĩnh điện khóa bật KT 240x180x140 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Tủ điện KL âm tường chứa 2MCB | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 1,5 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 24 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 2.5 | Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 25 | Dây điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 26 | Cáp điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Cáp điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Cáp điện CU/PVC/PVC 3 x 10 + 1 x 6 | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3 x 16 + 1 x 10 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 30 | Hộp nhựa đấu nối KT 106 x 106 x 106 | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 31 | ống nhựa luồn dây PVC Fi 32 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 32 | ống nhựa luồn dây PVC Fi 20 | Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 19 | cọc |
| 34 | Đất đào | Chương V của E-HSMT | 67,59 | m3 |
| 35 | Đất đắp | Chương V của E-HSMT | 22,53 | m3 |
| 36 | Dây dẫn sét thép Fi 10 | Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 37 | Gia công kim thu sét Fi 20 l=1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét L=1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Dây tiếp địa Fi 16 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| G | Hạng mục 7: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D110 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D90 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D76 (class2) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D42 (class2) | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 8 | Lavabo sứ (L-2395V màu nhạt) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Gương soi + kệ kính | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Xi phông + dây mềm lavabo | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 13 | Vòi nước Inox | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Téc nước INOX 3m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Téc nước INOX 2m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phễu thu Inox D76 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tiểu treo nam | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 25 x 25 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 32 x 25 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 25 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 31 | Van phao tự đông D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van hai chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van hai chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa chéo 45 đô D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa chéo 45 độ D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 76 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Tê nhựa 90 đô D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Cút nhựa TP 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 43 | Cút nhựa TP HP 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 44 | Cút nhựa TP HP 90 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 45 | Côn nhựa TP HP D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Côn nhựa TP HP D110 x 76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Côn nhựa TP HP D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Côn nhựa TP HP D76 x 42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Cút PPR ren trong D25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| H | Hạng mục 8: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào món, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,5069 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 16,898 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,8995 | m3 |
| 4 | Xây bể gạch không nung vữa XM M75 D220 | Chương V của E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 5 | BT đáy bể M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 2,344 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 8 | BT dầm M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm bể ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 10 | Ván khuôn Dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan P<250 kg | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Trát, láng bể vữa XM M75 d20 ĐM | Chương V của E-HSMT | 61,288 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể vữa XM M75 d20 ĐM | Chương V của E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 17 | Láng mặt bể vữa XM M75 D30 ĐM | Chương V của E-HSMT | 21,444 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 7 | Công tác xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,03 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,97 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,03 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 25 | Bộ đèn led đôi 1.2m có máng đèn tán quang lắp nổi trần 2x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 30 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 33 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 34 | SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đáy bể đầm chặt bằng đầm cóc k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 10,344 | m3 |
| 5 | Bê tông bể đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 7,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 1,279 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bể fi<=10 | Chương V của E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 11 | Cốt thép bể fi<=18 | Chương V của E-HSMT | 3,455 | tấn |
| 12 | Xây cổ bể gạch đặc vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 0,002 | kg |
| 14 | Nắp tôn dày 1 ly | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 15 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 16 | Quét bitum 2 lớp thành ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 80,808 | m2 |
| 18 | Láng vữa XMM75# dày 20 không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 89,44 | m2 |
| 19 | Đắp đất đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 112,156 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy HOCHIKI | Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn cấp điện cho trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói HOCHIKI | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy HOCHIKI | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công | Chương V của E-HSMT | 12,56 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 3x16 + 1x10 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 28 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt giọ hút D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn D65 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp bích thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 48 | Đào đất đặt dường ống KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 50 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 53 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 57 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 61 | Trung tâm báo cháy HOCHIKI 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Đầu báo cháy khói quang HOCHIKI | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 63 | Ắc quy cấp nguồn dự phòng 24V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11kW | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 65 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 67 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi