Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574164-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200515113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 11:07:00 đến ngày 2020-06-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,287,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG UBND XÃ
1 Tháo dỡ cửa 56,131 m2
2 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m 270,6302 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 6m 4,247 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m 0,4132 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá 116,6472 m3
6 Vận chuyển phế thải 116,64 m3
7 Hút bể phốt nhà vệ sinh 5 m3
8 Đào móng công trình 5,2377 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7459 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II 3,4919 100m3
11 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,2564 m3
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 121,734 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 4,2275 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,6468 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,8962 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,4485 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 119,4313 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,0758 m3
19 Đắp cát công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2447 100m3
20 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 35,564 m3
21 Đào móng công trình 0,1684 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0565 100m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,1119 100m3
24 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,72 m3
25 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0108 100m2
26 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3323 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0382 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1356 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0863 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0264 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0506 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,0821 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 34,052 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 3,8621 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước 37,9141 m2
36 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 15,3972 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,6583 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6082 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2133 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,2997 tấn
41 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 37,0279 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng 4,2399 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,2729 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,4658 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,2671 tấn
46 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 36,8306 m3
47 Ván khuôn sàn mái 3,872 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 5,13 tấn
49 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,585 m3
50 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6745 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2011 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,4889 tấn
53 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,1076 m3
54 Ván khuôn cầu thang thường 0,1166 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0174 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,179 tấn
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 134,8705 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 54,8533 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 39,2848 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,698 m3
61 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8378 m3
62 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,8603 m3
63 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9252 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 41,67 m2
65 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,035 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 2,0785 m3
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 18,142 m2
68 Gia công xà gồ thép 1,5784 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 1,5784 tấn
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 3,2442 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 3,2442 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,1457 100m2
73 Tôn úp nóc khổ 400mm 74,31 m
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 426,0096 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 349,15 m2
76 SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ , kính 6.38 ly, ổ khóa tay nắm 48,005 m2
77 SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ , kính 6.38 ly, ổ khóa tay nắm 18,8375 m2
78 SX cửa sổ, cửa nhôm mở lùa hệ , kính 6.38 ly, 96,12 m2
79 SX cửa sổ, cửa mở hất nhôm hệ , kính 6.38 ly, 2,16 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 165,1225 m2
81 Gia công lan can 0,1902 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt 5,607 m2
83 Tay vịn gỗ (gỗ Lim) 6,23 m
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,8856 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa 90,24 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,24 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.082,122 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 719,4426 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 381,0856 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 291,168 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 185,258 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,1543 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,7805 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 118,01 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 91,86 m
96 Đắp khóa vòm, nhân công 3,5/7 2 công
97 Đắp đầu cột, chân cột, nhân công 3,5/7 2 công
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 70,1617 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 70,1617 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 439,1173 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 66,1204 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 99,81 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 35,8516 m2
104 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 16,4 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 83,7668 m2
106 Lát gạch đất nung 300x300 mm 95 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 904,69 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.945,29 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 349,15 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 349,15 m2
111 Vách compact chịu nước + phụ kiện inox 36,091 m2
112 Bộ giá đỡ khung inox 4 bộ
113 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,382 m2
114 Đắp chữ " Hội trường" 2 công
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 10,0698 100m2
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 4 hộp
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 1 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe 4 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe 4 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe 5 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 10 cái
123 Lắp đặt ổ cắm đôi 34 cái
124 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
125 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 13 cái
126 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 5 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 21 cái
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 32 bộ
130 Đèn LED hắt trần 143,6 m
131 Lắp đặt các loại đèn tròn ốp trần 18W D300 29 bộ
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 105 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 764 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 845 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.622 m
136 băng dính điện 10 cuộn
137 Lắp đặt gương soi 6 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
139 Dây cấp nước lavabo 6 bộ
140 Xi phông lavabo 6 bộ
141 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
144 Dây cấp nước xi bệt 8 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, 0,15 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm 0,265 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, 0,067 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,236 100m
150 Lắp đặt côn PPR, D32/25 4 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D40/25 3 cái
152 Lắp đặt côn PPR, đường kính 40/32 mm, 2 cái
153 Lắp đặt tê thu D25/20mm 22 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính D25mm 6 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm 28 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm 21 cái
157 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm 30 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm 29 cái
159 Lắp đặt cút nhựa 2 đầu ren ngoài PPR, đường kính 20mm 29 cái
160 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính 40mm, 2 cái
161 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính 25mm, 2 cái
162 Đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR D32;D25;D20 bằng thép L50x5 15 kg
163 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, 0,52 100m
164 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, 6 cái
165 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính 25mm 1 cái
166 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, đường kính 25mm 6 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm 0,137 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm 6 cái
169 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính 40mm 1 cái
170 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
171 Van phao cơ 1 cái
172 Cầu chắn rác inox D120 8 cái
173 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm 8 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 90 mm 16 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm 0,5 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm 0,265 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm 0,321 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm 0,12 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm 0,16 100m
181 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 16 cái
182 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 11 cái
183 Cút nhựa chếch 45 độ D42 16 cái
184 Cút nhựa chếch 45 độ D90 11 cái
185 Cút nhựa chếch135 độ D90 8 cái
186 Cút nhựa chếch135 độ D110 12 cái
187 Côn thu D110/42 9 cái
188 Côn thu D90/42 8 cái
189 Nối ren trong D110 2 cái
190 Thi công tường gỗ dán có tấm cách âm acostic 278,676 m2
191 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
192 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
193 Bật đỡ dây 10 cái
194 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 55 m
195 Quả cầu sứ 5 cái
196 XM chèn trát 20 kg
197 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 14 m
198 Bình bọt PCCC 12 bình
199 Hộp đựng bình bọt bằng tôn sơn tĩnh điện 12 hộp
200 Biển tiêu lệnh bằng nhựa dán đề can KT350x200 12 biển
B RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình 0,6818 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,6819 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,5743 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,9678 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,2627 m3
6 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0657 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0467 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0916 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0969 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 4,6526 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 1,0756 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 79,6302 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 13,1616 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 92,7918 m2
15 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,2076 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 18,282 m3
17 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,5456 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2149 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4432 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,18 m2
21 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1904 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3545 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 56 cấu kiện
C SÂN, BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,9724 m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,9937 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 2,365 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,1326 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,373 m2
6 Dy chuyển hòn non bộ sang vị trí mới bằng cần trục 2 ca
7 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình 0,2544 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 848 m2
D MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn họp 600x1200x750 bằng gỗ nhóm II Sơn PU hoàn thiện, mặt bàn có kính dày 10mm bảo vệ; Kiểu dáng màu sắc như thiết kế 15 cái
2 Ghế họp kích thước: 1,15mx0,5mx0,5m Làm bằng gỗ nhóm II sơn PU;Mẫu, kiểu dáng, màu sắc có thiết kế 255 cái
3 Ghế xoay văn phòng 0,55m x 0,56m x 0,9m. Chân tay nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ. 2 cái
4 Bàn văn phòng 1200x600x800 Bằng gỗ nhóm III, Sơn PU hoàn thiện Kiểu dáng màu sắc có thiết kế 2 cái
5 Bục phát biểu 1200x600x800 Bằng gỗ nhóm III, Sơn PU hoàn thiện Kiểu dáng màu sắc có thiết kế 1 cái
6 Tượng Bác Hồ Bằng thạch cao kiểu bán thân kích thước 0,65m x 0,58m x 0,33 m; 1 cái
7 Bục để tượng 800x600x1200 Bằng gỗ nhóm III Sơn PU hoàn thiện Kiểu dáng màu sắc có thiết kế 1 cái
8 Âm ly Âm ly XM4080 hoặc tương đương công suất 400W kích thước 0,48m x 0,412 m x 0,088m; khói lượng 9,8 kg; bộ vi sử lý : HPF (20Hz / 55Hz / OFF, 12dB / Oct) 1 Cái
9 Micro có dây cổ ngỗng OBT-8052A Micro có dây cổ ngỗng OBT-8052A Loại: Điện dung; Tần số đáp ứng: 60-16KHz; Độ nhạy: -42 ± dB; Trở kháng đầu ra: 200Ω; Nhận cách: 20-50CM; Nguồn điện cấp: DC9V; Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen; Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu 2 Cái
10 Micro không dây tần số 740 - 820 MHz; Micro không dây tần số 740 - 820 MHz; điện năng điêu thụ < 10W( KBS BS5200 hoặc tương đương) 2 Cái
11 Mua loa Mua loa SRX 725 hoặc tương đương: Trọng lượng 45 kg/ loa; kích thước 1,21m x 0,54m x 0,508m; Dải tần 37 Hz - 20kHz; công suất 1200 W Thùng loa được sử dụng nguyên liệu là gỗ MD; kích thước dầy tới 24mm 1 đôi
12 Mua loa treo Mua loa treo SRX 815 hoặc tương đương : Dải tần số ( -10 dB ) 41 Hz – 20 kHz Tần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 55 Hz – 20 kHz; Độ nhạy ( 1W / 1m ) 96 dB; Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W; Xếp hạng Maximum SPL 131 dB SPL Đỉnh;Trở kháng danh 8Ω;Input Connectors Hai NL4;Chế độ hoạt động Full Range / Bi – Amp;Kích thước ( H x W x D ) 721 mm x 436 mm x 329 mm ( 28.4 ” x 17.2 ” x 13.0 ” );Trọng lượng 26 kg (58 lbs) 2 đôi
13 Mixer MG82CX hoặc tương đương Mixer MG82CX hoặc tương đương - 16 kênh đầu vào Đầu vào gọn gàng - 10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi - Bộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao 8 chèn I / O HPF;- Nút ngắt điện ảo (+ 48V) 6 nén;- 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8);- Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch;- 3 band EQ (Ch 9/10-15/16);- Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm;- 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) Monitor mix 3 Aux gửi;- Trọng lượng (5,3 kg) 1 chiếc
14 Mua đẩy công suất K6 Plus hoặc tương đương Mua đẩy công suất K6 Plus hoặc tương đương - Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60Hz + 8Ω Stereo Power 870W + 870W Dải tần: 20Hz-20kHz Độ nhạy S/N: > 98 dB Điện trở: 20kΩ/10kΩ Điều khiển: Ch. 1 & 2 AC switch, Ch. 1 & 2 gain knobs Kích thước: 483mm x 98mm x 500mm Trọng lượng: 15kg /17kg 1 chiếc
15 Giá treo loa thép hợp kim cao cấp Giá treo loa thép hợp kim cao cấp; sơn tĩnh điện màu đen 4 cái
16 Bộ quản nguồn (S802A hoặc tương đương) Bộ quản nguồn (S802A hoặc tương đương); - Số kênh: 8;- Tải mỗi kênh: 220V/30A, 6600W/kênh; - Kích thước: 482mm x 44mm x 166mm;- Trọng lượng 2.85kg; - Thời gian bật cách nhau giữa các ổ 1 giây; - Dây nguồn vào 1,5m liền phích cắm 1 bộ
17 Dây loa NestAmp 2Cx23/0.14mm có màu nâu Dây loa NestAmp 2Cx23/0.14mm có màu nâu 300 m
18 Tủ kỹ thuật âm thanh Tủ kỹ thuật âm thanh- Gỗ dán nhiều lớp: 9mm màu đen.- Chân quay đa hướng, vòng bi bánh cao su chắc chắn.- Cách cạnh xung quanh được bọc nhôm giày- Có móc khóa - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm 1 cái
19 Phông sân khấu bằng vải nhung màu xanh Phông sân khấu bằng vải nhung màu xanh 60,9 m2
20 Rèm cửa bằng vải Rèm cửa bằng vải 86,4 m2
21 Rèm sân khấu bằng vải nhung màu đỏ Rèm sân khấu bằng vải nhung màu đỏ 60,9 m2
22 Biểu tượng đảng và sao vàng trên tượng Bác Hồ Biểu tượng đảng và sao vàng trên tượng Bác Hồ loại 60 cm 1 trọn bộ
23 Chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM Chữ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" - Chữ vàng trên nền đỏ 2 trọn bộ
24 Chữ UBND XÃ ĐẠI ĐỒNG Chữ "UBND XÃ ĐẠI ĐỒNG" - Chữ vàng trên nền đỏ 1 trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->