Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 14:33:00 đến ngày 2020-06-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT AO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Bơm nước thi công | 4,9917 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 45,693 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | 4,1124 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 4,5693 | 100m3 | |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 6,0741 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | 4,8842 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,738 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi cấp III | 535,394 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 191,27 | m3 | |
| 6 | Giấy dầu | 1.195,45 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,3571 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 35,86 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,9127 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 4,8843 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 6,0741 | 100m3 | |
| C | XÂY HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | 249,05 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 12,45 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,2491 | 100m3 | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 43 | m | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,33 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,086 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,93 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,05 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,19 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,3 | m3 | |
| 12 | Trồng cây xanh (cây Giáng Hương cây thẳng, cao > 6m; đường kính thân >10cm tại vị trí cách gốc 1,3m) | 7 | cây | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,43 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,81 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 18,59 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 28,09 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,1 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5116 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3184 | 100m2 | |
| 20 | Con tiện | 240 | cái | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2661 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1947 | 100m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 72,6 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,6 | m2 | |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình | 4,9646 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 23,64 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 70,74 | 100m | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 152,17 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 251,32 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 37,8 | m2 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0128 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0034 | 100m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,36 | 100m | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0768 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đắp cấp 3 khi đắp đạt k=0,95 | 161,9293 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 16,6684 | 100m | |
| 15 | Phên nứa chắn bờ vây | 357,18 | m2 | |
| 16 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 178,59 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp II | 178,59 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 4,3143 | 100m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 36,24 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 4,8742 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,1347 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,9828 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,0012 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 98,38 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 436,86 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 48,6 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0421 | 100m2 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 22,52 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | 2,4918 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5695 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 466 | cấu kiện | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,9224 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi