Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:07:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,391,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ công tác tháo dỡ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 86,02 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 115,657 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,276 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 79,744 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đào chân móng (đến cos sân hiện trạng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,38 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 266,418 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 917,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 274,067 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 43,851 | m3 |
| 4 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 43,851 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44,854 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,79 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,916 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,412 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,147 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,87 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 181,527 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 130,6 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,139 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,976 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,622 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,843 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 259,637 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,058 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 218,291 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,195 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 88,823 | m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,102 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,184 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 27 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 34,648 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,571 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,708 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,095 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,024 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 105,471 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,424 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,082 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,082 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thóang cầu thang đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,034 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,224 | tấn |
| 39 | Sơn thoáng bê tông cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,957 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,602 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,414 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,479 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,432 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,324 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,32 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,365 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 123,109 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,613 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,575 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 270,476 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 54,715 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50,468 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13,072 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,459 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,788 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,606 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,477 | tấn |
| 58 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bâc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,001 | m3 |
| 59 | Trát xà trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.257,5 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.171,811 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 159,542 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 971,395 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 646,219 | m2 |
| 64 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.391,335 | m2 |
| 65 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.496,18 | m |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 54,117 | m2 |
| 67 | ốp tường, trụ, cột gạch 20x30cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 226,429 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.082,184 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3.075,53 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 959,078 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4.198,636 | m2 |
| 72 | Bê tông xỉ tôn nền | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,028 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,848 | m3 |
| 74 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,288 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,192 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.133,691 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 238,197 | m2 |
| 78 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 43,501 | m2 |
| 79 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,439 | m3 |
| 80 | Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 29,568 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng hoa inox hôp 14x14 bảo vệ cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.513,7 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53,938 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm kính (phụ kiện đi kèm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 189,989 | m2 |
| 84 | sản xuất, lắp dựng Cửa nhôm kính hệ bao gồm khóa, chốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 234,795 | m2 |
| 85 | Lan can thép (Sơn hoàn thiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53,938 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 84,266 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,744 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,744 | tấn |
| 89 | Sơn xà gồ loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 306,606 | m2 |
| 90 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,607 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp lóc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 91,918 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm dưới mương đất | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét chiều dài 1,5m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,5m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước <=400x400mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 84 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=300x400mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 360 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 660 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 540 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 113 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=27mm (máng nhựa chiều rộng <=27mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 840 | m |
| 114 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=34mm (máng nhựa chiều rộng <=34mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu D100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,75 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,85 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,43 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 126 | Phụ kiện thiết bị nối đường ống (cút, van, tê...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 128 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,2 | m2 |
| 129 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,2 | m2 |
| C | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,06 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,963 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,434 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,434 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,107 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,088 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,267 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,371 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,625 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,922 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,256 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,003 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,024 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,479 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,693 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,914 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,471 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,068 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,329 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,642 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,938 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,074 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,148 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,182 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,068 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,198 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,403 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,355 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,82 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,587 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,412 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26,752 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38,381 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,334 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,334 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 84,333 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 108,667 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,752 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,02 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,527 | m2 |
| 49 | Lan can thép (Sơn hoàn thiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,527 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi