Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:19:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | ĐẬP + MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,96 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,54 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,23 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,69 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0474 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9796 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 11 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,06 | m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,02 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | 100m2 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 28 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,51 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,55 | m3 |
| 33 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2971 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9967 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước hố móng và dẫn dòng thi công bằng máy bơm 5CV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,86 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,86 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,86 | m3 |
| 44 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,31 | m3 |
| 45 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,31 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,31 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,496 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,496 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,496 | m3 |
| 50 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,25 | tấn |
| 54 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,374 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | 1000v |
| 57 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | tấn |
| 59 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | tấn |
| 60 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | tấn |
| 62 | Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 64 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 65 | Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| D | CẦU MÁNG SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông cầu máng thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 8 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1303 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0897 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7647 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,26 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8378 | 100m3 |
| 21 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8777 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8777 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8777 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5813 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5813 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5813 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7528 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7528 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7528 | tấn |
| 35 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7528 | tấn |
| 36 | Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6741 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6741 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6741 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6741 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 43 | Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| E | CẦU MÁNG SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông cầu máng thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5928 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6046 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3101 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3101 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3101 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m3 |
| 31 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,561 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,561 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,561 | tấn |
| 34 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,561 | tấn |
| 35 | Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5941 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5941 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5941 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5941 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 42 | Bốc xếp xuống gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi