Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572071-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20200572024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 16:41:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 477,445,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH- XÂY MỚI TƯỜNG RÀO (L=21.5m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/>21,5*0,89*1,2*1,3*0,95/100 = 0,2836 Theo yêu cầu E-HSMT 0,2836 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,5*0,89*1,2*1,3*0,05 = 1,4925 Theo yêu cầu E-HSMT 1,4925 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (0,2836+1,4925/100)/3 = 0,0995 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0995 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (0,2836+1,4925/100)-0,0995 = 0,199 Theo yêu cầu E-HSMT 0,199 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (0,2836+1,4925/100)-0,0995 = 0,199 Theo yêu cầu E-HSMT 0,199 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 21,5*0,89*0,1 = 1,9135 Theo yêu cầu E-HSMT 1,9135 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 21,5*2*0,1/100 = 0,043 Theo yêu cầu E-HSMT 0,043 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 21,5*(0,79*0,14+0,68*0,07+0,56*0,14+0,45*0,07) = 5,7642 Theo yêu cầu E-HSMT 5,7642 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 21,5*0,33*0,48 = 3,4056 Theo yêu cầu E-HSMT 3,4056 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng móng tường rào: 21,5*0,33*0,2 = 1,419 Theo yêu cầu E-HSMT 1,419 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng móng tường rào: 21,5*2*0,2/100 = 0,086 Theo yêu cầu E-HSMT 0,086 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Giằng móng tường rào: 30/1000 = 0,03 Theo yêu cầu E-HSMT 0,03 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng móng tường rào: 106/1000 = 0,106 Theo yêu cầu E-HSMT 0,106 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Trụ tường rào: 7*0,22*0,22*2,33 = 0,7894 Theo yêu cầu E-HSMT 0,7894 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Trụ tường rào: 7*0,22*4*2,33/100 = 0,1435 Theo yêu cầu E-HSMT 0,1435 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Trụ tường rào: 21,8/1000 = 0,0218 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0218 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Trụ tường rào: 91,4/1000 = 0,0914 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0914 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mũ trụ trường rào: 7*0,35*0,35*0,08 = 0,0686 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0686 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tường rào: (21,5-7*0,22)*(0,11*1,8+0,22*0,1) = 4,3912 Theo yêu cầu E-HSMT 4,3912 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng tường: GT: (21,5-7*0,22)*0,22*0,15 = 0,6587 Theo yêu cầu E-HSMT 0,6587 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng tường: GT: (21,5-7*0,22)*(2*0,15+2*0,055)/100 = 0,0818 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0818 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Giằng tường: GT : 6,5/1000 = 0,0065 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0065 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng tường: GT: 38,8/1000 = 0,0388 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0388 tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trụ tường rào: 7*(0,22*4*2,33+0,35*0,35) = 15,2103 Theo yêu cầu E-HSMT 15,2103 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường rào: (21,5-7*0,22)*(2*2,05+6*0,055+0,22) = 92,814 Theo yêu cầu E-HSMT 92,814 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Bằng diện tích trát : (15,2103+99,4008) = 114,6111 Theo yêu cầu E-HSMT 114,6111 m2
27 Gia công hàng rào lưới thép Lắp đặt lưới thép gai (bao gồm cả thép hình làm khung) 21,5*0,6 = 12,9 Theo yêu cầu E-HSMT 12,9 m2
B TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-THÁO DỠ TẤM ĐAN THAY THẾ TẤM ĐAN MỚI
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3.5/7) <br/>Bao gồm 92 tấm kích thước 1000x500x50mm Tháo dỡ tấm đan cũ 7 công
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1000x500x50 : 92*1,0*0,5*0,05 = 2,3 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 2,3 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 92*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,138 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,138 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 12,3/1000 = 0,0123 Thép Pi 8 : (130,7+137,9)/1000 = 0,2686 Thép V50x50x3 : 621/1000 = 0,621 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,9019 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 1000x500x50 : 92 = 92 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 92 cấu kiện
C TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-XÂY BỔ SUNG CHIỀU CAO MƯƠNG DO NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50<br/>14,5*2*0,22*0,25 = 1,595 Theo yêu cầu E-HSMT 1,595 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,5*2*(2*0,25+0,22) = 20,88 Theo yêu cầu E-HSMT 20,88 m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tháo và lắp tấm đan khi xây cơi xong : 15*2 = 30 Theo yêu cầu E-HSMT 30 cấu kiện
D TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-ĐỔ BÊ TÔNG TÔN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3.5/7) Theo yêu cầu E-HSMT 1 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Diện tích : 355*0,1/100 = 0,355 Theo yêu cầu E-HSMT 0,355 100m3
3 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Diện tích : 355 = 355 Theo yêu cầu E-HSMT 355 m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 355*0,15 = 53,25 Theo yêu cầu E-HSMT 53,25 m3
E TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-XÂY CƠI BỒN HOA VÀ ỐP GẠCH THẺ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50<br/>Tường bồn hoa : 125*0,2*0,25 = 6,25 Theo yêu cầu E-HSMT 6,25 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường bồn hoa : 125*(0,2+2*0,25) = 87,5 Theo yêu cầu E-HSMT 87,5 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm 125*(0,25+0,2) = 56,25 Theo yêu cầu E-HSMT 56,25 m2
F TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-NÂNG CÁNH CỔNG (Tháo dỡ cánh cổng thay lại bản lề lắp lại cổng)
1 Công tác tháo lắp cánh cổng thép (Nhân công 3.5/7) <br/>Tháo dỡ cánh cổng xuống : 2 = 2<br/>Lắp đặt lại cánh cổng : 1 = 1 Theo yêu cầu E-HSMT 3 công
2 Lắp đặt bản lề cổng thép (Lắp đặt hoàn chỉnh)bao gồm đục và chèn bản lề mới Cổng chính : 2*3 = 6 Cổng phụ : 3 = 3 Theo yêu cầu E-HSMT 9 bộ
G TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN
1 Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Theo số liệu bản vẽ:<br/>(1692*20%)*0,1 = 33,84 Theo yêu cầu E-HSMT 33,84 m3
H TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50<br/>Trục 2 : 3*3,5*2,65*0,22 = 6,1215<br/>Trừ cửa D* : -3*1,4*2,4*0,22 = -2,2176 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 3,9039 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trục 2 : 3*3,5*2,65*2 = 55,65 Má cửa D* : 3*(1,4+2*2,4)*2*0,25 = 9,3 Trừ cửa D* : -3*1,4*2,4*2 = -20,16 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 44,79 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bằng diện tích trát ngoài : 44,79 = 44,79 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 44,79 m2
4 Sản xuất lắp dựng cửa và khuôn thép hộp huỳnh bưng tôn dày 2ly Cửa D* : 3*1,4*2,4 = 10,08 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 10,08 m2
5 Sơn tĩnh điện cửa và khuôn thép Cửa D* : 3*1,4*2,4*2 = 20,16 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 20,16 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 3*1,8*0,22*0,25 = 0,297 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 0,297 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 3*1,8*(0,22+2*0,25)/100 = 0,0389 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 0,0389 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 6,45/1000 = 0,0065 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 0,0065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 18,64/1000 = 0,0186 Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới 0,0186 tấn
I TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-(NHÀ KHO+ PHÒNG VẬN HÀNH) PHÁ DỠ LỚP TRÁT CŨ VÀ LÁT LẠI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại<br/>Nhà kho : (12,57*6,01+4,69*3,97) = 94,165<br/>Qua cửa : (3*1,4+0,8)*0,22 = 1,1<br/>Trừ diện tích chiếm chỗ : -(2*4,91+1,22+0,68)*0,22 = -2,5784<br/>Phòng vận hành : 12,2*8,4 = 102,48<br/>Qua cửa : (2*1,3+1,4)*0,22 = 0,88<br/>Trừ diện tích chiếm chỗ : -3*6,4*0,8 = -15,36 Phá dỡ gạch cũ 180,6866 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : Nhà kho : 93*0,05/100 = 0,0465 Phòng vận hành : 88*0,05/100 = 0,044 Phá dỡ gạch cũ 0,0905 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : Nhà kho : 93*0,05/100 = 0,0465 Phòng vận hành : 88*0,05/100 = 0,044 Phá dỡ gạch cũ 0,0905 100m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Nhà kho : 93 = 93 Phòng vận hành : 88 = 88 Lát gạch mới 181 m2
J TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-(NHÀ KHO) VỆ SINH TƯỜNG CŨ VÀ VÔI VE LẠI
1 Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét ve lại<br/>*Tường,dầm, trần ngoài nhà:<br/>Chân móng : (17,2+6,45)*2*0,3 = 14,19<br/>Trục 1, 2 : 2*17,2*4,1 = 141,04<br/>Trục A, E : 2*6,45*4,1 = 52,89<br/>Sê nô mái : (17,6+7,65)*(0,24+0,14+0,11) = 12,3725<br/>Trừ cửa:<br/>D1 : -3,5*2,65 = -9,275<br/>D2 : -0,9*2,37 = -2,133<br/>S1 : -1,1*1,5 = -1,65<br/>*Tường,dầm, trần trong nhà:<br/>Trục 1,2 đoạn A-E : 2*16,76*4,1 = 137,432<br/>Trục A,D : 2*6,01*4,1 = 49,282<br/>Trục B,C : 2*4,91*4,1*2 = 80,524<br/>Trục D,E : 4,96*4,1*2 = 40,672<br/>Trần nhà : 13,1*7,65 = 100,215<br/>4,5*6,53 = 29,385<br/>Trừ cửa:<br/>D1 : -3,5*2,65 = -9,275<br/>D2 : -0,8*2,37 = -1,896<br/>S1 : -1,1*1,5 = -1,65 Vệ sinh tường cũ 632,1235 m2
2 Quét vôi 3 nước trắng *Tường,dầm, trần ngoài nhà: Chân móng : (17,2+6,45)*2*0,3 = 14,19 Trục 1, 2 : 2*17,2*4,1 = 141,04 Trục A, E : 2*6,45*4,1 = 52,89 Sê nô mái : (17,6+7,65)*(0,24+0,14+0,11) = 12,3725 Trừ cửa: D1 : -3,5*2,65 = -9,275 D2 : -0,9*2,37 = -2,133 S1 : -1,1*1,5 = -1,65 Vệ sinh tường cũ 207,4345 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu *Tường,dầm, trần trong nhà: Trục 1,2 đoạn A-E : 2*16,76*4,1 = 137,432 Trục A,D : 2*6,01*4,1 = 49,282 Trục B,C : 2*4,91*4,1*2 = 80,524 Trục D,E : 4,96*4,1*2 = 40,672 Trần nhà : 13,1*7,65 = 100,215 4,5*6,53 = 29,385 Trừ cửa: D1 : -3,5*2,65 = -9,275 D2 : -0,9*2,37 = -2,133 S1 : -1,1*1,5 = -1,65 Vệ sinh tường cũ 424,452 m2
K TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-VẬT TƯ THU HỒI
1 Tấm đan bê tông cũ (KT:1000x500x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 92 tấm
L TRẠM 110KV THÁI THỤY- THÁO DỠ TẤM ĐAN CŨ ĐỔ BT CƠI THÀNH MƯƠNG VÀ THAY TẤM ĐAN MỚI
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 26 tấm kích thước 1000x500x50mm Tháo dỡ tấm đan cũ 3 công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Đoạn mương số 1 : 12,7*2*(0,34*0,22+0,06*0,11) = 2,0676 Đoạn mương số 2 : 7,2*2*(0,1*0,22+0,15*0,11) = 0,5544 Đổ bê tông cơi thành mương 2,622 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đoạn mương số 1 : 12,7*2*(2*0,4)/100 = 0,2032 Đoạn mương số 2 : 7,2*2*(2*0,25)/100 = 0,072 Đổ bê tông cơi thành mương 0,2752 100m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đoạn mương số 1 : 12,7*2*(2*0,4) = 20,32 Đoạn mương số 2 : 7,2*2*(2*0,25) = 7,2 Đổ bê tông cơi thành mương 27,52 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1000x500x50 : Đoạn mương số 1 : 26*1,0*0,5*0,05 = 0,65 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,65 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đoạn mương số 1 : 26*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,039 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,039 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đoạn mương số 1 : Thép Pi 6 : 3,5/1000 = 0,0035 Thép Pi 8 : (36,9+43,1)/1000 = 0,08 Thép V50x50x3 : 193/1000 = 0,193 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,2765 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Đoạn mương số 1 : Tấm đan 1000x500x50 : 26 = 26 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 26 cấu kiện
M TRẠM 110KV THÁI THỤY-PHÁ DỠ THÀNH MƯƠNG CŨ VÀ XÂY LẠI THÀNH MỚI VÀ THAY TẤM ĐAN MỚI
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 26 tấm kích thước 1000x500x50mm và 4 tấm kích thước 800x400x5 Phá dỡ thành mương cũ và tháo dỡ tấm đan cũ 3 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đoạn mương số 3 : 2*26*0,06*0,11 = 0,3432 Phá dỡ thành mương cũ và tháo dỡ tấm đan cũ 0,3432 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Đoạn mương số 3 : 2*26*0,06*0,11 = 0,3432 Xây mới thành mương 0,3432 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đoạn mương số 3 : 2*26*(2*0,06+0,11) = 11,96 Xây mới thành mương 11,96 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1000x500x50 : 26*1,0*0,5*0,05 = 0,65 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,65 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 26*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,039 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,039 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 3,5/1000 = 0,0035 Thép Pi 8 : (36,9+39)/1000 = 0,0759 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 0,0794 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 1000x500x50 : 26 = 26 Sản xuất lắp đặt tấm đan mới 26 cấu kiện
N TRẠM 110KV THÁI THỤY-TẤM ĐAN THÉP TRONG PHÒNG VẬN HÀNH
1 Sản xuất tấm đan thép<br/>Tấm đan thép gồm : 24 tấm<br/>Thép tấm dày 3ly : 346/1000 = 0,346<br/>Thép L40x4 : 68/1000 = 0,068<br/>Thép V40x40x4 : 129/1000 = 0,129 Theo yêu cầu E-HSMT 0,543 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tấm đan thép gồm :24 tấm 24*0,68*0,45*2 = 14,688 24*(0,68+0,45)*2*0,05 = 2,712 Theo yêu cầu E-HSMT 17,4 m2
3 Lắp dựng tấm đan thép Tấm đan thép gồm :24 tấm Thép tấm dày 3ly : 346/1000 = 0,346 Thép L40x4 : 68/1000 = 0,068 Thép V40x40x4 : 129/1000 = 0,129 Theo yêu cầu E-HSMT 0,543 tấn
O TRẠM 110KV THÁI THỤY-PHÁ DỠ NỀN SÂN ĐÃ HỎNG VÀ ĐỔ LẠI BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW<br/>Phá dỡ bê tông cũ dầy 0.15m và đổ bê tông mới<br/>S1 : 75*0,15 = 11,25 Phá dỡ nền bê tông cũ 11,25 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Đào đất sâu 0.15m và đổ bê tông 315*0,15/100 = 0,4725 Phá dỡ nền bê tông cũ 0,4725 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : (0,4725+11,25/100) = 0,585 Phá dỡ nền bê tông cũ 0,585 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : (0,4725+11,25/100) = 0,585 Phá dỡ nền bê tông cũ 0,585 100m3
5 Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) Đổ bê tông nền mới 1 công
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích bê tông đổ dày 0.2m (S1) : 75*0,2 = 15 Diện tích bê tông đổ dày 0.1m (S2) : 114*0,1 = 11,4 Diện tích bê tông đổ dày 0.2m (S4) : 12*0,2 = 2,4 Diện tích bê tông đổ dày 0.4m (S5) : 83*0,4 = 33,2 Đổ bê tông nền mới 62 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Diện tích bê tông đổ dày 0.1m : 315*0,1 = 31,5 Đổ bê tông nền mới 31,5 m3
P TRẠM 110KV THÁI THỤY-XÂY MỚI HỐ GA THÀNH BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II<br/>Móng hố ga : 1*1,5*1,5*1,3*1,33 = 3,8903 Theo yêu cầu E-HSMT 3,8903 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3Vđào : (3,8903/100)/3 = 0,013 Theo yêu cầu E-HSMT 0,013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển : (3,8903/100)-0,013 = 0,0259 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0259 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển : (3,8903/100)-0,013 = 0,0259 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0259 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Bê tông lót : 1,5*1,5*0,1 = 0,225 Theo yêu cầu E-HSMT 0,225 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Thành hố ga : (1,4+1,0)*2*0,2*1,05 = 1,008 -0,7*0,22*0,85 = -0,1309 Theo yêu cầu E-HSMT 0,8771 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thành hố ga : (1,4*4+1,0*4)*1,05/100 = 0,1008 -0,7*2*0,85/100 = -0,0119 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0889 100m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thành hố ga : (1,4*4+1,0*4)*1,05 = 10,08 -0,7*2*0,85 = -1,19 Theo yêu cầu E-HSMT 8,89 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1400x200x150 : 7*1,4*0,2*0,15 = 0,294 Theo yêu cầu E-HSMT 0,294 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 7*(1,4+0,2)*2*0,15/100 = 0,0336 Theo yêu cầu E-HSMT 0,0336 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 1,9/1000 = 0,0019 Thép Pi 8 : 28,7/1000 = 0,0287 Thép Pi 16 : 179/1000 = 0,179 Thép V50x50x3 : 105/1000 = 0,105 Theo yêu cầu E-HSMT 0,3146 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 1400x200x150 : 7 = 7 Theo yêu cầu E-HSMT 7 cấu kiện
Q TRẠM 110KV THÁI THỤY-ĐẮP GỠ GIẢM TỐC VÀ CHẮN NƯỚC
1 Đắp gờ giảm tốc và chắn nước bê tông<br/>Gờ chắn nước : 10,5 = 10,5 Theo yêu cầu E-HSMT 10,5 m
R TRẠM 110KV THÁI THỤY-PHÁ DỠ TƯỜNG CŨ XÂY LẠI MỚI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW<br/>2*3*0,22 = 1,32 Phá dỡ tường 220 cũ dài 2m, cao 3m 1,32 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ tường gạch : 2,49/100 = 0,0249 Phá dỡ tường 220 cũ dài 2m, cao 3m 0,0249 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ tường gạch : 2,49/100 = 0,0249 Phá dỡ tường 220 cũ dài 2m, cao 3m 0,0249 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2*3*0,22 = 1,32 Xây mới tường 220 dài 2m, cao 3m 1,32 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2*2*3+0,22*3 = 12,66 Xây mới tường 220 dài 2m, cao 3m 12,66 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2*2*3+0,22*3 = 12,66 Xây mới tường 220 dài 2m, cao 3m 12,66 m2
S TRẠM 110KV THÁI THỤY-VẬT TƯ THU HỒI
1 Tấm đan bê tông cũ (KT:1000x500x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 52 tấm
2 Tấm đan bê tông cũ (KT:800x400x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 4 tấm
3 Tấm đan bê tông cũ (KT:680x450x50mm) Theo yêu cầu E-HSMT 24 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->