Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 16:41:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,445,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH- XÂY MỚI TƯỜNG RÀO (L=21.5m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/>21,5*0,89*1,2*1,3*0,95/100 = 0,2836 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2836 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,5*0,89*1,2*1,3*0,05 = 1,4925 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4925 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3 Vđào : (0,2836+1,4925/100)/3 = 0,0995 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (0,2836+1,4925/100)-0,0995 = 0,199 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (0,2836+1,4925/100)-0,0995 = 0,199 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 21,5*0,89*0,1 = 1,9135 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 21,5*2*0,1/100 = 0,043 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 21,5*(0,79*0,14+0,68*0,07+0,56*0,14+0,45*0,07) = 5,7642 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,7642 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 21,5*0,33*0,48 = 3,4056 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng móng tường rào: 21,5*0,33*0,2 = 1,419 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng móng tường rào: 21,5*2*0,2/100 = 0,086 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Giằng móng tường rào: 30/1000 = 0,03 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng móng tường rào: 106/1000 = 0,106 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Trụ tường rào: 7*0,22*0,22*2,33 = 0,7894 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7894 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Trụ tường rào: 7*0,22*4*2,33/100 = 0,1435 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1435 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Trụ tường rào: 21,8/1000 = 0,0218 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Trụ tường rào: 91,4/1000 = 0,0914 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mũ trụ trường rào: 7*0,35*0,35*0,08 = 0,0686 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Tường rào: (21,5-7*0,22)*(0,11*1,8+0,22*0,1) = 4,3912 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,3912 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Giằng tường: GT: (21,5-7*0,22)*0,22*0,15 = 0,6587 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6587 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Giằng tường: GT: (21,5-7*0,22)*(2*0,15+2*0,055)/100 = 0,0818 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Giằng tường: GT : 6,5/1000 = 0,0065 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Giằng tường: GT: 38,8/1000 = 0,0388 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trụ tường rào: 7*(0,22*4*2,33+0,35*0,35) = 15,2103 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,2103 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường rào: (21,5-7*0,22)*(2*2,05+6*0,055+0,22) = 92,814 | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,814 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng Bằng diện tích trát : (15,2103+99,4008) = 114,6111 | Theo yêu cầu E-HSMT | 114,6111 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép Lắp đặt lưới thép gai (bao gồm cả thép hình làm khung) 21,5*0,6 = 12,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,9 | m2 |
| B | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-THÁO DỠ TẤM ĐAN THAY THẾ TẤM ĐAN MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3.5/7) <br/>Bao gồm 92 tấm kích thước 1000x500x50mm | Tháo dỡ tấm đan cũ | 7 | công |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1000x500x50 : 92*1,0*0,5*0,05 = 2,3 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 2,3 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 92*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,138 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 12,3/1000 = 0,0123 Thép Pi 8 : (130,7+137,9)/1000 = 0,2686 Thép V50x50x3 : 621/1000 = 0,621 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,9019 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 1000x500x50 : 92 = 92 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 92 | cấu kiện |
| C | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-XÂY BỔ SUNG CHIỀU CAO MƯƠNG DO NÂNG CAO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50<br/>14,5*2*0,22*0,25 = 1,595 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,5*2*(2*0,25+0,22) = 20,88 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tháo và lắp tấm đan khi xây cơi xong : 15*2 = 30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| D | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-ĐỔ BÊ TÔNG TÔN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3.5/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Diện tích : 355*0,1/100 = 0,355 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền Diện tích : 355 = 355 | Theo yêu cầu E-HSMT | 355 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích : 355*0,15 = 53,25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,25 | m3 |
| E | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-XÂY CƠI BỒN HOA VÀ ỐP GẠCH THẺ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50<br/>Tường bồn hoa : 125*0,2*0,25 = 6,25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tường bồn hoa : 125*(0,2+2*0,25) = 87,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm 125*(0,25+0,2) = 56,25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,25 | m2 |
| F | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-NÂNG CÁNH CỔNG (Tháo dỡ cánh cổng thay lại bản lề lắp lại cổng) | |||
| 1 | Công tác tháo lắp cánh cổng thép (Nhân công 3.5/7) <br/>Tháo dỡ cánh cổng xuống : 2 = 2<br/>Lắp đặt lại cánh cổng : 1 = 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt bản lề cổng thép (Lắp đặt hoàn chỉnh)bao gồm đục và chèn bản lề mới Cổng chính : 2*3 = 6 Cổng phụ : 3 = 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| G | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-BỔ SUNG ĐÁ 3X4 VÀO NỀN ĐÁ TRONG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bổ sung đá 3x4 vào nền đá trong khuôn viên trạm<br/>Theo số liệu bản vẽ:<br/>(1692*20%)*0,1 = 33,84 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,84 | m3 |
| H | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50<br/>Trục 2 : 3*3,5*2,65*0,22 = 6,1215<br/>Trừ cửa D* : -3*1,4*2,4*0,22 = -2,2176 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 3,9039 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trục 2 : 3*3,5*2,65*2 = 55,65 Má cửa D* : 3*(1,4+2*2,4)*2*0,25 = 9,3 Trừ cửa D* : -3*1,4*2,4*2 = -20,16 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 44,79 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bằng diện tích trát ngoài : 44,79 = 44,79 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 44,79 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa và khuôn thép hộp huỳnh bưng tôn dày 2ly Cửa D* : 3*1,4*2,4 = 10,08 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 10,08 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện cửa và khuôn thép Cửa D* : 3*1,4*2,4*2 = 20,16 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 20,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 LT-1 : 3*1,8*0,22*0,25 = 0,297 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 0,297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan LT-1 : 3*1,8*(0,22+2*0,25)/100 = 0,0389 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 0,0389 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 6,45/1000 = 0,0065 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 0,0065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m LT-1 : 18,64/1000 = 0,0186 | Xây thu hẹp cửa và lắp cửa mới | 0,0186 | tấn |
| I | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-(NHÀ KHO+ PHÒNG VẬN HÀNH) PHÁ DỠ LỚP TRÁT CŨ VÀ LÁT LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại<br/>Nhà kho : (12,57*6,01+4,69*3,97) = 94,165<br/>Qua cửa : (3*1,4+0,8)*0,22 = 1,1<br/>Trừ diện tích chiếm chỗ : -(2*4,91+1,22+0,68)*0,22 = -2,5784<br/>Phòng vận hành : 12,2*8,4 = 102,48<br/>Qua cửa : (2*1,3+1,4)*0,22 = 0,88<br/>Trừ diện tích chiếm chỗ : -3*6,4*0,8 = -15,36 | Phá dỡ gạch cũ | 180,6866 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : Nhà kho : 93*0,05/100 = 0,0465 Phòng vận hành : 88*0,05/100 = 0,044 | Phá dỡ gạch cũ | 0,0905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : Nhà kho : 93*0,05/100 = 0,0465 Phòng vận hành : 88*0,05/100 = 0,044 | Phá dỡ gạch cũ | 0,0905 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Nhà kho : 93 = 93 Phòng vận hành : 88 = 88 | Lát gạch mới | 181 | m2 |
| J | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-(NHÀ KHO) VỆ SINH TƯỜNG CŨ VÀ VÔI VE LẠI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi quét ve lại<br/>*Tường,dầm, trần ngoài nhà:<br/>Chân móng : (17,2+6,45)*2*0,3 = 14,19<br/>Trục 1, 2 : 2*17,2*4,1 = 141,04<br/>Trục A, E : 2*6,45*4,1 = 52,89<br/>Sê nô mái : (17,6+7,65)*(0,24+0,14+0,11) = 12,3725<br/>Trừ cửa:<br/>D1 : -3,5*2,65 = -9,275<br/>D2 : -0,9*2,37 = -2,133<br/>S1 : -1,1*1,5 = -1,65<br/>*Tường,dầm, trần trong nhà:<br/>Trục 1,2 đoạn A-E : 2*16,76*4,1 = 137,432<br/>Trục A,D : 2*6,01*4,1 = 49,282<br/>Trục B,C : 2*4,91*4,1*2 = 80,524<br/>Trục D,E : 4,96*4,1*2 = 40,672<br/>Trần nhà : 13,1*7,65 = 100,215<br/>4,5*6,53 = 29,385<br/>Trừ cửa:<br/>D1 : -3,5*2,65 = -9,275<br/>D2 : -0,8*2,37 = -1,896<br/>S1 : -1,1*1,5 = -1,65 | Vệ sinh tường cũ | 632,1235 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng *Tường,dầm, trần ngoài nhà: Chân móng : (17,2+6,45)*2*0,3 = 14,19 Trục 1, 2 : 2*17,2*4,1 = 141,04 Trục A, E : 2*6,45*4,1 = 52,89 Sê nô mái : (17,6+7,65)*(0,24+0,14+0,11) = 12,3725 Trừ cửa: D1 : -3,5*2,65 = -9,275 D2 : -0,9*2,37 = -2,133 S1 : -1,1*1,5 = -1,65 | Vệ sinh tường cũ | 207,4345 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu *Tường,dầm, trần trong nhà: Trục 1,2 đoạn A-E : 2*16,76*4,1 = 137,432 Trục A,D : 2*6,01*4,1 = 49,282 Trục B,C : 2*4,91*4,1*2 = 80,524 Trục D,E : 4,96*4,1*2 = 40,672 Trần nhà : 13,1*7,65 = 100,215 4,5*6,53 = 29,385 Trừ cửa: D1 : -3,5*2,65 = -9,275 D2 : -0,9*2,37 = -2,133 S1 : -1,1*1,5 = -1,65 | Vệ sinh tường cũ | 424,452 | m2 |
| K | TRẠM 110kV THÀNH PHỐ THÁI BÌNH-VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tấm đan bê tông cũ (KT:1000x500x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 92 | tấm |
| L | TRẠM 110KV THÁI THỤY- THÁO DỠ TẤM ĐAN CŨ ĐỔ BT CƠI THÀNH MƯƠNG VÀ THAY TẤM ĐAN MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 26 tấm kích thước 1000x500x50mm | Tháo dỡ tấm đan cũ | 3 | công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Đoạn mương số 1 : 12,7*2*(0,34*0,22+0,06*0,11) = 2,0676 Đoạn mương số 2 : 7,2*2*(0,1*0,22+0,15*0,11) = 0,5544 | Đổ bê tông cơi thành mương | 2,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đoạn mương số 1 : 12,7*2*(2*0,4)/100 = 0,2032 Đoạn mương số 2 : 7,2*2*(2*0,25)/100 = 0,072 | Đổ bê tông cơi thành mương | 0,2752 | 100m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đoạn mương số 1 : 12,7*2*(2*0,4) = 20,32 Đoạn mương số 2 : 7,2*2*(2*0,25) = 7,2 | Đổ bê tông cơi thành mương | 27,52 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1000x500x50 : Đoạn mương số 1 : 26*1,0*0,5*0,05 = 0,65 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,65 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đoạn mương số 1 : 26*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,039 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đoạn mương số 1 : Thép Pi 6 : 3,5/1000 = 0,0035 Thép Pi 8 : (36,9+43,1)/1000 = 0,08 Thép V50x50x3 : 193/1000 = 0,193 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,2765 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Đoạn mương số 1 : Tấm đan 1000x500x50 : 26 = 26 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 26 | cấu kiện |
| M | TRẠM 110KV THÁI THỤY-PHÁ DỠ THÀNH MƯƠNG CŨ VÀ XÂY LẠI THÀNH MỚI VÀ THAY TẤM ĐAN MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép cũ (Nhân công 3,5/7)<br/>Bao gồm 26 tấm kích thước 1000x500x50mm và 4 tấm kích thước 800x400x5 | Phá dỡ thành mương cũ và tháo dỡ tấm đan cũ | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đoạn mương số 3 : 2*26*0,06*0,11 = 0,3432 | Phá dỡ thành mương cũ và tháo dỡ tấm đan cũ | 0,3432 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Đoạn mương số 3 : 2*26*0,06*0,11 = 0,3432 | Xây mới thành mương | 0,3432 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đoạn mương số 3 : 2*26*(2*0,06+0,11) = 11,96 | Xây mới thành mương | 11,96 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1000x500x50 : 26*1,0*0,5*0,05 = 0,65 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,65 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 26*(1,0+0,5)*2*0,05/100 = 0,039 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 3,5/1000 = 0,0035 Thép Pi 8 : (36,9+39)/1000 = 0,0759 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 0,0794 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 1000x500x50 : 26 = 26 | Sản xuất lắp đặt tấm đan mới | 26 | cấu kiện |
| N | TRẠM 110KV THÁI THỤY-TẤM ĐAN THÉP TRONG PHÒNG VẬN HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan thép<br/>Tấm đan thép gồm : 24 tấm<br/>Thép tấm dày 3ly : 346/1000 = 0,346<br/>Thép L40x4 : 68/1000 = 0,068<br/>Thép V40x40x4 : 129/1000 = 0,129 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tấm đan thép gồm :24 tấm 24*0,68*0,45*2 = 14,688 24*(0,68+0,45)*2*0,05 = 2,712 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm đan thép Tấm đan thép gồm :24 tấm Thép tấm dày 3ly : 346/1000 = 0,346 Thép L40x4 : 68/1000 = 0,068 Thép V40x40x4 : 129/1000 = 0,129 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,543 | tấn |
| O | TRẠM 110KV THÁI THỤY-PHÁ DỠ NỀN SÂN ĐÃ HỎNG VÀ ĐỔ LẠI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW<br/>Phá dỡ bê tông cũ dầy 0.15m và đổ bê tông mới<br/>S1 : 75*0,15 = 11,25 | Phá dỡ nền bê tông cũ | 11,25 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Đào đất sâu 0.15m và đổ bê tông 315*0,15/100 = 0,4725 | Phá dỡ nền bê tông cũ | 0,4725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : (0,4725+11,25/100) = 0,585 | Phá dỡ nền bê tông cũ | 0,585 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ nền gạch : (0,4725+11,25/100) = 0,585 | Phá dỡ nền bê tông cũ | 0,585 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh sân cũ trước khi đổ (rêu mốc, cáu bẩn, cỏ ,rác) (Nhân công 3,5/7) | Đổ bê tông nền mới | 1 | công |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Diện tích bê tông đổ dày 0.2m (S1) : 75*0,2 = 15 Diện tích bê tông đổ dày 0.1m (S2) : 114*0,1 = 11,4 Diện tích bê tông đổ dày 0.2m (S4) : 12*0,2 = 2,4 Diện tích bê tông đổ dày 0.4m (S5) : 83*0,4 = 33,2 | Đổ bê tông nền mới | 62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Diện tích bê tông đổ dày 0.1m : 315*0,1 = 31,5 | Đổ bê tông nền mới | 31,5 | m3 |
| P | TRẠM 110KV THÁI THỤY-XÂY MỚI HỐ GA THÀNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II<br/>Móng hố ga : 1*1,5*1,5*1,3*1,33 = 3,8903 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8903 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Vđắp =1/3Vđào : (3,8903/100)/3 = 0,013 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển : (3,8903/100)-0,013 = 0,0259 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển : (3,8903/100)-0,013 = 0,0259 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Bê tông lót : 1,5*1,5*0,1 = 0,225 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Thành hố ga : (1,4+1,0)*2*0,2*1,05 = 1,008 -0,7*0,22*0,85 = -0,1309 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thành hố ga : (1,4*4+1,0*4)*1,05/100 = 0,1008 -0,7*2*0,85/100 = -0,0119 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thành hố ga : (1,4*4+1,0*4)*1,05 = 10,08 -0,7*2*0,85 = -1,19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tấm đan 1400x200x150 : 7*1,4*0,2*0,15 = 0,294 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 7*(1,4+0,2)*2*0,15/100 = 0,0336 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép Pi 6 : 1,9/1000 = 0,0019 Thép Pi 8 : 28,7/1000 = 0,0287 Thép Pi 16 : 179/1000 = 0,179 Thép V50x50x3 : 105/1000 = 0,105 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg bằng thủ công Tấm đan 1400x200x150 : 7 = 7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| Q | TRẠM 110KV THÁI THỤY-ĐẮP GỠ GIẢM TỐC VÀ CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp gờ giảm tốc và chắn nước bê tông<br/>Gờ chắn nước : 10,5 = 10,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,5 | m |
| R | TRẠM 110KV THÁI THỤY-PHÁ DỠ TƯỜNG CŨ XÂY LẠI MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW<br/>2*3*0,22 = 1,32 | Phá dỡ tường 220 cũ dài 2m, cao 3m | 1,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ tường gạch : 2,49/100 = 0,0249 | Phá dỡ tường 220 cũ dài 2m, cao 3m | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Vận chuyển đổ phế thải phá dỡ tường gạch : 2,49/100 = 0,0249 | Phá dỡ tường 220 cũ dài 2m, cao 3m | 0,0249 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2*3*0,22 = 1,32 | Xây mới tường 220 dài 2m, cao 3m | 1,32 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2*2*3+0,22*3 = 12,66 | Xây mới tường 220 dài 2m, cao 3m | 12,66 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2*2*3+0,22*3 = 12,66 | Xây mới tường 220 dài 2m, cao 3m | 12,66 | m2 |
| S | TRẠM 110KV THÁI THỤY-VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Tấm đan bê tông cũ (KT:1000x500x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | tấm |
| 2 | Tấm đan bê tông cũ (KT:800x400x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tấm đan bê tông cũ (KT:680x450x50mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi