Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569282-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200568252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 26/12/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 08:47:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,380,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT 4 cây
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,7375 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,5526 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,1683 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,9916 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm (không nung), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5623 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,9783 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,2938 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,2891 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,5712 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,6048 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.066,007 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 986,399 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 53,3 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.067,2788 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.013,475 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 992,0275 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,3306 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,768 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,6285 m2
21 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,8937 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,8937 tấn
23 Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,904 100m2
24 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm Chương V của E-HSMT 237,3 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V của E-HSMT 611,5 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT 113,252 m2
27 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 51,84 m2
28 Lắp dựng sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 86,4 m2
29 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 27,4 m2
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 241,5072 m3
31 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 96,4765 m2
32 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm Chương V của E-HSMT 48,375 m
33 Inox D60 lan can Chương V của E-HSMT 39,4 m
34 Trụ thang gỗ câm xe D = 180 Chương V của E-HSMT 2 trụ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,055 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,54 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 14 cái
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,5711 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 11,4284 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,731 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,731 m3
43 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1416 100m2
44 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,7486 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 93,715 m2
46 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 156,79 m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,7 m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,676 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 67 cái
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
53 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 16 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 21 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 bộ
57 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 950 m
58 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
59 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
60 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
61 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
62 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 2 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 34 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 18 cái
66 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 160x160x80mm Chương V của E-HSMT 32 hộp
67 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 32 cái
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V của E-HSMT 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Chương V của E-HSMT 95 m
70 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 20 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 hộp
73 Lắp đặt tủ điện lầu 400x300x210 Chương V của E-HSMT 1 hộp
74 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 6 cọc
75 Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
78 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
79 Ốc xiếc cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
80 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Chương V của E-HSMT 30 cái
81 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
82 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V của E-HSMT 1 Trụ
83 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 153,168 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 15,368 100m2
85 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 38,42 100m
86 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 512 1 mối nối
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9009 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,3604 100m3
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,187 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,187 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,285 m3
92 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,3636 100m2
93 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,8064 m3
94 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,477 m3
95 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2713 100m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,4297 m2
97 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 55,8225 m3
98 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,2201 100m2
99 Trát trần, vữa xi măng M75 (trần trong) Chương V của E-HSMT 434,65 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 187,36 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 156,88 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 156,88 m2
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 70,6443 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,9964 100m2
105 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 356,638 m2
106 Cao su lót nền Chương V của E-HSMT 357,04 m2
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,493 m3
108 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,963 m3
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,94 m2
110 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,5799 m3
111 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,3698 100m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 231,388 m2
113 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,7682 m3
114 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,8869 100m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,69 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.320,9057 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 902,1577 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 418,748 m2
119 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36 m
120 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,9 m
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2387 tấn
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,2472 tấn
123 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5828 tấn
124 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,9856 tấn
125 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,915 tấn
126 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3322 tấn
127 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4333 tấn
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 6,2933 tấn
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 18,5172 tấn
130 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 9,3278 tấn
131 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1819 tấn
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3692 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,3124 tấn
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4267 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0052 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,6857 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,0667 tấn
138 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,205 tấn
139 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5161 tấn
140 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7283 tấn
141 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3218 tấn
142 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,2145 tấn
143 Lưới mắt cáo mạ kẽm gia cố nách đà Chương V của E-HSMT 69,12 m2
B Chi phí thử tải cọc
1 Chi phí thí nghiệm cọc Chương V của E-HSMT 2 tim cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->