Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 13:51:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp I | 0,3861 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | 0,7425 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 3,8999 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,7728 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | 630,01 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 344,97 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,764 | 100m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3 | 100m3 | |
| 9 | Đệm cát tnền đường | 57,49 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,386 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,743 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 3,165 | 100m3 | |
| B | KÈ + MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng kè, mương, đất cấp II | 5,34 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,735 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng kè trong, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,712 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | 226,024 | m3 | |
| 5 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | 0,99 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm | 0,198 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | 0,196 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 50kg | 106 | cái | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | 17,32 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | 1,574 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,185 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, mương, vữa XM mác 100 | 507,98 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1.175,78 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 88,32 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 1,633 | 100m2 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 17,3 | m3 | |
| 17 | Sơn gờ chắn bánh | 88,9 | m2 | |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 30 | cái | |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 5,34 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông tấm bản qua mương, đá 1x2, mác 250 | 7,31 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm bản qua mương | 0,292 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mương | 1,181 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 29 | cấu kiện | |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,3526 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 500mm | 4 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 15 | cấu kiện | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,265 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp | 34,993 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,353 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,4 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 100 | 4,75 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 9,6 | m2 | |
| D | CẦU BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 19,11 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,25 | m3 | |
| 3 | Xúc đá, bê tông lên phương tiện vận chuyển | 0,214 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,214 | 100m3 | |
| 5 | Đào hố móng cầu, đất cấp II | 0,225 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre mố cầu | 20,625 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 3,67 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,67 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông bệ mố, thân mố, đá 1x2, mác 300 | 46,66 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố, thâm mố , đường kính <= 18mm | 2,371 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,851 | 100m2 | |
| 12 | Thép gối cầu | 0,153 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép cục chống xô | 0,134 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cục chống xô, đá 1x2, mác 300 | 0,23 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cục chống xô | 0,021 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông dầm, sàn cầu, đá 1x2, mác 300 | 7,58 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm | 0,095 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, sàn cầu | 0,915 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn sàn cầu | 0,276 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,06 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 23 | Đắp bờ vây | 20 | m3 | |
| 24 | Mua đất đồi K95 | 26,4 | m3 | |
| 25 | Đào phá bờ vây, đất cấp I | 0,2 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,398 | 100m3 | |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | 100 | công | |
| 2 | Biển báo công trình | 2 | cái | |
| 3 | Cột biển báo | 7 | m | |
| 4 | Đèn tín hiệu | 2 | cái | |
| 5 | Bộ dây+ bóng đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi