Gói thầu: Gói thầu HAG:06-XD:01 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu HAG:06-XD:01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 22:12:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,221,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dầm BTCT DƯL | |||
| 1 | BTXM 40MPa | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 34,137 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 5,69 | tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 2,708 | tấn |
| 4 | Thép bản | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 1,354 | tấn |
| B | Dầm ngang |
|||
| 1 | BTXM 28MPa dầm ngang <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 6,281 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 1,482 | tấn |
| C | Bản mặt cầu, gờ lan can |
|||
| 1 | BTXM 28MPa mặt cầu và gờ lan can <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 171,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép Bản mặt cầu, gờ lan can | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 15,568 | tấn |
| D | Gối cầu |
|||
| 1 | Gối cầu <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 96 | cái |
| E | Ụ chống xô |
|||
| 1 | Ụ chống xô <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 48 | cái |
| F | Lan can mặt cầu |
|||
| 1 | Lan can mặt cầu <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 404 | md |
| G | Ống thoát nước |
|||
| 1 | Ống thoát nước <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 64 | cái |
| H | Khe co giãn |
|||
| 1 | Khe co giãn <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 96 | md |
| I | Phần mố M1, M2 |
|||
| 1 | BTXM 25MPa mố cầu <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 99,41 | m3 |
| 2 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 10,534 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 10,264 | tấn |
| 4 | Đào đất mố | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 108,587 | m3 |
| 5 | Hoàn trả đất hố móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 65,401 | m3 |
| J | Phần trụ |
|||
| 1 | BTXM 25MPa trụ cầu <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 49,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 5,692 | tấn |
| K | Giằng trụ cầu |
|||
| 1 | Giằng trụ cầu <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 8 | toàn bộ |
| L | Trụ chống va xô |
|||
| 1 | Cọc BTCT trụ chống va xô <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 4 | toàn bộ |
| M | Cọc đóng 30x30 |
|||
| 1 | Cọc đóng 30x30 <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 4.350 | md |
| N | Bản quá độ |
|||
| 1 | BTXM 25MPa bản quá độ <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 43,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 5,472 | tấn |
| 3 | BTXM 8MPa lót móng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 14,258 | m3 |
| O | Tứ nón |
|||
| 1 | Rọ đá <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 32 | cái |
| 2 | Đắp cát K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 35,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 8,703 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 3.200 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 232 | m2 |
| P | Nền đường |
|||
| 1 | Đào nền <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 563,404 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét bao K90 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 486,867 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 926,298 | m3 |
| Q | Hoàn trả rảnh |
|||
| 1 | Đào đất <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 3,16 | m3 |
| 2 | Ống nhựa thoát nước | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 4 | m |
| R | Mặt đường BTMX bao gồm cả móng |
|||
| 1 | Mặt đường BTMX bao gồm cả móng <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 1.022,624 | m2 |
| S | Gia cố chân taluy |
|||
| 1 | Rọ đá <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 38 | cái |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 2.648 | m |
| T | An toàn giao thông |
|||
| 1 | Biển báo <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 80 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 16 | cái |
| 3 | Cọc tiêu BTCT | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 311,21 | cái |
| 4 | Bê tông xi măng | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 30,501 | m3 |
| 5 | Sơn | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN | 475,046 | m2 |
| U | Tháo dỡ cầu cũ |
|||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 3 | toàn bộ |
| V | Chi phí dự phòng |
|||
| 1 | Chi phí dự phòng <br/> | Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt tại Quyết định số 2000/QĐ-TCĐBVN ngày 08/5/2020 của Tổng cục ĐBVN<br/> | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi