Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Mở rộng trường THCS Tô Hiệu ( Hạng mục: Sân thể thao và các hạng mục phụ trợ), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Mở rộng trường THCS Tô Hiệu ( Hạng mục: Sân thể thao và các hạng mục phụ trợ), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 20:51:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,540,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8886 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,132 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9891 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1768 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0767 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9738 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2581 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,276 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5614 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3238 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9044 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5876 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5116 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5571 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2005 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 345,996 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4196 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1402 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,796 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Đá granite khò nhám mặt) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4896 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,985 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,985 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3475 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | 100m3 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,825 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9925 | m2 |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 15x15x1.4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | kg |
| 10 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,663 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,663 | m2 |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8834 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7058 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8521 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7275 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5285 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8474 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,577 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,577 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0822 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3796 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8345 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m |
| 21 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5673 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5177 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8116 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2076 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8939 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 334,4876 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 334,488 | m2 |
| 28 | Sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 361,1928 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 361,192 | m2 |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6657 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0715 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260,2917 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260,291 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,686 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,094 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 580,6965 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 580,696 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9747 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can bằng inoc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4878 | kg |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,852 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 522,7232 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,08 | m2 |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 341,38 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 396,94 | m |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3327 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | tấn |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép (Giằng đứng L50x50x5) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép (Giằng nghiêng D18) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6649 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2638 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, máng xối | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,58 | m |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7833 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | tấn |
| 28 | Đóng trần bằng tấm trần thạch cao + khung xương thép (giá khoán gọn đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4284 | m2 |
| 29 | Đóng trần thả bằng tấm trần thạch cao 600x600mm + khung xương thép (giá khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,9104 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Cút PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Chếch PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,006 | 100m2 |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4667 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6605 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8359 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3809 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5862 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG , THU SÉT - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led panel ốp trần 220v/36w, KT 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Mặt 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Mặt 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Mặt 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Mặt 5 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đế âm đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Đế âm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=25A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Đinh vít các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp điện vỏ kim loại 170x350x520 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điểm |
| K | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR d50x25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Gen trong D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Van phao tự động | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 31 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC d60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,607 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,607 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,607 | 100m3 |
| N | Sân bê tông, rãnh nước | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,49 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | 100m2 |
| 4 | Cắt mạch nền sân bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5715 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2889 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,386 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,798 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6832 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1703 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 15 | Ống cống BTCT fi50 (dầy 8cm, thép fi6) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Ống cống BTCT fi30 (dầy 4.5cm, thép fi6) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0044 | m3 |
| O | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Cột điện chữ H - HA 7.5m, KT gốc 240x340mm, KT ngọn 140x140mm, lực đầu cột 230kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| Q | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| R | Hạng mục 2: Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí môi trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi