Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Mở rộng trường THCS Tô Hiệu ( Hạng mục: Sân thể thao và các hạng mục phụ trợ), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577115-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Mở rộng trường THCS Tô Hiệu ( Hạng mục: Sân thể thao và các hạng mục phụ trợ), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200567781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 20:51:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,868,540,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7956 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,8886 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,132 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,9891 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 100m2
6 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,144 m3
7 Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,176 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1768 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,844 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1124 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,0767 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9738 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2581 m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,276 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,5614 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3238 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9044 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5876 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4147 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,5116 m3
23 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5571 100m3
24 Bê tông nền, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,2005 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 345,996 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,4196 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,1402 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,796 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Đá granite khò nhám mặt) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,4896 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,985 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,985 m2
32 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3475 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,348 100m3
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,825 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,9925 m2
9 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 15x15x1.4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,32 kg
10 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,663 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,663 m2
E Phần kết cấu
1 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m3
2 Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8834 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2312 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7058 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,8521 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,483 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7275 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5285 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8474 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,577 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,577 m2
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0822 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3796 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1365 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8345 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,835 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,35 m
21 Bê tông sàn mái, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,5673 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5177 100m2
23 Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,8116 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2076 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8939 tấn
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 334,4876 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 334,488 m2
28 Sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 361,1928 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 361,192 m2
F Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,6657 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0715 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260,2917 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260,291 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,686 m2
6 Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL dày 12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,094 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 580,6965 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 580,696 m2
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9747 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
12 Sản xuất lan can bằng inoc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156,4878 kg
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,852 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 522,7232 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 252,08 m2
16 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 341,38 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 396,94 m
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3327 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép (Giằng đứng L50x50x5) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép (Giằng nghiêng D18) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 tấn
22 Lắp dựng giằng thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,6649 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2638 100m2
25 Tôn úp nóc, máng xối Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,58 m
26 Sản xuất xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7833 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,783 tấn
28 Đóng trần bằng tấm trần thạch cao + khung xương thép (giá khoán gọn đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,4284 m2
29 Đóng trần thả bằng tấm trần thạch cao 600x600mm + khung xương thép (giá khoán gọn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 172,9104 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
31 Rọ chắn rác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Cút PVC D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
33 Chếch PVC D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Đai giữ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,006 100m2
G Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1482 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4667 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6605 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8359 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3809 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,14 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,14 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5862 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0325 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0587 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1028 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG , THU SÉT - CẤP THOÁT NƯỚC
I Điện chiếu sáng
1 Đèn led panel ốp trần 220v/36w, KT 600x600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
7 Mặt 1 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
8 Mặt 2 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Mặt 3 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Mặt 5 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Đế âm đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
12 Đế âm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=25A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 272 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 234 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
22 Đinh vít các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351 cái
23 Lắp đặt hộp điện vỏ kim loại 170x350x520 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
6 Bật giữ dây d=10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m3
11 Thử điện trở Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 điểm
K Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt giá treo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt kệ kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Lắp đặt côn thu PPR d50x25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR d25x20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Gen trong D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR d50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR d50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Van phao tự động Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
31 Tê nhựa PVC d110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Tê nhựa PVC d60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
33 Tê nhựa PVC d42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M San nền
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,607 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,607 100m3
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,607 100m3
N Sân bê tông, rãnh nước
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,49 m3
2 Bê tông nền, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2298 100m2
4 Cắt mạch nền sân bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5715 100m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,2889 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,386 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,798 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,6832 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1703 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1935 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129 cái
15 Ống cống BTCT fi50 (dầy 8cm, thép fi6) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
16 Ống cống BTCT fi30 (dầy 4.5cm, thép fi6) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,0044 m3
O ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
P Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m2
4 Cột điện chữ H - HA 7.5m, KT gốc 240x340mm, KT ngọn 140x140mm, lực đầu cột 230kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104 m
Q Cấp thoát nước
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,696 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,124 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
R Hạng mục 2: Chi phí khác
1 Thuế tài nguyên + phí môi trường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->