Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578563-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200577304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 11:23:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,448,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,09 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7362 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,404 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0009 100m3
5 Đào trả mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,454 m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3821 100m3
7 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,468 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất IV, đào khuôn mặt cũ (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1203 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,008 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất II, đào khuôn mặt mở rộng (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1608 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,02 m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5134 100m3
13 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5769 100m2
14 Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt = 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
15 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,49 m
16 Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6343 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5157 100m3
18 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.021,32 m2
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5902 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,62 m3
21 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118,04 m
22 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,51 m
23 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397,55 m
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0801 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0884 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0884 100m3
B THOÁT NƯỚC DỌC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
3 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0545 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,26 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,39 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5827 100m2
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,54 m3
8 Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,89 m2
9 Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,61 m3
10 Ván khuôn gỗ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6979 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8119 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122 1cấu kiện
15 Bê tông tấm đan chịu lực qua đường rẽ M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan chịu lực qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực (thép các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0171 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1cấu kiện
19 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m2
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
23 Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,62 m2
24 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
25 Ván khuôn gỗ mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
27 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
C THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG BẢN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,722 m3
4 Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 trả mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
8 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
9 Ván khuôn móng cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1622 100m2
10 Xây tường cống bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
11 Trát lòng cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,99 m2
12 Bê tông mũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 tấn
15 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7194 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1cấu kiện
19 Xây cơi tường đầu cống bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
21 Làm bãi đúc vật liệu bằng đá dăm cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
22 Láng vữa XM M75 bãi đúc dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
3 Biển báo tam giác + cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Màng phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->