Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:22:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,353,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 309,5615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,496 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7454 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,499 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,531 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5599 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 136,7461 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1076 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,2584 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1354 | tấn |
| 12 | Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại (NCx0.5), tường cũ không phá dỡ, trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 381,6213 | m2 |
| 13 | Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại trần khu vực nhà để xe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46,694 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp tường các phòng và khu vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 234,6015 | m2 |
| 15 | Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại tường cũ không phá dỡ, ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 176,0326 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,02 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 399,789 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,2464 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, gạch chống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,437 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,8964 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,35 | m |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3014 | tấn |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III, đào hạ cos khu vực nhà xe (xuống cos -0.45, trừ lớp gạch lát nền đã phá) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,4284 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống đèn, điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,5272 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,528 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, tính trung bình cả phá móng tường cũ là đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,5711 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7873 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,3797 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4276 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,584 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6516 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0711 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4962 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0794 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,7823 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0844 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4141 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6756 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4043 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2338 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7431 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0641 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0234 | tấn |
| 58 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 121 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 201 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bơm keo Ramset hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.661,17 | ml |
| 61 | Bu lông M18 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 62 | Sản xuất hệ khung thép đỡ mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5975 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hệ khung thép đỡ mái (bỏ VL bu lông) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,598 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,494 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9584 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5479 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,5305 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,5275 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 305,2736 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,8397 | m2 |
| 71 | Đắp chữ thập trang trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,286 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,0576 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,606 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,545 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,977 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,787 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,839 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 338,683 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,513 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,732 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 204,221 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 142,6746 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,462 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34,8964 | m2 |
| 86 | Màng chống thấm khò nóng bitum 2mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 204,545 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 172,085 | m2 |
| 88 | Xây gạch BT rỗng 02 lỗ 220x105x65 cm, xây cầu gác tấm đan, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,7124 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,776 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5731 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 270 | cái |
| 93 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 305,274 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250,655 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 968,731 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 254,871 | m2 |
| 97 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 188,0248 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 157,9316 | m2 |
| 99 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi chống ẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,732 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,72 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,88 | m2 |
| 102 | Cửa thép huỳnh dập sơn màu trắng (cả phụ kiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,72 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm xìngfa, kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68,133 | m2 |
| 104 | Cưa sổ 1 cánh mở hất, nhôm xìngfa, kính an toàn 6.38 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,03 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giảm 400.000đ/m2 so với kính 12mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 110,286 | m2 |
| 106 | Cửa cuốn điện và phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,242 | m2 |
| 107 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bộ lưu điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lam chắn nắng 132S | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,597 | m2. |
| 110 | Lắp dựng Lan can sắt, tay vịn gỗ nhóm III (hoàn thiện) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,35 | m |
| 111 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,48 | m2 |
| 112 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh chiều dày 0,45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3621 | 100m2 |
| 113 | Máng tôn thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,42 | md |
| 114 | Lắp đặt mái Polycabonat đặc trong suốt dày 10mm , mái khu cầu thang, vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,2704 | m2 |
| 115 | Biển Trạm y tế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,216 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 118 | Lát đá nhám đường dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2099 | m2 |
| 119 | Bàn quầy thuốc (không kể vách) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,699 | md |
| 120 | Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4837 | m2 |
| 121 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2387 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,34 | m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2994 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0329 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,5415 | m2 |
| 129 | Khung thép hình đỡ mặt đá chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, mặt đá chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,884 | m2 |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0416 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 2 | Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần kích thước D138xh50, bóng đèn led 1x12w - 220V, màu ra 80, quan thông 910lm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 8 | Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm chiết áp quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Kéo rải cáp CU.XLPE.PVC(4x25)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải cáp CU.XLPE.PVC(4x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 17 | Kéo rải cáp CU.PVC.PVC(2x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 18 | Kéo rải cáp CU.PVC.PVC(2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 19 | Kéo rải cáp CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77 | m |
| 20 | Kéo rải cáp CU.PVC(1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 562 | m |
| 21 | Kéo rải cáp CU.PVC(1x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 860 | m |
| 22 | Kéo rải cáp CU.PVC (1x6)mm2 sọc xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 23 | Kéo rải cáp CU.PVC (1x4)mm2 sọc xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 24 | Kéo rải cáp CU.PVC (1x2,5)mm2 sọc xanh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 358 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 281 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 358 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57 | m |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối dây kt 80x80x50mm lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 31 | Vật liệu phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 32 | Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 33 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 35 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 36 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 39 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 40 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 41 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 42 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-75A-25KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, dày 1,0mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, dày 1,0mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc tơ 9A/380V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Rơ le nhiệt 2,5-4A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Rơ le thời gian 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 69 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-20A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 79 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 83 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 87 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 100m3/h - 1P-50Hz-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h - 1P-50Hz-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Quạt cấp gió tươi gắn tường 300m3/h - 1P-50Hz-220V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 100m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 150m3/h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,69 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 96 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,69 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 100 | QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNG | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 101 | BĂNG CUỐN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 142 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt bảo ôn đường ống bằng ống xốp cách nhiệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | BĂNG CUỐN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây đồng tiếp địa PVC 1x4 mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống gió tôn trãng kẽm 100x100 (VL,NC,Mx0,5) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 113 | Quang treo giá đỡ ống gió | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 114 | Quang treo giá đỡ quạt gió | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 (bình 4kg) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 116 | Bình chữa MFZL4-ABC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 117 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 118 | lắp Tủ đựng làm bằng tôn sơn tĩnh điện (kt650x400x180) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦNCẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chậu đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu đơn trong phòng khám | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp xà phòng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kệ kính cho chậu đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bồn inox 3 m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt Van phao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bơm Q=0.5l/s, h=25m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn D40/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn D32/32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Kép D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đăt Măng sông nối ống PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chếch D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Vật tư phụ khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Gói |
| 54 | Lắp đặt Bình năng lượng mặt trời 300 lít (bao gồm bơm tăng áp, bình tích áp,…) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Ống PPR D20,ống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống PPR D25, ống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống PPR D32, ống nóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Van 2 chiều D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lưới chắn côn trùng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y UPVC D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y UPVC D110/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn UPVC D110/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn UPVC D110/60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn UPVC D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chếch UPVC D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Phễu thoát sàn D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt Thông tắc + nút bịt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Y UPVC D110/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y UPVC D90/90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Chếch UPVC D42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn UPVC D75/42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Thông tắc + nút bịt UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Chếch UPVC D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y UPVC D75/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Côn UPVC D90/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn UPVC D110/75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rọ chắn rác D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Ống thoát nước mưa PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Ống thoát nước mưa PVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt Chếch UPVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt Chếch UPVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Bút bit thông tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 130 | Vật tư phụ khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | thiết bị |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 tủ |
| 6 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 m |
| 7 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | 10 m |
| 8 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 10m |
| 9 | Ống luồn dây D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 10 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Switch 16P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 10 m |
| 16 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,95 | 10 m |
| 17 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 10m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 19 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 20 | Tủ IDF 20P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 22 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | 10 m |
| 23 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | m |
| 25 | Tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Máng gen nhựa kích thước 100x60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 28 | Máng gen nhựa kích thước 60x40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ XLNT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0717 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5091 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4522 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,2119 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4853 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8904 | tấn |
| 14 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8151 | m3 |
| 15 | Quét chống thấm bể, 3 lớp sika | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,416 | m2 |
| 16 | Trát thành bể, nắp bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 142,834 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,5584 | m2 |
| 18 | Nắp bể bằng gang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4504 | m2 |
| F | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66/HIKVISION DS-2CE56F1T-IT3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 16P 10/100/1000 mbps | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| H | MẠNG ĐiỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 thuê bao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ IDF 20P | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| I | Phần công nghệ chế tạo XLNT | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô (dạng hộp lập phương, kích thước BxLxH = 430x430x600mm và BxLxH = 410x410x600mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ (kích thướcD600mmxH2400mm gồm phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc)\ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa (ống class3 D42, D63, D75, D110mm, van khóa 2 chiều, van khóa 1 chiều và khung giá đỡ định vị ống VL inox 304, phụ kiện lắp đặt ông và khung ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ thu và phân phối nước đường kính D110mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn đường kính D42mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone (cáp 3 pha 3x1,5, 4x1,5 mm, dây 2x2,5, 2x1,5mm, ống luồn dây cáp hdpe 32/25mm, ống luồn dây điện pvc d20, d25mm) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần đường ống và phụ kiện |
| 11 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 12 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Phần thiết bị máy móc |
| 15 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 16 | Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi trờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 17 | Lập quy trình vận hành và bảng hớng dẫn theo dõi vận hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi