Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578962-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200553445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:22:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,353,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 309,5615 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,16 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,496 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7454 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,499 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,531 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,5599 m3
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 136,7461 m2
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1076 tấn
10 Tháo dỡ mái kính Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,2584 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1354 tấn
12 Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại (NCx0.5), tường cũ không phá dỡ, trong nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 381,6213 m2
13 Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại trần khu vực nhà để xe Mô tá kỹ thuật tại chương V 46,694 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp tường các phòng và khu vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 234,6015 m2
15 Mài giáp, làm sạch rêu mốc trên lớp sơn cũ để sơn lại tường cũ không phá dỡ, ngoài nhà Mô tá kỹ thuật tại chương V 176,0326 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 94,02 m2
17 Phá dỡ Nền gạch lát Mô tá kỹ thuật tại chương V 399,789 m2
18 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,2464 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, gạch chống nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,437 m2
20 Phá dỡ lớp granito cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,8964 m2
21 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,35 m
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3014 tấn
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III, đào hạ cos khu vực nhà xe (xuống cos -0.45, trừ lớp gạch lát nền đã phá) Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,4284 m3
24 Tháo dỡ bệ xí Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
25 Tháo dỡ chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
26 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
27 Tháo dỡ hệ thống đèn, điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
28 Tháo dỡ hệ thống nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 công
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,5272 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,528 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2743 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, tính trung bình cả phá móng tường cũ là đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,5711 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,7873 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,3797 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1634 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,249 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1271 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4276 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,584 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6516 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0711 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4962 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0794 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,7823 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3388 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0844 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4141 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,061 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,6756 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4043 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2338 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7431 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1674 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0641 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0234 tấn
58 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 121 1 lỗ khoan
59 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 201 1 lỗ khoan
60 Bơm keo Ramset hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 5.661,17 ml
61 Bu lông M18 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 cái
62 Sản xuất hệ khung thép đỡ mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5975 tấn
63 Lắp dựng hệ khung thép đỡ mái (bỏ VL bu lông) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,598 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,494 m2
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,9584 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,5479 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,5305 m3
68 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,5275 m3
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 305,2736 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,8397 m2
71 Đắp chữ thập trang trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,286 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,0576 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,606 m2
75 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,545 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 32,977 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,787 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,839 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 338,683 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,513 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,732 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 204,221 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 142,6746 m2
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,462 m2
85 Lát đá bậc cầu thang Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,8964 m2
86 Màng chống thấm khò nóng bitum 2mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 204,545 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 172,085 m2
88 Xây gạch BT rỗng 02 lỗ 220x105x65 cm, xây cầu gác tấm đan, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,7124 m3
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,776 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4536 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5731 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 270 cái
93 Công tác bả bằng bột bả vào tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 305,274 m2
94 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 250,655 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 968,731 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 254,871 m2
97 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 188,0248 m2
98 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 157,9316 m2
99 Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi chống ẩm Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,732 m2
100 Cửa nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,72 m2
101 Cửa nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,88 m2
102 Cửa thép huỳnh dập sơn màu trắng (cả phụ kiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,72 m2
103 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm xìngfa, kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 68,133 m2
104 Cưa sổ 1 cánh mở hất, nhôm xìngfa, kính an toàn 6.38 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50,03 m2
105 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giảm 400.000đ/m2 so với kính 12mm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 110,286 m2
106 Cửa cuốn điện và phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,242 m2
107 Mô tơ cửa cuốn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
108 Bộ lưu điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
109 Lam chắn nắng 132S Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,597 m2.
110 Lắp dựng Lan can sắt, tay vịn gỗ nhóm III (hoàn thiện) Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,35 m
111 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,48 m2
112 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh chiều dày 0,45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3621 100m2
113 Máng tôn thu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,42 md
114 Lắp đặt mái Polycabonat đặc trong suốt dày 10mm , mái khu cầu thang, vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,2704 m2
115 Biển Trạm y tế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
116 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,216 m3
117 Lát đá bậc tam cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
118 Lát đá nhám đường dốc Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,2099 m2
119 Bàn quầy thuốc (không kể vách) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,699 md
120 Vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,4837 m2
121 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2387 m3
122 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,34 m2
123 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,34 m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2994 m3
125 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0123 100m2
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0329 tấn
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cấu kiện
128 Lát đá mặt bệ các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,5415 m2
129 Khung thép hình đỡ mặt đá chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 bộ
130 Lát đá mặt bệ các loại, mặt đá chậu rửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,884 m2
131 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,0416 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 bộ
2 Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 bộ
3 Đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
6 Đèn downlight âm trần kích thước D138xh50, bóng đèn led 1x12w - 220V, màu ra 80, quan thông 910lm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 bộ
7 Quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
8 Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm chiết áp quạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
10 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
11 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 59 cái
14 Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
15 Kéo rải cáp CU.XLPE.PVC(4x25)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
16 Kéo rải cáp CU.XLPE.PVC(4x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m
17 Kéo rải cáp CU.PVC.PVC(2x6)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 m
18 Kéo rải cáp CU.PVC.PVC(2x4)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 146 m
19 Kéo rải cáp CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 77 m
20 Kéo rải cáp CU.PVC(1x2,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 562 m
21 Kéo rải cáp CU.PVC(1x1,5)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 860 m
22 Kéo rải cáp CU.PVC (1x6)mm2 sọc xanh Mô tá kỹ thuật tại chương V 23 m
23 Kéo rải cáp CU.PVC (1x4)mm2 sọc xanh Mô tá kỹ thuật tại chương V 146 m
24 Kéo rải cáp CU.PVC (1x2,5)mm2 sọc xanh Mô tá kỹ thuật tại chương V 358 m
25 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 281 m
26 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 358 m
27 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
28 Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
29 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tá kỹ thuật tại chương V 57 m
30 Lắp đặt Hộp nối dây kt 80x80x50mm lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
31 Vật liệu phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
32 Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
33 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 m
34 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cọc
35 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
36 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
37 Dây dẫn sét thép D10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 m
38 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cọc
39 Ống nhựa cứng PVC D27 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 m
40 Vật tư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
41 Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x250mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
42 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-75A-25KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
45 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
47 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
49 Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, dày 1,0mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
50 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
55 Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm, dày 1,0mm, sơn sần kem, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
56 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-32A-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
59 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
61 Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
62 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Công tắc tơ 9A/380V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Rơ le nhiệt 2,5-4A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Rơ le thời gian 24h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
69 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Bộ van phao kiểm tra mực nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
71 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
72 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 hộp
73 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-20A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
78 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
79 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
80 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
81 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
83 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
84 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
85 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 máy
87 Quạt cấp gió tươi gắn tường 100m3/h - 1P-50Hz-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
88 Quạt cấp gió tươi gắn tường 200m3/h - 1P-50Hz-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
89 Quạt cấp gió tươi gắn tường 300m3/h - 1P-50Hz-220V Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 100m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 150m3/h Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
92 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,69 100m
93 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,12 100m
94 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,39 100m
95 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
96 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,69 100m
97 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,12 100m
98 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,39 100m
99 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
100 QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNG Mô tá kỹ thuật tại chương V 56 cái
101 BĂNG CUỐN Mô tá kỹ thuật tại chương V 142 cuộn
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
103 Lắp đặt bảo ôn đường ống bằng ống xốp cách nhiệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
104 BĂNG CUỐN Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cuộn
105 Lắp đặt Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m
106 Lắp đặt Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m
107 Lắp đặt Dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 m
108 Lắp đặt Dây đồng tiếp địa PVC 1x4 mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22 m
109 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
110 Lắp đặt Ống gió tôn trãng kẽm 100x100 (VL,NC,Mx0,5) Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
111 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
112 Lắp đặt Van 1 chiều D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
113 Quang treo giá đỡ ống gió Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
114 Quang treo giá đỡ quạt gió Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
115 Bình chữa cháy CO2 (bình 4kg) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bình
116 Bình chữa MFZL4-ABC Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bình
117 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
118 lắp Tủ đựng làm bằng tôn sơn tĩnh điện (kt650x400x180) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 tủ
C HẠNG MỤC: PHẦNCẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
4 Lắp đặt Chậu đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Lắp đặt Gương soi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
6 Lắp đặt Chậu đơn trong phòng khám Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
7 Lắp đặt Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
8 Lắp đặt Hộp xà phòng Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt Kệ kính cho chậu đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
10 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
11 Lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt Van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
14 Lắp đặt Van 2 chiều D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Lắp đặt Van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
16 Lắp đặt Van 2 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt Bồn inox 3 m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bể
18 Lắp đặt Van phao Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
20 Lắp đặt bơm Q=0.5l/s, h=25m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Lắp đặt Ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,05 100m
22 Lắp đặt Ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
23 Lắp đặt Ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
24 Lắp đặt Ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
25 Lắp đặt Tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Lắp đặt Tê PPR D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
28 Lắp đặt Tê PPR D40/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Lắp đặt Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
30 Lắp đặt Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 75 cái
31 Lắp đặt Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
32 Lắp đặt Cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
33 Lắp đặt Cút PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
34 Lắp đặt Côn D40/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
35 Lắp đặt Côn D32/32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
36 Lắp đặt Côn D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
37 Lắp đặt Côn D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
38 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
39 Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
40 Lắp đặt Kép D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
41 Lắp đăt Măng sông nối ống PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
42 Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
43 Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
44 Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
45 Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Lắp đặt Rắc co D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
48 Lắp đặt Rắc co D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt Chếch D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
50 Lắp đặt Chếch D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
51 Lắp đặt Chếch D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
52 Lắp đặt Chếch D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
53 Vật tư phụ khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Gói
54 Lắp đặt Bình năng lượng mặt trời 300 lít (bao gồm bơm tăng áp, bình tích áp,…) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Lắp đặt Ống PPR D20,ống nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,4 100m
56 Lắp đặt Ống PPR D25, ống nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
57 Lắp đặt Ống PPR D32, ống nóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt Van 2 chiều D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
59 Lắp đặt Van 2 chiều D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
60 Lắp đặt Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 52 cái
61 Lắp đặt Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
62 Lắp đặt Cút PPR D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
63 Lắp đặt Côn PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
64 Lắp đặt Côn PPR D32/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Lắp đặt Tê PPR D20/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
66 Lắp đặt Tê PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
67 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Lắp đặt Lưới chắn côn trùng Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
69 Lắp đặt Y UPVC D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
70 Lắp đặt Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
71 Lắp đặt Y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
72 Lắp đặt Y UPVC D110/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Lắp đặt Y UPVC D110/110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
74 Lắp đặt Côn UPVC D110/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Lắp đặt Côn UPVC D110/60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Lắp đặt Côn UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
77 Lắp đặt Côn UPVC D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
78 Lắp đặt Chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
79 Lắp đặt Chếch UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
80 Lắp đặt Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
81 Lắp đặt Chếch UPVC D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
82 Lắp đặt Chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
83 Lắp đặt Cút UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
84 Lắp đặt Phễu thoát sàn D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
85 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,17 100m
87 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
88 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
89 Lắp đặt Ống thoát nước UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
90 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
91 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
92 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
94 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
95 Lắp đặt Thông tắc + nút bịt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
96 Lắp đặt Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
97 Lắp đặt Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
99 Lắp đặt Y UPVC D110/100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
100 Lắp đặt Y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
101 Lắp đặt Y UPVC D90/90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
102 Lắp đặt Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
103 Lắp đặt Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
104 Lắp đặt Chếch UPVC D42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
105 Lắp đặt Côn UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
106 Lắp đặt Côn UPVC D75/42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
107 Lắp đặt Côn UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
108 Lắp đặt Thông tắc + nút bịt UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
109 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
110 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
111 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
112 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
113 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
114 Lắp đặt Chếch UPVC D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
115 Lắp đặt Chếch UPVC D75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
116 Lắp đặt Y UPVC D75/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
117 Lắp đặt Y UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
118 Lắp đặt Y UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
119 Lắp đặt Côn UPVC D90/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
120 Lắp đặt Côn UPVC D110/75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
121 Lắp đặt Rọ chắn rác D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
122 Lắp đặt Ống thoát nước mưa PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 100m
123 Lắp đặt Ống thoát nước mưa PVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt Y UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
125 Lắp đặt Chếch UPVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
126 Lắp đặt Chếch UPVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
127 Lắp đặt Bút bit thông tắc Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
128 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
129 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
130 Vật tư phụ khác Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 thiết bị
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 1 tủ
6 Cáp tín hiệu RG59 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 10 m
7 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 10 m
8 Cáp VGA dài 5 mét Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 10m
9 Ống luồn dây D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 120 m
10 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
11 Switch 16P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
12 Patch panel 16 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
13 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 10 m
16 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,95 10 m
17 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 10m
18 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 m
19 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
20 Tủ IDF 20P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
21 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
22 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 10 m
23 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 10 m
24 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 m
25 Tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
26 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
27 Máng gen nhựa kích thước 100x60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 m
28 Máng gen nhựa kích thước 60x40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
E HẠNG MỤC: BỂ XLNT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6455 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0717 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1371 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5091 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5091 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5091 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,4522 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,2119 m3
9 Ván khuôn đáy bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,0389 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,1146 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1934 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4853 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8904 tấn
14 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,8151 m3
15 Quét chống thấm bể, 3 lớp sika Mô tá kỹ thuật tại chương V 35,416 m2
16 Trát thành bể, nắp bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 142,834 m2
17 Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,5584 m2
18 Nắp bể bằng gang Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,4504 m2
F MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 4/8/16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
5 Camera thân ống hồng ngoại HD-TVI, độ phân giải 3.0MP, cấp bảo vệ IP66/HIKVISION DS-2CE56F1T-IT3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
7 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
G MẠNG INTERNET
1 Switch 16P 10/100/1000 mbps Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Patch panel 16 port chuẩn cat 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
H MẠNG ĐiỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 thuê bao Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Tủ IDF 20P Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
I Phần công nghệ chế tạo XLNT
1 Thiết bị l­ưới chắn rác tinh và thô (dạng hộp lập phư­ơng, kích th­ước BxLxH = 430x430x600mm và BxLxH = 410x410x600mm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học & hấp phụ (kích thướcD600mmxH2400mm gồm phụ kiện lắp đặt, van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh hoc)\ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hệ thống khung đinh vị máy sục khí chìm (ray tr­ượt, ống tr­ượt, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
4 Hệ thống khung đinh vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều khiển tự động hệ thống công nghệ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Hệ thống đư­ờng ống công nghệ, van khóa (ống class3 D42, D63, D75, D110mm, van khóa 2 chiều, van khóa 1 chiều và khung giá đỡ định vị ống VL inox 304, phụ kiện lắp đặt ông và khung ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Bộ thu và phân phối n­ước đ­ường kính D110mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
8 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn đư­ờng kính D42mm (gồm cả khung giá đỡ định vị & phụ kiện lắp đặt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
9 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone (cáp 3 pha 3x1,5, 4x1,5 mm, dây 2x2,5, 2x1,5mm, ống luồn dây cáp hdpe 32/25mm, ống luồn dây điện pvc d20, d25mm) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Nhân công lắp đặt và vật t­ư phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần đường ống và phụ kiện
11 Máy bơm chìm n­ước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 Cái
12 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Cái
13 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 Cái
14 Nhân công lắp đặt và vật tư­ phụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Phần thiết bị máy móc
15 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1 đến 2 tuần) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
16 Tạo hệ vi sinh vật, tạo môi tr­ờng vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
17 Lập quy trình vận hành và bảng h­ớng dẫn theo dõi vận hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->