Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576268-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200563061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 16:09:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC BTCT (30X30)CM
1 Cốt thép cọc BTĐS d<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,456 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d<=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,873 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,457 tấn
4 Sản xuất thép dẹp d=12mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,847 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,847 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2, M300, đs 6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 36,033 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 2,429 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Theo hồ sơ BCKTKT 2,412 tấn
9 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 100m2
10 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m3
11 Trải nylon lớp cách ly Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 100m2
12 Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 120 m2
B MỐ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử búa 1,8T Theo hồ sơ BCKTKT 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m Theo hồ sơ BCKTKT 0,96 100m
3 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (Hệ số NC:1,22; Hệ số Máy TC:1,22) Theo hồ sơ BCKTKT 0,96 100m
4 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,54 m3
5 Nối cọc BTCT (30x30)cm Theo hồ sơ BCKTKT 12 mối nối
6 Cốt thép mố cầu d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
7 Cốt thép mố cầu d≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,058 tấn
8 Cốt thép mố cầu d>18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,533 tấn
9 BT lót mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,296 m3
10 BT mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 16,122 m3
11 Ván khuôn mố cầu Theo hồ sơ BCKTKT 0,52 100m2
12 BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 m3
13 Ván khuôn gối mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 100m2
14 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
15 Gối cao su (200x150x25)mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
16 Cốt thép bản quá độ d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
17 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,392 tấn
18 Cốt thép bản quá độ d>18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,099 tấn
19 Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ Theo hồ sơ BCKTKT 2,87 m3
20 BT lót bản quá độ đá 1x2, M150, đs2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 3,626 m3
21 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 11,628 m3
22 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Theo hồ sơ BCKTKT 0,132 100m2
23 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ Theo hồ sơ BCKTKT 2,1 m2
24 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
25 Thép dẹp khe co dãn Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 tấn
26 Thép góc khe co dãn Theo hồ sơ BCKTKT 0,165 tấn
27 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo hồ sơ BCKTKT 7 m
C TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử búa 1,8T Theo hồ sơ BCKTKT 2 cọc
2 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Theo hồ sơ BCKTKT 1,92 100m
3 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915) Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
4 Nối cọc BTCT (30x30)cm Theo hồ sơ BCKTKT 12 mối nối
5 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,54 m3
6 Cốt thép trụ cầu d<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 tấn
7 Cốt thép trụ cầu d<=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,359 tấn
8 Cốt thép trụ cầu d>18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,509 tấn
9 BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 7,812 m3
10 Ván khuôn trụ cầu Theo hồ sơ BCKTKT 0,299 100m2
11 BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 0,103 m3
12 Ván khuôn gối trụ Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m2
13 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
14 Gối cao su (200x150x25)mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
15 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
16 Thép dẹp khe co dãn Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 tấn
17 Thép góc khe co dãn Theo hồ sơ BCKTKT 0,165 tấn
18 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo hồ sơ BCKTKT 7 m
D KẾT CẤU NHỊP (3 NHỊP; L=9M)
1 Cẩu lắp dầm Theo hồ sơ BCKTKT 9 dầm
2 Dầm I400, L=9m Theo hồ sơ BCKTKT 9 dầm
3 Cốt thép dầm ngang d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 tấn
4 Cốt thép dầm ngang d≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,265 tấn
5 Ráp gỗ gông dầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 m3 cấu kiện
6 Tháo dỡ gỗ gông dầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 m3
7 Gỗ gông dầm (5x6x10)cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 m3
8 Lắp đặt thép gông dầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,853 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép gông dầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,853 tấn
10 Hao hụt thép gông dầm Theo hồ sơ BCKTKT 8,525 kg
11 Lắp siết bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 108 cái
12 Bulong d=16mm,L=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 108 cái
13 BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 2,021 m3
14 Ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ BCKTKT 0,279 100m2
15 Cốt thép mặt cầu d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,345 tấn
16 BT mặt cầu, lan can đá 1x2, M350 đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 23,213 m3
17 Ván khuôn mặt cầu, lan can Theo hồ sơ BCKTKT 1,313 100m2
18 BT chịu mòn đá 0.5x1, M350 đs6-8 Theo hồ sơ BCKTKT 4,725 m3
19 Sản xuất thép tấm STK lan can Theo hồ sơ BCKTKT 0,752 tấn
20 Lắp đặt ống thép STK d=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,194 100m
21 Lắp siết bulông lan can Theo hồ sơ BCKTKT 100 cái
22 Bulong d=16mm, L=60cm Theo hồ sơ BCKTKT 100 cái
23 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
24 Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m
E PHỤ TRỢ THI CÔNG ĐÓNG CỌC MỐ
1 Lắp dựng KC thép TC đóng cọc mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,254 tấn
2 Tháo dỡ KC thép TC đóng cọc mố Theo hồ sơ BCKTKT 1,254 tấn
3 Hao hụt thép Theo hồ sơ BCKTKT 112,896 kg
4 Hao hụt gỗ (20x20x500)mm (tạm tính 5%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 m3
F PHỤ TRỢ THI CÔNG ĐÓNG CỌC TRỤ
1 Lắp dựng kết cấu thép thi công đóng cọc trụ Theo hồ sơ BCKTKT 1,254 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép thi công đóng cọc trụ Theo hồ sơ BCKTKT 1,254 tấn
3 Hao hụt thép Theo hồ sơ BCKTKT 112,896 kg
4 Hao hụt gỗ (20x20x500)mm (tạm tính 5%) Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 m3
5 Đóng cọc thép hình khung dàn đỡ Solex, Lcọc=15m Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 100m
6 Nhổ cọc thép hình khung dàn đỡ Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 100m cọc
7 Hao hụt cọc thép hình KĐV Theo hồ sơ BCKTKT 204,546 kg
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ Theo hồ sơ BCKTKT 3,41 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn đỡ Theo hồ sơ BCKTKT 3,41 tấn
10 Hao hụt thép giằng KĐV Theo hồ sơ BCKTKT 306,936 kg
G PHỤ TRỢ THI CÔNG LAO LẮP DẦM
1 Đóng cọc thép I300, L cọc = 15m (cọc ngập đất) Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 100m
2 Đóng cọc thép I300 (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
3 Nhổ cọc thép hình I300 Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 100m cọc
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ lao dầm Theo hồ sơ BCKTKT 5,362 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép lao dầm Theo hồ sơ BCKTKT 5,362 tấn
6 Hao hụt thép hệ lao dầm Theo hồ sơ BCKTKT 482,616 kg
H THÁO DỠ CẦU CŨ (TẠM TÍNH)
1 Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 100m
2 Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
3 Ráp gỗ gông dầm Theo hồ sơ BCKTKT 2,81 m3 cấu kiện
4 Lắp siết bulông cầu tạm Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
5 Bu lông d=14mm Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
6 Đinh cầu L=15cm Theo hồ sơ BCKTKT 78 cây
7 Đóng đinh gỗ cầu tạm Theo hồ sơ BCKTKT 5,8 10 cái
8 Gỗ cầu tạm Theo hồ sơ BCKTKT 0,152 m3
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Theo hồ sơ BCKTKT 2,81 m3
10 Nhổ cọc gỗ cầu tạm Theo hồ sơ BCKTKT 0,32 100m
11 Tháo dỡ bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
12 Nhổ đinh cầu Theo hồ sơ BCKTKT 5,8 10 cái
13 Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 tấn
14 Đập phá BT cầu cũ Theo hồ sơ BCKTKT 15,053 m3
I ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 2,538 100m3
2 Vét hữu cơ nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,142 100m3
3 Đắp đất lề đường K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,101 100m3
4 Đắp cát K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 3,565 100m3
5 Cấp phối đá dăm mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,326 100m3
6 Đào đất thi công móng cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 1,44 m3
7 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,294 m3
8 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,059 tấn
9 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,461 m3
10 Ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 0,062 100m2
11 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 8,4 m2
12 Lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
13 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 m3
14 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 m3
15 Trồng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 2 trụ
16 Trụ đỡ biển báo L=3,7m Theo hồ sơ BCKTKT 2 trụ
17 Biển báo tên cầu (30x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
18 Biển báo PQ tròn Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->