Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:52:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,727,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRẦU HÔI KM10+200 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,71 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1131 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1131 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1131 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3467 | tấn |
| 8 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,277 | 100m² |
| 9 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,93 | m³ |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 168 | lỗ khoan |
| 11 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,276 | lít |
| 12 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,4 | m² |
| 13 | Khe co giãn độ dịch chuyển 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Khe co giãn độ dịch chuyển 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30 | 1m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1357 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1357 | 100 tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1357 | 100 tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,4 | m² |
| B | CẦU 4000 KM18+639 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,44 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1384 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1384 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1384 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6756 | tấn |
| 8 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 9 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,56 | m³ |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 176 | lỗ khoan |
| 11 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,478 | lít |
| 12 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | m² |
| 13 | Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40 | 1m |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1994 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1994 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1994 | 100 tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 21 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| C | CẦU 13000 KM27+700 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,86 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,058 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,058 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,058 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8726 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,86 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 184 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,682 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,9 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0712 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0712 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0712 | 100 tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m² |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m² |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m² |
| D | CẦU HỘI ĐỒNG KM32+209 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,853 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,8 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1462 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1462 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1462 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,8 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 204 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,191 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40,5 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42,64 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42,64 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100 tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| E | CẦU GỐC MÍT KM33+504 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,894 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1452 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1452 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1452 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8517 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 212 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,395 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40,2 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44,7 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44,7 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100 tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| F | CẦU BA KÉO KM38+200 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,894 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,12 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1494 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1494 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1494 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8985 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,12 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 212 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,395 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42,7 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44,7 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 44,7 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 34km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2138 | 100 tấn |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4216 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4216 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4216 | 100 tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,3548 | 100m² |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,0888 | 100m² |
| 26 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,39 | m³ |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0955 | 100m² |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0955 | 100m² |
| 29 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 129 | m |
| 30 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,09 | m³ |
| 31 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,087 | m³ |
| 32 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 129 | m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,57 | m² |
| G | CẦU VỊ BÌNH KM38+757 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1536 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1536 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1536 | 100 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9078 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,8598 | 100m² |
| 6 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,75 | m³ |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0734 | 100m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0734 | 100m² |
| 9 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,574 | m³ |
| 11 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,571 | m³ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 72,92 | m² |
| H | CẦU CÁI NHÚC KM39+717 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0444 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,44 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1484 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1484 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1484 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,1332 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,44 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 248 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,311 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 45,7 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 52,22 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 52,22 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2036 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2036 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2036 | 100 tấn |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0572 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0572 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 34km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0572 | 100 tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,5522 | 100m² |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,1582 | 100m² |
| 26 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,36 | m³ |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9557 | 100m² |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9557 | 100m² |
| 29 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 102 | m |
| 30 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,541 | m³ |
| 31 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,538 | m³ |
| 32 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 102 | m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60,56 | m² |
| I | CẦU TÁM LỄ KM40+944 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8126 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,18 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1358 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1358 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1358 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7709 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,18 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 196 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,988 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36,3 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40,64 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40,64 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2036 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2036 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2036 | 100 tấn |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m² |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4657 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4657 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4657 | 100 tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,4736 | 100m² |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,5036 | 100m² |
| 26 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,36 | m³ |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9878 | 100m² |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9878 | 100m² |
| 29 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,574 | m³ |
| 31 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,571 | m³ |
| 32 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 52,48 | m² |
| J | CỐNG HỘP KM43+200 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5361 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5361 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5361 | 100 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,49 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,49 | 100m² |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5766 | 100m² |
| 7 | Đắp đất dính công trình K=0,9 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,13 | m³ |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9845 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9845 | 100m² |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,4 | m² |
| K | CẦU BÀ LẦM KM43+791 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0344 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0344 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0344 | 100 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,5983 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,5983 | 100m² |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9275 | 100m² |
| 7 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,04 | m³ |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9929 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9929 | 100m² |
| 10 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 114 | m |
| 11 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,299 | m³ |
| 12 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,227 | m³ |
| 13 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 114 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 56,75 | m² |
| L | CỐNG HỘP KM45+100 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1152 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1152 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1152 | 100 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,4419 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,4419 | 100m² |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0366 | 100m² |
| 7 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,89 | m³ |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9218 | 100m² |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9218 | 100m² |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,36 | m² |
| M | CẦU XẢ TOÁN KM45+450 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,554 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,554 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,554 | 100 tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,8236 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,4616 | 100m² |
| 6 | Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,41 | m³ |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0391 | 100m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0391 | 100m² |
| 9 | Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,992 | m³ |
| 11 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,989 | m³ |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 75 | m |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 47,04 | m² |
| N | CẦU NĂM LÁI KM40+344 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4064 | 100m |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,76 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0556 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0556 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0556 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8987 | tấn |
| 8 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,76 | m³ |
| 9 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 196 | lỗ khoan |
| 10 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,988 | lít |
| 11 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,32 | m² |
| 12 | Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,32 | m |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,32 | 1m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m² |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0678 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0678 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0678 | 100 tấn |
| 18 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m² |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100m² |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2 | m² |
| O | SƠN VẠCH TIM ĐƯỜNG QL61C | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.311,46 | m² |
| 2 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 236,4188 | m² |
| P | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 83 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 495 | m |
| 3 | Bê tông cột M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,241 | m³ |
| 4 | Biển báo phản quang - biển cảnh báo từ xa (180x200) (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển cảnh báo từ xa (180x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang - Biển phía trước có công trường I441B (80x160) (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển phía trước có công trường I441B (80x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang - Biển báo đơn vị thi công I440 (180x120) (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đơn vị thi công I440 (180x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang - Biển báo đi chậm (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đi chậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Biển báo phản quang - Biển báo đường hẹp (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đường hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Biển báo phản quang, biển cấm vượt (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển cấm vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Biển báo phản quang - Biển báo công trường (KH20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Thùng phuy đựng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 265,2 | m |
| 30 | Bóng điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.318,4 | kWh |
| 32 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 552 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi