Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568144-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200460914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:52:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,727,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TRẦU HÔI KM10+200
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,6 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,71
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1131 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1131 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1131 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1327 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,3467 tấn
8 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,277 100m²
9 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,93
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 168 lỗ khoan
11 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,276 lít
12 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,4
13 Khe co giãn độ dịch chuyển 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 m
14 Khe co giãn độ dịch chuyển 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10 m
15 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 30 1m
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8 100m²
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1357 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1357 100 tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1357 100 tấn
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8 100m²
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8 100m²
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,4
B CẦU 4000 KM18+639
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,44
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1384 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1384 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1384 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2008 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,6756 tấn
8 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,144 100m²
9 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,56
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 176 lỗ khoan
11 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,478 lít
12 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 38
13 Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40 m
14 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40 1m
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1994 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1994 100 tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1994 100 tấn
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
21 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
C CẦU 13000 KM27+700
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,42 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,86
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,058 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,058 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,058 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1054 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8726 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,86
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 184 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,682 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 18,9
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 21 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 21 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,42 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0712 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0712 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0712 100 tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,42 100m²
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,42 100m²
20 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,42 100m²
D CẦU HỘI ĐỒNG KM32+209
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,853 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,8
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1462 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1462 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1462 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2144 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,3565 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,8
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 204 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,191 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40,5
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 42,64 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 42,64 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100 tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
20 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
E CẦU GỐC MÍT KM33+504
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,894 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,7
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1452 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1452 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1452 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2035 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8517 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn tỷ lệ vữa đá 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,7
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 212 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,395 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40,2
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 44,7 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 44,7 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100 tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
20 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
F CẦU BA KÉO KM38+200
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,894 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,12
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1494 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1494 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1494 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2235 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,8985 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,12
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 212 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,395 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 42,7
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 44,7 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 44,7 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 34km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2138 100 tấn
18 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,26 100m²
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4216 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4216 100 tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4216 100 tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,3548 100m²
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,0888 100m²
26 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,39
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0955 100m²
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0955 100m²
29 Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 129 m
30 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,09
31 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,087
32 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 129 m
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 61,57
G CẦU VỊ BÌNH KM38+757
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1536 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1536 100 tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1536 100 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,9078 100m²
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,8598 100m²
6 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,75
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0734 100m²
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0734 100m²
9 Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 120 m
10 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,574
11 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,571
12 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 120 m
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 72,92
H CẦU CÁI NHÚC KM39+717
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0444 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,44
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1484 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1484 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1484 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2382 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,1332 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,44
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 248 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,311 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 45,7
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 52,22 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 52,22 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2036 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2036 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2036 100 tấn
18 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0572 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0572 100 tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 34km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0572 100 tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,5522 100m²
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,1582 100m²
26 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11,36
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9557 100m²
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9557 100m²
29 Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 102 m
30 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,541
31 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,538
32 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 102 m
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 60,56
I CẦU TÁM LỄ KM40+944
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8126 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,18
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1358 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1358 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1358 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1898 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,7709 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 5,18
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 196 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,988 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 36,3
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40,64 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 40,64 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2036 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2036 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,2036 100 tấn
18 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,2 100m²
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4657 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4657 100 tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,4657 100 tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,4736 100m²
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 10,5036 100m²
26 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11,36
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9878 100m²
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9878 100m²
29 Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 120 m
30 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,574
31 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,571
32 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 120 m
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 52,48
J CỐNG HỘP KM43+200
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5361 100 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5361 100 tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5361 100 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,49 100m²
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,49 100m²
6 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,5766 100m²
7 Đắp đất dính công trình K=0,9 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,13
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9845 100m²
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9845 100m²
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,4
K CẦU BÀ LẦM KM43+791
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0344 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0344 100 tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,0344 100 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,5983 100m²
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,5983 100m²
6 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,9275 100m²
7 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 8,04
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9929 100m²
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9929 100m²
10 Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 114 m
11 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,299
12 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,227
13 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 114 m
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 56,75
L CỐNG HỘP KM45+100
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1152 100 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1152 100 tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,1152 100 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,4419 100m²
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 6,4419 100m²
6 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0366 100m²
7 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,89
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9218 100m²
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,9218 100m²
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 30,36
M CẦU XẢ TOÁN KM45+450
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,554 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,554 100 tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1,554 100 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 7,8236 100m²
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 11,4616 100m²
6 Đắp lề bằng bê tông xi măng đá 4x6, C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 9,41
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0391 100m²
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,0391 100m²
9 Tháo dỡ tôn lượn sóng (VD60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 75 m
10 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,992
11 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,989
12 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 75 m
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 47,04
N CẦU NĂM LÁI KM40+344
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4064 100m
2 Đục bỏ bê tông khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,76
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0556 100m³
4 Vận chuyển đất 1000m 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0556 100m³
5 Vận chuyển 8km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0556 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,1066 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,8987 tấn
8 Bê tông không co ngót khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,76
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 196 lỗ khoan
10 Rót keo gắn cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 4,988 lít
11 Quét keo dính bám Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,32
12 Khe co giãn độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,32 m
13 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20,32 1m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4 100m²
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0678 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0678 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 31km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,0678 100 tấn
18 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4 100m²
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4 100m²
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 0,4 100m²
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,2
O SƠN VẠCH TIM ĐƯỜNG QL61C
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 1.311,46
2 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 236,4188
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 83 cái
2 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 495 m
3 Bê tông cột M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2,241
4 Biển báo phản quang - biển cảnh báo từ xa (180x200) (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển cảnh báo từ xa (180x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
7 Biển báo phản quang - Biển phía trước có công trường I441B (80x160) (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang - Biển phía trước có công trường I441B (80x160) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
10 Biển báo phản quang - Biển báo đơn vị thi công I440 (180x120) (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đơn vị thi công I440 (180x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
13 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 140 cái
15 Biển báo phản quang - Biển báo đi chậm (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đi chậm Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
18 Biển báo phản quang - Biển báo đường hẹp (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo đường hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
21 Biển báo phản quang, biển cấm vượt (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt biển báo phản quang, biển cấm vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
24 Biển báo phản quang - Biển báo công trường (KH20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt biển báo phản quang - Biển báo công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt tháo dỡ luân chuyển cho 10 cầu còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 20 cái
27 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 42 cái
28 Thùng phuy đựng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2 cái
29 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 265,2 m
30 Bóng điện thắp sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 21 cái
31 Điện thắp sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 2.318,4 kWh
32 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và báo cáo KTKT được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT 552 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->