Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế xã Tứ Xuyên, huyện Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574170-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế xã Tứ Xuyên, huyện Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200574059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:23:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,531,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Áptômat 200A 1 Cái
D Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Áptômát 200A 1 Cái
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng:
1 Móng cột bê tông M8 47 Móng
2 Móng cột bê tông M10 27 Móng
3 Móng cột bê tông M16 22 Móng
4 Móng cột bê tông M20 13 Móng
G Phần phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 16,08 m3
2 Hoàn trả mặt đường bê tông M200 16,08 m3
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 87 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 4 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 50 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 3 Cột
5 Kèm S1(LT) 24 Bộ
6 Kèm S1(190) 8 Bộ
7 Kèm S1(TBA) 3 Bộ
8 Kèm S2(ĐD) 20 Bộ
9 Kèm S2(ĐN) 2 Bộ
10 Kèm S2(ĐD190) 9 Bộ
11 Kèm S2(ĐN190) 2 Bộ
12 Kèm S3 208 Bộ
13 Kèm S4 38 Bộ
14 Xà X2L(190) 3 Bộ
15 Xà X2L(H) 2 Bộ
16 Xà X2L(2H) 2 Bộ
17 Móc treo MT 145 Bộ
18 Tiếp địa lặp lại 38 Bộ
19 Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có 13 Vị trí
20 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng ) 570 mét
21 Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95 (Thực hiện tháo, căng dây và lấy lại độ võng ) 547 mét
22 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 75 Bộ
23 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 72 Bộ
24 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 36 Bộ
25 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 111 Bộ
26 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 33 Bộ
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 59 Bộ
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 34 Bộ
29 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 28 Bộ
30 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 67 Bộ
31 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 4 Bộ
32 Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc 24 Bộ
33 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 64 Bộ
34 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
35 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 184 Bộ
36 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 32 Bộ
37 Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 120 Bộ
38 Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 72 Bộ
39 Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
40 Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
41 Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông + hộp bọc 120 Bộ
42 Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc 40 Bộ
43 Ốp bổ trợ vòng đơn 144 Cái
44 Bu lông xuyên 58 Cái
45 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 326 Cái
46 Đầu cốt AM120 16 Cái
47 Đầu cốt AM95 12 Cái
48 Đầu cốt AM50 8 Cái
49 Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) 288 Cái
50 Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa 13 Cái
51 Ghíp GN2 407 Cái
52 Ghíp GN4 282 Cái
53 Đầu cốt AM10 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 110 Cái
54 Đầu cốt AM25 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 164 Cái
55 Đầu cốt đồng M95 6 Cái
56 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 3 mét
57 Bịt đầu cáp 452 Cái
58 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện 94 Cái
59 Đai thép không rỉ + khóa đai 582 Cái
60 Hộp chia điện 6 đầu ra 72 Hộp
61 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 18 Hộp
62 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 126 Hộp
63 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 124 Hộp
64 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H6/6 41 Hộp
65 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 19 Hộp
66 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 7 Hộp
67 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 45 Hộp
68 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 38 Hộp
69 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 13 Hộp
70 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 6 Hộp
71 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 333 Hộ
72 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 (vào H1/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 273 mét
73 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25mm2 (vào hòm H4/4 và H6/6, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 253 mét
74 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 39 mét
75 Cáp ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi) 2.630 mét
76 Cáp ra công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 60 mét
77 Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 197 mét
78 Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện 160 mét
79 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại TBA 54 mét
80 Băng dính cách điện 50 Cuộn
81 Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột 109 Vị trí cột
82 Đánh lại số cột 282 Vị trí cột
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 4x120 3.567 mét
2 Cáp vặn xoắn 4x95 2.072 mét
3 Cáp vặn xoắn 4x70 1.817 mét
4 Cáp vặn xoắn 4x50 4.422 mét
5 Cáp vặn xoắn 4x35 740 mét
6 Cáp vặn xoắn 4x50 vào hộp chia điện 185 mét
K PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
L Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Thu hồi cột TĐ4,5m 8 Cột
2 Thu hồi cột H5,5m 15 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 54 Cột
4 Thu hồi cột H7,5m 9 Cột
5 Thu hồi cột H8,5m 2 Cột
M Phần vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Thu hồi xà X2-8Đ 45 Bộ
2 Thu hồi xà X2-4Đ 49 Bộ
3 Thu hồi xà X1-4Đ 83 Bộ
4 Thu hồi xà X1-2Đ 69 Bộ
5 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 734 mét
6 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 1.198 mét
7 Thu hồi dây AV95 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 11.286 mét
8 Thu hồi dây AV70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 3.762 mét
9 Thu hồi dây AV50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 1.186 mét
10 Thu hồi dây AV35 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 7.260 mét
11 Thu hồi dây AV25 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) 1.632 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->