Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577495-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:42:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,102,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công xây dựng công trình
B ĐOẠN KM2+200-KM3+200
1 Đào móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 2.343,61 m3
2 Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.452,54 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 130,97 m3
4 Đổ bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 191,6 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m3
6 Xây thân rãnh bằng gạch không nung dày 22cm vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 220,84 m3
7 Trát tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.003,81 m2
8 Đổ bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,02 m3
9 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 98,99 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 5.114,9 Kg
11 Đổ bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 148,97 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 22.939,8 Kg
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 1.232 Cấu kiện
14 Phá dỡ rãnh xây cũ Theo hồ sơ thiết kế 291,6 m3
15 Đào đất cọc H, biển báo Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m3
16 Bê tông móng cọc H, cọc KM, biển báo M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,82 m3
17 Tháo dỡ và Lắp đặt cọc H, trồng nắn chỉnh cọc H cũ, biển báo Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
18 Đỏ bê tông mặt đường ngõ xóm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m3
19 Đệm cát dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
20 Cắt khe dọc mặt sân BTXM Theo hồ sơ thiết kế 724,15 m
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m3
22 Đổ bê tông cửa xả, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,72 m3
23 Phá dỡ hố tụ bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 10,64 m3
24 Đào móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 29,42 m3
25 Đắp đất công trình đầm đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 13,63 m3
26 Đào nạo vét lòng cống, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế 6,75 m3
27 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
28 Đổ bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,67 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,84 m3
30 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
31 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
32 Bê tông phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính ≥10mm Theo hồ sơ thiết kế 96,5 kg
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 39,34 Kg
35 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,42 m3
36 Quét nhựa đường ống cống Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
37 Lắp đặt tấm bản + ống cống Theo hồ sơ thiết kế 6 Cấu kiện
38 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 70 Cấu kiện
39 Đào nạo vét lòng cống, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m3
C ĐOẠN KM15+500-KM19+600
1 Đào móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 2.242,9 m3
2 Đắp đất công trình đầm đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.244,6 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 134,14 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 195,09 m3
5 Đổ bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,24 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 221,38 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.019,07 m2
8 Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,34 m3
9 Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 101,7 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 5.290,9 kg
11 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm Theo hồ sơ thiết kế 152,75 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 23.540,8 Kg
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 1.261 Cấu kiện
14 Phá dỡ rãnh xây cũ Theo hồ sơ thiết kế 200,07 m3
15 Đào đất cọc H, biển báo Theo hồ sơ thiết kế 3,87 m3
16 Bê tông móng cọc H, cọc KM, biển báo M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,78 m3
17 Tháo dỡ và Lắp đặt cọc H, trồng nắn chỉnh cọc H cũ, biển báo Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
18 Đổ bê tông mặt đường ngõ xóm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,52 m3
19 Đệm cát dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 5,64 m3
20 Cắt khe dọc mặt sân BTXM Theo hồ sơ thiết kế 526,9 m
21 Chặt cây và đào gốc cây <=40 cm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cây
22 Phá dỡ hố tụ bằng đá hộc Theo hồ sơ thiết kế 5,86 m3
23 Đào nạo vét lòng cống, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m3
24 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,27 m3
25 Đổ bê tông móng cống + hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,39 m3
27 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
28 Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính ≥10mm Theo hồ sơ thiết kế 166,9 Kg
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 4 Cấu kiện
31 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Theo hồ sơ thiết kế 63,6 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 9.757,3 Kg
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn đan bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 530 Cấu kiện
34 Đào nạo vét lòng cống, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế 49,53 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,48 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 84 m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 332,64 Kg
38 Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,64 m3
39 Phá dỡ rãnh cũ Theo hồ sơ thiết kế 25,12 m3
40 Đào móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 52,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->