Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 08:56:00 đến ngày 2020-06-13 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,432 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,792 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,08 | m |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,096 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem - sân khấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,2992 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem - phòng học, hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 644,408 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 648,4024 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 871,0879 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.244,3348 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,12 | m |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7132 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,54 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng granito bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7865 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại - tay vịn thang, xà gồ, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,274 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.244,3348 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.519,4903 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,38 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.519,4903 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.244,3348 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,6273 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 - láng nền seno mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,54 | m2 |
| 23 | Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,36 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 - đánh dốc, láng bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,54 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,2992 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 644,408 | m2 |
| 27 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,681 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4652 | tấn |
| 29 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,056 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,048 | m2 |
| 33 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,104 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7132 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,4 | md |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,8515 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,8585 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,6039 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,6172 | m2 |
| 4 | Đào lớp cát tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9858 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9167 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,4624 | m2 |
| 7 | Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,5102 | m2 |
| 8 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,6172 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2057 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,4114 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 13 | Giá đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| C | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2513 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5999 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,911 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6337 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8461 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3084 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2939 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5185 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8995 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1023 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8644 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8966 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5522 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1191 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7134 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8607 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8556 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2802 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0702 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0803 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9019 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9108 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9042 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0878 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2483 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,91 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2483 | tấn |
| 35 | Vít inox M5x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1526 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7987 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5912 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1381 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0497 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2805 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0156 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6885 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5541 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,766 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6896 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6083 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0827 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,4146 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,8616 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2936 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng mác 75- trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,3168 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,1456 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 322,8538 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,076 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,944 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5246 | m2 |
| 66 | Quét sikaproof membrane chống thấm -sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6704 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,3168 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,3168 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite dày 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4312 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, bao gồm bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm, bao gồm bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6957 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,624 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,02 | m |
| 78 | Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,52 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,624 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,1584 | m2 |
| 81 | Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,604 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,208 | m2 |
| 83 | Giá đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,336 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9024 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,9907 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9648 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6244 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1577 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,6684 | m2 |
| 12 | Bu lông M18-650 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Bu lông M16-250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4489 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9059 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6486 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,4952 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4615 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9059 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6486 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0415 | tấn |
| 22 | Lợp tôn mái màu xanh chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1381 | 100m2 |
| 23 | Máng nước tôn lá dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,967 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2154 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7516 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2908 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,708 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7664 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,702 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,88 | m2 |
| 33 | Bu lông M18-400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | tấn |
| 35 | Sản xuất hệ khung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2493 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,7624 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hệ khung mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2493 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6435 | 100m2 |
| 43 | Máng nước tôn lá dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4 | m |
| 44 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,07 | m2 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1597 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8467 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,383 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,882 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,593 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,908 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,08 | m2 |
| 53 | Bu lông M18-400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4894 | tấn |
| 55 | Sản xuất hệ khung đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4768 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4718 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,8415 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4894 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ khung mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4768 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4718 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | tấn |
| 62 | Lợp tôn mái màu xanh chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9206 | 100m2 |
| 63 | Máng nước tôn lá dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| E | Cải tạo nền nhà đa năng + sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,6488 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 500x500mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,6488 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,2324 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,75 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5 | m3 |
| 6 | Lát sân gạch terrazo 400x400 (đơn giá bao gồm cả lớp vừa lót) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m2 |
| F | Điện nước nhà lớp học | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D300 bóng compact 22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 5 | Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 6 | Đèn LED tuýp treo trần 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 7 | Quạt trần 80W+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế+ mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Ống đồng + bảo ôn D9,5/12,7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC (4x16)+ E16MM2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 16 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 22 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 23 | Ống gen D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 24 | Ống gen D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 25 | Ống gen D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa D16 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 28 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | md |
| 29 | Dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | md |
| 30 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 31 | Chân bật gắn tường dây D12 L=150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 32 | Chân bật hàn chân trên mái dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 33 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 34 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 35 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | 100m |
| 38 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 39 | Cút nhựa U.PVC 90º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 40 | Phễu thu mưa D110+cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 41 | Giá treo ống đứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| G | Điện nước nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Bơm tăng áp 2.5m3/h, H=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Si phông cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 8 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 11 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu phễu thu nước DN75 +si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ nước D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Van cửa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê đều nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê đều nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê thu nhựa D50x40x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa D40x32x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê thu nhựa D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa D50x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90º D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90º D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90º D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 38 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Giá treo ống đứng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Giá treo ống đứng D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 48 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 50 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê nhựa U.PVC 90º D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa U.PVC 90º D60x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Côn thu nhựa U.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa U.PVC 45º D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 57 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa U.PVC 45º D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Cút nhựa U.PVC 45º D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa U.PVC 45º D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 61 | Cút nhựa U.PVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 62 | Cút nhựa U.PVC 90º D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 63 | Cút nhựa U.PVC 90º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 64 | Bịt xả nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 65 | Bịt xả nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Giá treo ống đứng D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Đai treo ống ngang D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 72 | Đai treo ống ngang D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 73 | Đai treo ống ngang D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa U.PVC 90º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Giá treo ống ngang D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Đèn dowlight âm trần 13W D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần D300 bóng compact 22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Dây 2CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | m |
| 85 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 86 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| H | Điện nước nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Si phông cho chậu rửa DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu phễu thu nước DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 13 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 14 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa U.PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa U.PVC 45º D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 28 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút nhựa U.PVC 45º D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 30 | Cút nhựa U.PVC 45º D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 31 | Cút nhựa U.PVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 32 | Cút nhựa U.PVC 90º D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 33 | Cút nhựa U.PVC 90º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 34 | Bịt xả nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Bịt xả nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Giá treo ống đứng D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Giá treo ống đứng D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Đai treo ống ngang D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 43 | Đai treo ống ngang D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 44 | Đai treo ống ngang D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 45 | Đai treo ống ngang D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 46 | Đèn dowlight ốp trần nổi 13W D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 49 | Dây 2CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 50 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi