Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:54:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp III | Theo chương V | 1.205,705 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo chương V | 1.630,076 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo chương V | 12,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo chương V | 16,3008 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa tính đất đắp) | Theo chương V | 7,3494 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo chương V | 830,4822 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 2,6458 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát đen | Theo chương V | 44,1 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 293,98 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 130,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa tính đất đắp) | Theo chương V | 5,9184 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo chương V | 668,7792 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 675,18 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 455,3 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Mua cống D75 | Theo chương V | 2 | đốt 1m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,973 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V | 7,17 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 19,17 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng, mũ mố | Theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan | Theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| E | DI CHUYỂN, BẢO VỆ VÀ ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG BÌNH THƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - TUYẾN D250 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu nối bích hàn D250 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống dựng | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chụp Van | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nhân công nhấc, di chuyển ống cấp nước | Theo chương V | 30 | công |
| 11 | Ca máy nhấc, di chuyển ống cấp nước | Theo chương V | 7 | ca |
| 12 | Đai Inox 40x3 mm | Theo chương V | 240 | cái |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 1,2226 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giá đỡ | Theo chương V | 1,3584 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 17 | Đai Inox 40x3 mm | Theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi