Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:10:00 đến ngày 2020-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,136,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | XÂY LẮP LỚP HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9042 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3385 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6436 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5565 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6246 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2317 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4621 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5514 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0793 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9193 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3563 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4869 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4571 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8453 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1539 | tấn |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,01 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6027 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6224 | m3 |
| 24 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện trọng lượng <50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3694 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0425 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,1988 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5099 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9132 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7192 | m2 |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,626 | m2 |
| D | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6949 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4403 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,752 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,752 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,524 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,791 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,791 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,416 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7766 | m2 |
| 10 | Lớp sika menber+màng khò chống thấm khu wc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6756 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,457 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,023 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,208 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,73 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,73 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5298 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9072 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,728 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,728 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7326 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 28 | Thép inox hộp làm tay vịn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,7591 | kg |
| 29 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,7394 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,74 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7116 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3003 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,18 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 38 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 39 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,202 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8727 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,01 | m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m |
| 44 | Nắp tôn + khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Thang lên mái (thang rời) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | ống nhựa d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m |
| 47 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Cút nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Bật giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 51 | Ống thoát nước sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1525 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3986 | m2 |
| 54 | Lan can inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,143 | m |
| 55 | Làm trần bằng tấm trân tôn 9toon PU màu trắng sữa) + khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4784 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,655 | m2 |
| 60 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tám HPL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,428 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn 6.38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,91 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách kính cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ lật + cửa vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa hoa sắt inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 664,824 | kg |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,728 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,728 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | 100m2 |
| 71 | bảng chống lóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5458 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0286 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4393 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1586 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2691 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0838 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8282 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5784 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,575 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2708 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1207 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0121 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9548 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0155 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8948 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3874 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,388 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2904 | m3 |
| 21 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8799 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2989 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3335 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3408 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,68 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,341 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4224 | m3 |
| 31 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5338 | m3 |
| 32 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1174 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0727 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0691 | Tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 37 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3543 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | Tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6936 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,693 | m2 |
| F | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| G | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1863 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9834 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 7 | Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3474 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3368 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2882 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,289 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,289 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5788 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa fi 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| H | ĐIỆN THU SÉT - CTN | |||
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 6 | Móc quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 7 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 10 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 22 | Rọ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 24 | Bình bột MFZ ABC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tủ đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sú | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| K | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Công tơ tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Điện nhà cầu | |||
| 1 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Rọ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d32 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d27 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa C3 bằng PP măng xông d21 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 6 | Van khóa HDPEd 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp tê nhựa HDPE 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp Cút nhựa HDPE25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Rắc co HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van khóa d 48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Van khóa d 27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van khóa d21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa 48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa 27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa 21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Cút nhựa 48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | cút nhựa 27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa 21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Côn nhựa 48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa 27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Thanh treo quần áo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 34 | Van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 39 | Tê nhựa 110*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Tê nhựa 90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp cút nhựa d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp cút nhựa d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp cút nhựa d50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp cút nhựa d42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp côn nhựa d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 48 | băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 49 | Đai inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Van khóa HDPEd 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp tê nhựa HDPE 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 4 | Lắp Cút nhựa HDPE25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Rắc co HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tuýp |
| 7 | băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 8 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| P | Nhà cầu: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2246 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2637 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3903 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6432 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5838 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5234 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3613 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6713 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2496 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3962 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,396 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,832 | m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7341 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3581 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,288 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,288 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1976 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7244 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5477 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4929 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9548 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,954 | m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5189 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1264 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9536 | tấn |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6384 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,638 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,89 | m2 |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 53 | Máng inox giáp 2 nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 55 | Thép inox làm lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 760,5353 | kg |
| 56 | ống nhựa d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m |
| 57 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cút nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Bật giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi