Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580490-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200566687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:19:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,503,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào bạt taluy
1 Đắp nền K95 (tận dụng đất) Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 3.522,6568 m3
2 Vét bùn Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 95,3719 m3
3 Đào cấp Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 1.385,7665 m3
4 Đào đá bằng máy gắn búa thủy lực Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 8.351,3992 m3
5 Đào đá lẫn đất bằng máy Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 5.541,943 m3
6 Đào nền đường đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 12.562,6611 m3
7 Đào khuôn đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 1.297,7099 m3
8 Đào khuôn đá Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 685,6365 m3
9 Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 257,5979 m2
10 Đắp đất K98 (đất mua mới) Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 598,0055 m3
11 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 9.037,0357 m3
12 Vận chuyển đá Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 9.037,0357 m3
13 Vận chuyển đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 16.902,8503 m3
B Khối lượng mặt đường
C Lớp áo đường bổ sung
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 3.686,2911 m2
2 Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 3.686,2911 m2
3 Bù vênh BTNC 12,5 (gồm cả vuốt nối) Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 97,8582 m3
D Lớp kết cấu mặt đường làm mới (gồm cả vuốt đường ngang)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 2.867,742 m2
2 Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,3kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 2.867,742 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 2.907,742 m2
4 Tưới thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 2.907,742 m2
5 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 2.907,742 m2
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 2.867,742 m2
E Sửa chữa mặt đường cũ (SC01)
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 276,75 m2
2 Tưới dính bám, TC nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 276,75 m2
3 Cào bóc mặt cũ sâu trung bình 7cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 276,75 m2
4 Đào mặt cũ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 21,8676 m3
F Khối lượng thoát nước
G Gia cố rãnh hình thang
1 Bê tông tấm đan M200 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 17,7268 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 133,7652 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 830,84 tấm
4 BTXM 200# đổ tại chỗ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 5,8159 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 8,6823 m3
6 Đào khuôn rãnh đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 31,1565 m3
H Gia cố rãnh tam giác
1 BTXM 200# đổ tại chỗ Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 298,2447 m3
2 Đào khuôn rãnh đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 298,2447 m3
3 Tấm bản qua nhà dân KT(160x100x10)cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
I Nối cống thoát nước ngang
1 Ống cống BTCT D1m BTCT M200#, tải trọng HL93 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 8 đốt
2 Mối nối ống cống Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 6 mối
3 Gối cống tròn D1,0m BTCT M200# Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 8 gối
4 Đá dăm đệm móng cống Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 0,952 m3
5 BTXM 200# Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 22,02 m3
6 Ván khuôn hố thu Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 79,78 m2
7 Đào đất móng đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 48,75 m3
8 Đắp đất móng cống K95 Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 9,1 m3
J Phát quang, chặt cây, lấn ruộng
1 Phát quang tạo mặt bằng bằng Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 4.930,8919 m2
2 Chặt cây lấy gỗ đường kính >30cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 247 cây
3 Lấn ruộng, bồi thường hoa mầu Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 293,1266 m2
K Khối lượng ATGT
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 83,4525 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm trắng Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 884,1395 m2
3 Sơn kẻ đường dày 4mm mùa vàng Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 849,15 m2
4 Tôn hộ lan mềm bước 3m (tấm sóng tận dụng, lấy từ trong kho của Cục QLĐB I), móng cột ép trực tiếp vào nền đất Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 1.390 m
5 Cột + biển báo tam giác L=0,9m Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
6 Đinh phản quang (15x14)cm Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 345 cái
7 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ, vận chuyển về kho của Cục QLĐB I Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 764 m
8 Khối lượng đảm bảo giao thông Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->