Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA thuộc xã Đồng Tâm - huyện Ninh Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA thuộc xã Đồng Tâm - huyện Ninh Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:13:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,154,165,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | THẦU PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 630A, 03 lộ Áptômát nhánh 250A (TBA Tranh Xuyên 1)<br/>'- Lắp Attomat tổng 630A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics ≥100 %Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V); 03 attômát nhánh 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) <br/>'- Vỏ tôn 2mm sơn tĩnh điện<br/>'- Chống sét van hạ thế 500V<br/>'- TI đếm và công tơ do Công ty ĐLHD cấp<br/>'- Sứ cách điện Việt Nam<br/>- Các hệ thống thanh cái, thanh dẫn được đánh dấu màu pha A, B, C, O theo đúng quy định<br/>'- Thanh cái đầu vào sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>'- Thanh cái đầu ra sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>'- Thanh dẫn từ Aptômát tổng lên hệ thống thanh cái tổng loại Cu 50x10mm cho thanh cái pha và 50x5mm cho thanh cái trung tính.<br/>'- Nối từ thanh cái đến các áptômát nhánh dùng thanh đồng đỏ (Thanh cái có dòng điện cho phép tương đương với 1,3 lần dòng điện định mức của ATM nhánh tương ứng) | 1 | Tủ | |
| 2 | Áptômát 200A (TBA Y Tế Dự Phòng) (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) | 1 | Cái | |
| 3 | Áptômát 250A (TBA Tranh Xuyên 4) (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics > 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) | 1 | Cái | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm áp tô mát 630A | 1 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát 250A | 4 | Cái | |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát 200A | 1 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 194 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 97 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M15 | 47 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M16 | 3 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông M18 | 3 | Móng | |
| 6 | Móng cột bê tông M20 | 25 | Móng | |
| 7 | Móng cột bê tông MT2-10 | 11 | Móng | |
| 8 | Móng cột bê tông MT2-12 | 3 | Móng | |
| G | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn | 9,3 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn | 9,3 | m2 | |
| 3 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,9 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 37,5 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông mác 200#, đá 1x2 | 37,5 | m3 | |
| 6 | Xử lý móng dưới cống thoát nước móng M8 | 3 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý móng dưới cống thoát nước móng M10 | 5 | Vị trí | |
| 8 | Xử lý móng dưới cống thoát nước móng M20 | 1 | Vị trí | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 | 118 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 | 82 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | 140 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 | 7 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 69 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 9 | Cột | |
| 7 | Kèm S1(LT) | 102 | Bộ | |
| 8 | Kèm S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm S1(190) | 114 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 11 | Kèm S2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 12 | Kèm S2(ĐD190) | 28 | Bộ | |
| 13 | Kèm S2(ĐN190) | 8 | Bộ | |
| 14 | Kèm S3 | 137 | Bộ | |
| 15 | Kèm S4 | 12 | Bộ | |
| 16 | Chụp 2H3m | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L-1,5m(LT-160) | 23 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-1,5m(LT-190) | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-1m(LT) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-1m(ĐN)(LT) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-1,5m(ĐD-190) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-1M(H) | 8 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-1,5m(Đ.N-190) | 3 | Bộ | |
| 24 | Móc treo MT | 104 | Bộ | |
| 25 | Bu lông xuyên BLX | 161 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại | 108 | Bộ | |
| 27 | Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có | 71 | Vị trí | |
| 28 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng (Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 ) | 2.191 | Mét | |
| 29 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng (Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95) | 990 | Mét | |
| 30 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng (Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x70) | 1.108 | Mét | |
| 31 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng (Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x50) | 860 | Mét | |
| 32 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng (Cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x35) | 809 | Mét | |
| 33 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120mm2 | 305 | Bộ | |
| 34 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 | 102 | Bộ | |
| 35 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70mm2 | 63 | Bộ | |
| 36 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50mm2 | 188 | Bộ | |
| 37 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35mm2 | 199 | Bộ | |
| 38 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 2x35mm2 | 1 | Bộ | |
| 39 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120mm2 | 56 | Bộ | |
| 40 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 | 45 | Bộ | |
| 41 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70mm2 | 29 | Bộ | |
| 42 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50mm2 | 50 | Bộ | |
| 43 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35mm2 | 58 | Bộ | |
| 44 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 88 | Bộ | |
| 45 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 72 | Bộ | |
| 46 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 47 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 208 | Bộ | |
| 48 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 120 | Bộ | |
| 49 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 56 | Bộ | |
| 50 | Ghíp nhôm A70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 51 | Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 52 | Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 72 | Bộ | |
| 53 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 54 | Ghíp nhôm A50-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 232 | Bộ | |
| 55 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 480 | Cái | |
| 56 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 1.834 | Cái | |
| 57 | Đầu cốt AM120 | 48 | Cái | |
| 58 | Đầu cốt AM95 | 8 | Cái | |
| 59 | Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) | 380 | Cái | |
| 60 | Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa | 112 | Cái | |
| 61 | Đầu cốt M95 (Bắt vào at bổ sung) | 12 | Cái | |
| 62 | Ghíp GN2 | 1.067 | Cái | |
| 63 | Ghíp GN4 | 706 | Cái | |
| 64 | Đầu cốt AM10 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 320 | Cái | |
| 65 | Đầu cốt AM25 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 290 | Cái | |
| 66 | Bịt đầu cáp | 444 | Cái | |
| 67 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 32 | Chụp | |
| 68 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện | 138 | Cái | |
| 69 | Đai thép không rỉ+ khóa đai | 1.210 | Cái | |
| 70 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 95 | Hộp | |
| 71 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H1/1 | 26 | Hộp | |
| 72 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 | 190 | Hộp | |
| 73 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/1 | 1 | Hộp | |
| 74 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/2 | 4 | Hộp | |
| 75 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 | 140 | Hộp | |
| 76 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H6/6 | 8 | Hộp | |
| 77 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc | 90 | Hộp | |
| 78 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | 51 | Hộp | |
| 79 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 143 | Hộp | |
| 80 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/1 | 23 | Hộp | |
| 81 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | 19 | Hộp | |
| 82 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 115 | Hộp | |
| 83 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H6/6 | 2 | Hộp | |
| 84 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc | 68 | Hộp | |
| 85 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 866 | Hộ | |
| 86 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 1.454 | Mét | |
| 87 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x25mm2(vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương)) | 846 | Mét | |
| 88 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 464 | Mét | |
| 89 | Cáp ra hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/1 lõi) | 9.690 | Mét | |
| 90 | Cáp ra hòm công tơ AL/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 | 628 | Mét | |
| 91 | Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 652 | Mét | |
| 92 | Dây đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2 (Bắt At nhánh vào thanh cái tổng) | 3 | Mét | |
| 93 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện | 285 | Mét | |
| 94 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại các TBA thay tủ | 234 | Mét | |
| 95 | Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột | 383 | Vị trí | |
| 96 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lắp mới AL/XLPE 4x120 | 5.985 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn lắp mới AL/XLPE 4x50 | 1.593 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn lắp mới AL/XLPE 4x50 (Vào hộp chia điện) | 355 | Mét | |
| K | Phần vật tư B tháo dỡ thu hồi tập chung về kho dự án sau đó B lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.939 | Mét | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.108 | Mét | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.285 | Mét | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 4.592 | Mét | |
| L | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| M | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ3m | 8 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TĐ4m | 20 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột TĐ5m | 27 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H4,0m | 8 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột H5,0m | 69 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột H5,5m | 27 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột H6,0m | 56 | Cột | |
| 8 | Thu hồi cột H6,5m | 53 | Cột | |
| 9 | Thu hồi cột H7,5m | 72 | Cột | |
| 10 | Thu hồi cột H8,5m | 12 | Cột | |
| 11 | Thu hồi cột K9,6m | 1 | Cột | |
| 12 | Thu hồi cột LT7,5m | 1 | Cột | |
| N | Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-8Đ | 31 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2-4Đ | 22 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X1-2Đ | 39 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X1-4Đ | 31 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1L | 6 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2L | 2 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi chụp C | 10 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà S1 | 13 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà S3 | 92 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà S4 | 11 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà S5 | 6 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà MT | 83 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà BLX | 6 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi má ốp cột | 362 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 96 | Mét | |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 454 | Mét | |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.160 | Mét | |
| 18 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 826 | Mét | |
| 19 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 4.667 | Mét | |
| 20 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 125 | Mét | |
| 21 | Thu hồi dây AV35, AC35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 178 | Mét | |
| 22 | Thu hồi dây AV16 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 380 | Mét | |
| 23 | Thu hồi tủ điện 0,4kV trọn bộ (TBA Tranh Xuyên 1) | 1 | Tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi