Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Liễn Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 09:15:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,180,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 353,62 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6456 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4079 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,991 | 100m2 |
| 5 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 40,25 | 10m |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 367,042 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 216,579 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 81,7055 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8302 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Theo yêu cầu của HSTK | 231,8369 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9465 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2543 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.019,6205 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3829 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4086 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8074 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,97 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0272 | 100m2 |
| B | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 336,59 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7115 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0734 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 188,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 573,47 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,85 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5537 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,772 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2939 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,91 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1929 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,69 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4847 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0346 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1919 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,43 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3744 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,868 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,49 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 36,67 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8375 | 100m |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 59,758 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,314 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5976 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0076 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3574 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1437 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,82 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4625 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 23,8 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,937 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,41 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0434 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0894 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0241 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi