Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530372-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:32:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,147,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn, đất cấp 3  Theo Chương V, phần II E-HSMT 567,74 m3
2 Xáo xới K95, dày 30 cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 45,17 m3
3 Láng nhựa 02 lớp, TCN 3,0 kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 4.737,6 m2
4 Lớp móng dưới đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 30cm chia làm 02 lớp (phần lề gia cố)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.776,6 m2
5 Lớp móng trên đá dăm nước dày 10cm (phần lề gia cố)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.776,6 m2
6 Bù vênh + khôi phục mặt đường lớp đá dăm nước dày Htb=12cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.961 m2
7 Cuốc tạo nhám, vệ sinh mặt đường  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2.961 m2
B Vuốt êm thuận và đường ngang dân sinh
1 BTXM M300  Theo Chương V, phần II E-HSMT 8,34 m3
2 Nilon chống mất nước  Theo Chương V, phần II E-HSMT 83,35 m2
3 Láng nhựa 02 lớp TCN 2,5kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 32,5 m2
4 Tưới nhựa dính bám TCN 0,8kg/m2  Theo Chương V, phần II E-HSMT 32,5 m2
5 Lớp đá dăm bù vênh, dày Htb=5cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 32,5 m2
6 Cuốc tạo nhám, vệ sinh mặt đường  Theo Chương V, phần II E-HSMT 32,5 m2
C RÃNH DỌC
1 Đào rãnh, đất cấp 3  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.084,5 m3
2 Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K95  Theo Chương V, phần II E-HSMT 520,53 m3
D Rãnh thoát nước dọc tuyến (Rãnh hình chữ nhật)
1 Bê tông xi măng M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 318,98 m3
2 Cát đệm đáy rãnh  Theo Chương V, phần II E-HSMT 42,96 m3
3 D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 8.779,95 kg
4 D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 13.348,75 kg
E Tấm đan BTCT đúc sẵn chịu lực (có bó vỉa)
1 Bê tông xi măng M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 140,694 m3
2 D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 12.145,87 kg
3 D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 6.904,75 kg
4 Lắp đặt tấm đan  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.074 tấm
F Hố thu
1 Bê tông xi măng cốt thép M250 thân hố thu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 11,86 m3
2 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 266,11 kg
3 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 481,52 kg
4 Cát đệm đáy rãnh  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,35 m3
5 Bê tông cốt thép M250 tấm đan hố thu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,86 m3
6 Lưới chắn rác bằng gang  Theo Chương V, phần II E-HSMT 26 bộ
7 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 208,52 kg
8 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 135,98 kg
9 Lắp đặt tấm đan hố thu  Theo Chương V, phần II E-HSMT 26 cái
G Rãnh BTCT qua đường ngang (H=65cm)
1 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 506,85 kg
2 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 770,6 kg
3 Bê tông xi măng cốt thép M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 18,41 m3
4 Cát đệm đáy rãnh  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,48 m3
5 Bê tông xi măng cốt thép M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 6,82 m3
6 Thép D=< 10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 701,16 kg
7 Thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 398,6 kg
8 Lắp đặt tấm đan (276kg/CK)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 62 tấm
H Hoàn trả đường ngang + phủ bản rãnh chịu lực đường ngang
1 BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,98 m3
2 BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 20cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5,27 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm (phần hoàn trả đường ngang)  Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,64 m3
I Cửa xã
1 Đào đất  Theo Chương V, phần II E-HSMT 7,35 m3
2 Bê tông móng M150  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,33 m3
3 Bê tông thân rãnh M200  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,44 m3
4 Đá dăm đệm, dày 10cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,65 m3
5 Bê tông tường cánh, sân M200  Theo Chương V, phần II E-HSMT 5,58 m3
6 Phá dỡ công trình  Theo Chương V, phần II E-HSMT 11,14 m3
7 BTCT tấm đan M250  Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,1416 m3
8 Cốt thép D<=10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,07 kg
9 Cốt thép D>10  Theo Chương V, phần II E-HSMT 20,16 kg
J BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 San gạt bãi đúc  Theo Chương V, phần II E-HSMT 7 m3
2 Láng VXM M75 dày 3cm  Theo Chương V, phần II E-HSMT 100 m2
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Điều tiết và đảm bảo an toàn giao thông  Theo Chương V, phần II E-HSMT 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->