Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 09:27:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 570,560,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Vật tư thiết bị - hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 911,01 | lít |
| 2 | Sắt tròn d8mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,46 | Kg |
| 3 | Trụ BTLT 14m - 6,5kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 4 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,36 | Kg |
| 9 | Cáp nhôm trần As 50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,2 | Kg |
| 10 | Cáp nhôm bọc VXAs 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156,06 | Mét |
| 11 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mối |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 (WR279) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70/25-50mm2 (WR289) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Thanh nối sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp quai 25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cọc |
| 22 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | Mét |
| 24 | Fuse link 30K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 25 | Băng keo trung thế 0,2 x 15mm dài 9,6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| 26 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | m3 |
| 27 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,54 | m3 |
| 28 | Đá 4*6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | m3 |
| 29 | Đá 0*4 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | m3 |
| 30 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,28 | m3 |
| 31 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.265,67 | Kg |
| 32 | Neo bê tông 1,2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 33 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | m3 |
| 34 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 35 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 37 | boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 38 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 39 | Bolt VRS 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 40 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 41 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 42 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 43 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | Cái |
| 44 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 45 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 46 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | CÁI |
| 47 | Cọ số 60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5 | Cái |
| B | 2. Vật tư thiết bị - hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Thanh đồng bản 40x4 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | Kg |
| 2 | Thanh đồng bản 8x20 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,5 | Kg |
| 3 | Thanh đồng bản 16x25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,92 | Kg |
| 4 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Chai |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Xà thép U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 8 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 10 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Xà thép U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 12 | Thép gắn thùng cd l50-0,33m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,69 | Kg |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 16 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 17 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mối |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70/25-50mm2 (WR289) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Kẹp quai 25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cọc |
| 25 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 26 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 27 | Cosse ép Cu 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 28 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Mét |
| 30 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 32 | Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 33 | Băng keo trung thế 0,2 x 15mm dài 9,6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cuộn |
| 34 | Bakelite 20x70x650 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 38 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 40 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 41 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 42 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 43 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 44 | Ổ khóa bấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 45 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 46 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 47 | Ống nhựa pvc đk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 48 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 49 | Co lơi PVC d114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 50 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 51 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | CÁI |
| 52 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| C | 3. Vật tư thiết bị - hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp đomino đầu trụ loại 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.564,69 | lít |
| 3 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chai |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,91 | Kg |
| 5 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Mối |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cọc |
| 11 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 6mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Mét |
| 12 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Mét |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 15 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,39 | m3 |
| 16 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,92 | m3 |
| 17 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.190,56 | Kg |
| 18 | Ván cốt pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | m3 |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 (có rondell) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 23 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Cái |
| 24 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| 26 | Boulon móc cáp abc 16*250 + rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 27 | Boulon móc cáp abc 16*300 +'Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly (Q2) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 29 | Ống nhựa pvc đk 114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 30 | Co lơi PVC d114 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 31 | Cọ số 60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,5 | Cái |
| D | 4. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục lắp đặt thiết bị - vật liệu phần trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 3 | Đổ bê tông trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 4 | Đỗ bê tông cho trụ ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 5 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa trung thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Kéo dây nhôm lõi thép As 50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | Km |
| 13 | Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | Km |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Sơn số trụ 3 nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 16 | Đỗ bê tông cho trụ trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vị trí |
| 17 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ ghép gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 19 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| E | 5. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục lắp đặt thiết bị - vật liệu phần trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 5 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (phần thiết bị) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 6 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 7 | Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 9 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Lắp máy cắt hạ thế tổng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Lắp máy cắt hạ thế 400A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trạm |
| 15 | Lắp đà đỡ chân máy biến thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 17 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trạm |
| 18 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vị trí |
| 19 | Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vị trí |
| 20 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Vtrí |
| 21 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu (phần vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 24 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường (phần vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| F | 6. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục lắp đặt thiết bị - vật liệu phần hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hộp |
| 2 | Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (phần thiết bị) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 3 | Lắp trụ BTLT 8,4m đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 8,4m đôi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 5 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | Km |
| 7 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 9 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Sơn số trụ 3 nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Trụ |
| 13 | Vật tư chia tải hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 14 | Đỗ bê tông trụ hạ thế đôi | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Vtri |
| 15 | Đỗ bê tông trụ hạ thế đơn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Vtri |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu (phần vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 17 | Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường (phần vật liệu) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| G | 7. Chi phí VLp-NC-MTC - hạng mục chạy máy phát điện 250kVA (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí chuẩn bị - vận hành máy phát điện 250kVA | Không quá 8.713.224,6 đồng (8.713.224,6 đồng: tất cả các chi phí vận hành máy phát điện được duyệt) | 1 | Khoản |
| H | 8. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá 0,36% x 1.036.990.745 đồng (1.036.990.745 đồng: là chi phí xây dựng và chi phí thiết bị công trình) | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi