Gói thầu: Khối hành chính quản trị, Phòng phục vụ học tập, 8 Phòng Học và hạng mục phụ(bao gồm chí phí thử tĩnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200570986-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Khối hành chính quản trị, Phòng phục vụ học tập, 8 Phòng Học và hạng mục phụ(bao gồm chí phí thử tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20200360407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tĩnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đồi ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 10:55:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,333,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, 08 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG
1 Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 Mối nối
2 Ép trước Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,452 100M
3 Cọc BT ly tâm D300mm dày 60mm, loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.926,5 Md
4 Cung cấp thép tấm dày 3mm trọng lượng 0,599kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,865 Kg
5 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 100M3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,555 100M3
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,871 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,828 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,964 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 100M2
12 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,487 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,329 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 100M2
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,611 M3
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 M3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,981 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,221 100M2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,59 M3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,504 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,958 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 Tấn
30 Rải vải ny lon công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,332 100M2
31 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,143 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100M2
B KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, 08 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 100M3
2 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,634 M3
3 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,348 M3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,602 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,852 M3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,78 M3
7 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,315 M3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,72 M3
9 Bê tông chân lan can hành lang, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 M3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,852 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100M2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,537 100M2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,468 100M2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,185 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn nan lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 100M2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,133 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,241 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,045 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,031 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,102 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,576 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,918 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,626 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,715 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,623 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,709 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,046 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 Tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam ngang sảnh trục D từ 1-3 đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 M3
47 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lá chớp, nan hoa, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 Tấn
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lá chớp, nan hoa, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 Tấn
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100M2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910 Cái
51 Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,392 M3
52 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 M3
53 Xây tam cấp, cầu thang bằng gạch không nung 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,507 M3
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,792 M3
55 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,861 M3
56 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,583 M3
57 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,771 M3
58 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,213 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,326 M2
60 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch nung 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,296 M2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057,336 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.119,383 M2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,292 M2
64 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,097 M2
65 Trát trần mặt trong, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,006 M2
66 Trát trần mặt ngoài, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,152 M2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, lam ngang, lanh tô chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,948 M2
68 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,25 M2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,25 M2
70 Láng nhựa Composite sợi thủy chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,127 M2
71 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,619 M2
72 Bả bằng bột bả ngoài vào tường, cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.652,438 M2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.652,438 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.318,462 M2
75 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,064 M2
76 Đóng trần khu vệ tấm nhựa 600x600 khung Vĩnh Tường đặt nỗi, bao gồm NC+VL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4 M2
77 Láng cầu thang, tam cấp dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,012 M2
78 Láng granitô Cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,012 M2
79 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,7 Mét
80 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,12 M2
81 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granit 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.421,3 M2
82 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch xi măng đá mài 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,897 M2
83 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 ( trọng lượng 3,171kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,726 Tấn
84 Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,586 M
85 CCLD lan can Inox @60,5 dày 1.5 (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,738 M
86 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,001 100M2
87 Máng xối tole dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 M
88 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,318 M2
89 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000-4.5 kính cường lực dày 8mm, mài lá hẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,198 M2
90 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000-4.5 lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,725 M2
91 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,88 M2
92 Cung cấp khuôn bông bảo vệ hoa cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,2 M2
93 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,16 M2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m, mặt ngoài (trát, bả, ..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,628 100M2
95 Nẹp nhôm khe lún trục 9-10 chữ T MT30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,16 M
96 CCLD bát neo tường la L30x0,8 L=300 khoảng cách 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,634 Kg
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100M3
2 Đóng cừ đá 100x100, L=1,2m, đóng 9cây /m², chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 100M
3 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100M3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 M3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 M3
6 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 M3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0065 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5973 M3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8512 M3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0329 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0686 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1122 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, d =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1093 tấn
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100M2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2439 100M2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 100M2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 100M2
30 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 M3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 M3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,639 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6544 M2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4144 M2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 M2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 M2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,72 M2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 Mét
39 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,468 M2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 M2
41 Láng nhựa composit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,444 M2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 M2
43 Cửa đi khung sắt hoa sắt la Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 M2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 M2
45 Cửa sổ khung sắt hoa sắt la Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 M2
46 Kính trắng dày 4.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 M2
47 Ổ khóa solex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granit 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
49 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,548 m2
50 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4144 m2
51 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6544 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6544 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,9624 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,875 m2
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
D PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đèn led TUBE điện quang ĐG LEDTUBE09 18765 1,2 đơn; 1(1x18W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE ( NX8) - trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu khối 1412 Stystem Sensor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Denco D101 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
4 Lắp đặt loa báo cháy H207 + đèn báo cháy 12 VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
5 Kéo rải dây dẫn tín hiệu 4 ruột mếm 1( 4x1,5mm² ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276 Mét
7 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây 15x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
8 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
9 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
10 Cung cấp điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100M
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ34, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100M
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn LED dài 0,6m, (1x9W), loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
2 Lắp đèn dài 1,2m, (1x18W), loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 Bộ
3 Lắp đèn led tròn, 5(1x6W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường, 1x47W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
6 Cung cấp tủ điện tole 300x500x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Cung cấp tủ điện tole 200x300x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt hộp nổi , mặt CB + đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
17 Lắp công tắc điện đơn loại thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Cái
18 Lắp đặt hộp nối, mặt( mặt 1 lổ công tắc+ dimmer quạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
19 Lắp đặt hộp nối, mặt ( mặt 2 lổ công tắc+dimmer quạt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 Bộ
20 Lắp đặt hộp nối,mặt ( 3 lổ công tắc+ dimmer quạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
21 Lắp công tắc đơn 3 cực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
22 Lắp đặt hộp nối, mặt( mặt 1 lổ công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
23 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
24 Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 02 lổ ổ cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
25 Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 03 lổ ổ cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
26 Lắp ổ cắm âm sàn ổ cấm ba 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
27 Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
28 Kéo rải cáp đồng trần 1x25mm2 tiếp đại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.880 Mét
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 Mét
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Mét
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Mét
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
34 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Mét
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
37 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây 15x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 Mét
38 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây 20x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
39 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
40 Cung cấp rắc 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
41 Cung cấp sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cục
42 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
43 Bullon Þ16, L=250+Loden Þ18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
44 Bu lon thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Con
45 Lắp đặt đầu Cos + chụp nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
46 Đào rảnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 M3
47 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 M3
48 Cung cấp thép La 30x3, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 Bộ
49 Cung cấp bu lon Þ12 + lon đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 Bộ
G CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bộ kim thu sét INGESCO PDC 3,1, có bán kính Rp=69m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt cột đở ống thu sét ống STK Þ42 dầy 2 mm, H=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Gia công đế kim thu sét gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Cọc tiếp đất mạ đống Þ22, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cọc
5 Cung cấp hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Cung cấp bộ đếm sét (tương đương SPAIN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt ống STK Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Mét
9 Kéo cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
10 Cung cấp Bass cố định ống PVC Þ34 & cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 Cái
11 Lắp đặt co STK Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Lắp đặt bu lon thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
15 Ôc vít 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Con
16 Tắc kê 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Con
17 Lắp đặt bulon Þ14, L=250 + londen Þ16 (50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cây
18 Cung cấp dây cáp neo Þ8, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 M3
20 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 M3
H CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100M
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100M
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100M
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 100M
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100M
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
9 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 Cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
14 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
18 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
19 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
20 Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
22 Lắp đặt Lavabo (vòi, xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
24 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
25 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm biến (phụ khiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
27 Lắp đặt xí bệt (van Inox & vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
28 Lắp đặt phểu thu đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
29 Lắp đặt van góc 2 chiều Inox 304, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
30 Lắp đặt van 2 chiều PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
31 Lắp đặt van 1 chiều PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt khâu răng trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
33 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Cái
34 Cung cấp đai treo ống Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
35 Cung cấp đai treo ống Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
36 Cung cấp đai treo ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100M
38 Lắp nút bịt xả ren ngoài, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
I HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 100M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100M3
3 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,528 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100M2
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,374 M3
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,126 M3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,998 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,54 M2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,268 M2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,902 M3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 Tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
15 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,508 100M2
J CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100M3
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt van 2 chiều PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
K HỒ NƯỚC 70M³
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,078 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100M3
3 Đóng cừ đá TD 100x100, L=2m đóng 5 cây /m2 (nc x 1,99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 100M
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,344 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,473 M3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,768 M3
12 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 M2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,53 M2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,53 M2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,53 M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 Tấn
26 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 Tấn
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 Tấn
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100M
2 Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,486 100M
3 Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100M
4 Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường 650x450x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Lắp đặt lăn phun Þ50 - 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Lắp đặt vòi vải chữa cháy D50, cuộn 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cuộn
7 Lắp đặt van 2 chiều STK Þ60 (loại van gặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt van 1 chiều STK Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Lắp đặt van 2 chiều STK Þ90 (loại van gặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Lắp đặt co STK Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 Lắp đặt co giảm STK Þ90/Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt co STK Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt tê STK Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
15 Lắp đặt tê giảm STK Þ76/Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100M
17 Lắp đặt co nhựa PVC Þ60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt van nhựa PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
M KHUNG BẢO VỆ MÁY BƠM ĐỘNG CƠ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 M3
2 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 M3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 M2
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 M3
5 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 M2
6 Lắp dựng khung bảo vệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 M2
7 CC thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm (1,7kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 Kg
8 CC thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 (1,26kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 Kg
9 CC thép hộp mạ kẽm 30x10x1,2 (0,71kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 Kg
10 CC tấm tôn mạ kẽm dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 M2
N CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2839 100M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 100M3
3 Đóng cừ đá 100x100x1200, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 100M
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,646 M3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7104 M3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1246 100M2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 tấn
8 Thép neo hàng rào lười B40 1 trụ BTCT buộc 3 mối, thép Þ8, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 Kg
9 Thép luồn hàng rào lưới B40, thép Þ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4412 Kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 tấn
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0984 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,202 M3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4166 100M2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,481 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d &#x3D;6mm, cao &lt;&#x3D;4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1293 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1775 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4273 tấn
23 Bê tông nan hoa, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 M3
24 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
25 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
27 Xây tường gạch không nung 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1439 M3
28 Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4027 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,3217 M2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8176 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,544 M2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 Mét
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 M2
34 Bả bằng bột bả Joton vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,2017 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,2017 M2
36 Cung cấp lưới B40 ô 60x60, cọn 3,4ly khổ 1,5m (trọng lượng 4,2kg) xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,464 M2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng nhân công tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,464 m2
38 Cung cấp hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2556 M2
39 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2556 M2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2556 M2
41 Cung cấp cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,462 M2
42 Cung cấp cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
43 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,862 M2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,862 M2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5616 m2
46 Khung thép rây cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,5794 Kg
47 CCLD trọn bộ chữ bảng tên trường bằng Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
48 Trồng cây hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9937 100m2
49 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9937 100m2/tháng
O SÂN ĐƯỜNG ĐAN, BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2378 M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4126 100M3
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6189 M3
4 Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2375 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3008 M2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1764 M2
7 Ny lon lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5691 100M2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 M3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1272 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8496 tấn
11 cắt đan chia ô 3x3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 10m
P CỘT CỜ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,533 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,644 M3
4 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,574 M2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,574 M2
7 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 Tấn
11 Lắp dựng ròng rọc kéo chân cột cờ,ống STK Þ21 ,chốt khoá bu lon Þ14 L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Cung cấp ống STK Þ49 dày 2,1 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Md
13 Lắp dựng ống sắt tráng kẽm Þ49 dày 2,1mm , trọng lương 2,54 kg/md Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
14 Cung cấp ống STK Þ60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Md
15 Lắp dựng ống sắt tráng kẽm Þ60 dày 2,9mm, trọng lượng 4,289 kg/md Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 Tấn
Q CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9088 100M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3805 100M3
3 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2122 M3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3578 M3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 Tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5474 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 Cái
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6775 M3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4941 M3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,2736 M2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,938 M2
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 tấn
13 Khung thép hình nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 Kg
14 Khoan tạo lỗ Ø105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100M
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 23,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m
R NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2176 100M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1451 100M3
3 Đóng cọc gỗ Ø8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m, đất cấp I (Đóng cừ đá 100x100, L=2m, đóng 9 cây /m², chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 100M
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,848 M3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,335 M3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 M3
7 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1307 100M3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5472 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100M2
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m2
12 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3124 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4544 M2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1823 tấn
18 Cung cấp vì kèo ống STK Þ60 dầy 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,72 Kg
19 Cung cấp cột ống STK Þ90 dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,976 Kg
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2717 Tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 Tấn
22 Cung cấp bu lon Þ16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
23 Cung cấp thép tầm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,136 Kg
24 Lắp dựng thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 Tấn
25 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 Tấn
26 Cung cấp thép L25x25x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,786 Kg
27 Lắp dựng giằng thép - Liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 Tấn
28 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 Tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8441 m2
30 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,2dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100M2
31 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,696 Kg
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2427 Tấn
33 Cung cấp bu lon Þ10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
S NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 100M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0673 100M3
3 Đóng cừ đá 100x100, L=2m, đóng 5cây /móng, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 M3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3067 M3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 M3
7 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100M3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 M3
9 Rải vải ny lon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9712 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100M2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100M2
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 M2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0759 tấn
20 Cung cấp cột ống STK Þ114,1 dầy 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,56 Kg
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1266 Tấn
22 Cung cấp INOX hộp 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,716 Kg
23 Cung cấp INOX hộp 40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,186 Kg
24 Cung cấp INOX hộp 40x40x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 Kg
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1641 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2906 Tấn
27 Cung cấp bu lon Þ16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
28 Cung cấp thép tấm dầy 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,016 Kg
29 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2996 m2
31 Lợp mái tole sống vuông dầy 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4232 100M2
T SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9524 100M3
2 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, dung trọng γ <=1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8247 100M3
3 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,418 100 M3
4 Cung cấp cát đen san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.041,8 M3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
U ĐÊ NGOÀI
1 Đóng cọc tràm L=4,5m, @ ngọn =4cm, mật độ 16 cây/md Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 100M
2 Cung cáp cọc tràm L=4,5m, @ ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 M
3 Thép neo đk 6mm và 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 Kg
4 Lắp dựng lưới B40 ô 60x60, cọn 3,4ly khổ 1,5m (trọng lượng 4,2kg) xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100M2
5 Nylon sọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5817 100M3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5817 100M3/Km
8 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1652 M3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5436 100M3
V CHI PHÍ THỬ TĨNH
1 Nén thử tĩnh 2 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->