Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% chi phí xây lắp và ngân sách huyện đảm nhận các chi phí còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:28:00 đến ngày 2020-06-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ NỘI TRÚ (NT1T-1P) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công (tính = 5% KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7842 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2281 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4974 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0813 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1494 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1964 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2362 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9658 | m3 |
| 15 | Xây bao chân móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 16 | Trát tường chân móng dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3676 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ NỘI TRÚ (NT1T-1P) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,676 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép vì kèo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,454 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,992 | 1m2 |
| 10 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 12 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 14 | Bê tông lót nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,863 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,875 | m2 |
| 16 | Đào móng xây đường dốc, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đường dốc, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 18 | Xây móng đường dốc gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 19 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,485 | m2 |
| 20 | Ốp đá rối chân móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,821 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng lan can đường dốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,074 | m2 |
| 22 | Làm tường bao che, ngăn phòng bằng tấm vách PANEL tôn xốp dày 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,65 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,239 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,385 | m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,511 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp chống nóng dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 31 | sản xuất hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn COMPAC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x250x15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x100x15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy CO2-3KG | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy ABC - 4KG | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 48 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6751 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công (tính = 5% KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5532 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6877 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2669 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8507 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8459 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4612 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7022 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1164 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,6373 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5149 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5149 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4351 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3232 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4209 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0623 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6661 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8504 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9706 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6887 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 36 | Xây chân bàn bếp gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1465 | m3 |
| 37 | Trát chân bàn bếp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch chân bàn bếp gạch 300x450 mm (tính = dt trát chân) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ mặt bàn bếp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 41 | Bê tông bàn bếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | m3 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4329 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0499 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,9046 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,12 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,37 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,4437 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,682 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,36 | m |
| 52 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (tính = dt ván khuôn dầm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,09 | m2 |
| 53 | Trát trần, VXM M75, PC40 (tính = dt ván khuôn sàn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,23 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,502 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (tính = dt láng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,502 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,37 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,0057 | m2 |
| 58 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 59 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 60 | Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa các loại vuông đặc 14x14 (Kể cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 62 | Đào móng tam cấp, đất C3 (taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6367 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2122 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7576 | m3 |
| 65 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,225 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5194 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0509 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | m |
| 69 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 630,54 | cái |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8288 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8288 | tấn |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 79 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn đũa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 90 | Máy bơm cấp nước 750W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Bồn nước INOX nằm ngang 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | KHU NHÀ WC+ NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4149 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công (tính = 5% KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1837 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5579 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6126 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1207 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2996 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4042 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8534 | m3 |
| 16 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m2 |
| 17 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4585 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3241 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3478 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2576 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0604 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0105 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4493 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5732 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,528 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,084 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,198 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,132 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,46 | m |
| 40 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (tính = dt ván khuôn dầm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m2 |
| 41 | Trát trần, VXM M75, PC40 (tính = dt ván khuôn sàn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,85 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … (tính = dt láng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát ngoài) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,084 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính = dt trát trong) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,61 | m2 |
| 46 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 47 | Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, pano kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 48 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III (taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9688 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 52 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3223 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 56 | Xây tường bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 57 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,84 | m2 |
| 58 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2346 | m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn COMPAC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Máy bơm cấp nước 750W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bồn nước INOX nằm ngang 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D34/27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5763 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3576 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2861 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9618 | m3 |
| 8 | Nắp hố bơm có khoá bịt tôn 5mm khung D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5763 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi 3x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2207 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 15 | Lớp cát thạch anh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8829 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,462 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Tê trơn D48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê trơn D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tê trơn D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Tê thu D48x34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Bịt đầu ống D27 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Máy Bơm Q= 1.5m3/h H=15m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van phao điện D27(dùng cho téc nhà ăn và vệ sinh + nhà tắm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van cơ D48 (dùng cho bể nước chứa nước ngầm đóng khi đầy) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0368 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0741 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1181 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3149 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2935 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3872 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2028 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,685 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,429 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,082 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2531 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | 100 m |
| 58 | Đào đất chôn đường ống, đất cấp III (taluy nhân hệ số 1,2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7808 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình (tính = KL đào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7808 | m3 |
| F | SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt sân đường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường tầng kích thước rộng 0.9, dài 2m, cao 1.65m (Giường khung thép sơn tĩnh điện, giát gỗ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tủ đựng đồ học sinh loại 2 cánh bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Bàn ghế ăn nhà bếp, gỗ xoan đào (Bộ gồm: 01 bàn + 06 ghế) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi