Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu được hưởng theo cơ chế đặc thù huyện nông thôn mới của tỉnh đối với huyện Cẩm Xuyên và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:12:00 đến ngày 2020-06-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,417 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,449 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,77 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất C2 bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,019 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | 100m3 |
| 9 | San đất tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,579 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,196 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,878 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 10,05km, ôtô 10T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,311 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,311 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng, mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,162 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,527 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,527 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 4km đầu, ô tô 10 tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình cự ly 37.75km tiếp theo, ô tô 10 tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | 100tấn |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 10,05km, ôtô 10T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K=0.95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 8 | Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống M200#, đá 2x4, đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,235 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ mố M250#, đá 1x2, đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 11 | Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 12 | Cốt thép f≤10mm móng, xà mũ cống đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Cốt thép f≤10mm dầm bản đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Cốt thép f≤18mm dầm bản đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 18 | Phá dỡ khối đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 20 | San phế thải tại bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 4 | Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Sơn 02 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m2 |
| 9 | Sơn 01 lớp cọc tiêu, cọc H và cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ biển báo bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 14 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc đầu tuyến, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| E | PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,872 | m3 |
| 2 | Đào tc chân khay, đất C2 bằng máy (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 2, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,374 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly từ mỏ đến công trình bình quân 10,05km, ôtô 10T. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | 100m3 |
| 7 | Bạt xác rắn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,658 | m3 |
| 9 | Bê tông mương, rãnh M200, đá 1x2, đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,52 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp, giằng M250, đá 1x2 đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,899 | m3 |
| 11 | Cốt thép mương, rãnh D<=10mm, TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp, giằng D<=10mm, LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 13 | Cốt thép mương, rãnh D<=18mm, TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm nắp, giằng D<=18mm, LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mương, rãnh đổ TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,842 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp, giằng đổ LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 17 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,057 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi