Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200583994-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200583200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + vốn góp đối ứng của Hợp tác xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 09:21:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,076,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên, thuế môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG THÔN RỊA NHÁNH 1
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V. E-HSMT 3,183 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,0292 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 28,227 m3
4 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,1267 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1275 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4042 100m3
7 Phá dđá C3, C4 Chương V. E-HSMT 0,37 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,7585 m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,7141 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,061 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,985 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4804 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,802 100m3
3 Phá đá C3, C4 Chương V. E-HSMT 0,03 100m3
4 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 136,93 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 8,56 100m2
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 3,782 100m2
7 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. E-HSMT 0,915 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,855 100m2
9 Ma tít nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 99,9 kg
10 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,05 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8268 100m3
12 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,3789 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,3789 100m3
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,612 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1938 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0585 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,13 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,0787 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0248 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,73 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,82 m3
9 Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 7,03 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,68 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V. E-HSMT 0,0554 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0394 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,2392 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V. E-HSMT 0,205 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,2392 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1338 100m3
G ĐƯỜNG THÔN RỊA NHÁNH 3
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V. E-HSMT 2,0859 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,6744 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,5185 m3
4 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,6343 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,467 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0387 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. E-HSMT 1,384 m3
8 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,263 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 17,433 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,3123 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,2727 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,6953 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,993 100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,1521 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0192 100m3
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 123,78 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 7,74 100m2
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 7,736 100m2
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. E-HSMT 0,454 100m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,7848 100m2
8 Ma tít chèn khe Chương V. E-HSMT 83,25 kg
9 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,04 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0507 100m3
11 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,3908 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,3908 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,3908 100m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 29,2 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 1,168 100m2
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7059 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2235 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1242 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 10,24 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,0964 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0304 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,87 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,02 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 2,1 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V. E-HSMT 0,069 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0446 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,2868 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,2868 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm Chương V. E-HSMT 5 m
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0902 100m3
K ĐƯỜNG THÔN RỊA NHÁNH 4
L NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V. E-HSMT 3,6687 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,1862 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 34,4613 m3
4 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,1425 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,4775 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,4207 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 17,975 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,4153 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,2229 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,9202 100m3
M MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,1327 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,6596 100m3
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 290,67 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 18,17 100m2
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 18,167 100m2
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. E-HSMT 2,003 100m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,7594 100m2
8 Ma tít nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 199,8 kg
9 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,09 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,7109 100m3
11 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,3999 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,3999 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,3999 100m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 19,63 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,7851 100m2
N CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,2419 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7099 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,2979 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 26,84 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,2775 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0882 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,55 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,96 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 6,09 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V. E-HSMT 0,1996 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1326 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,9046 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 15 cái
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3957 100m3
O ĐƯỜNG THÔN ĐÁT TỜ NHÁNH 1
P NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,425 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,4608 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,5753 m3
4 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,3893 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,6595 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0753 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. E-HSMT 0,248 m3
8 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0471 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 10,704 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 2,0338 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0488 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,4751 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,2378 100m3
Q MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,85 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7315 100m3
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 225,68 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 14,11 100m2
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 6,536 100m2
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. E-HSMT 1,616 100m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,3689 100m2
8 Ma tít nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 133,2 kg
9 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,07 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,77 100m3
11 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,351 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,351 100m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 10,64 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,4256 100m2
R CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,638 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5187 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,2079 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 20,17 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,2481 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0795 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,35 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,66 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 5,46 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V. E-HSMT 0,1786 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1262 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,648 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 14 cái
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3002 100m3
S ĐƯỜNG THÔN ĐÁT TỜ NHÁNH 3
T NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V. E-HSMT 2,4168 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,7814 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,3568 m3
4 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,552 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,424 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,9806 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. E-HSMT 3,045 m3
8 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,5786 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 35,4275 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 6,7312 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,5999 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,8056 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,8638 100m3
U MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,1806 m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0284 100m3
3 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 315,57 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 19,72 100m2
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 7,65 100m2
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. E-HSMT 2,189 100m2
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,6079 100m2
8 Ma tít nhựa đường chèn khe Chương V. E-HSMT 233,1 kg
9 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,11 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0602 100m3
11 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,6238 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,6238 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,6238 100m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 53,15 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 2,126 100m2
V CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,3256 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7364 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,0257 100m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 25,45 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,0787 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0248 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,3674 tấn
8 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,66 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, mác 150 Chương V. E-HSMT 3,41 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,73 m3
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,82 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,68 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V. E-HSMT 0,0554 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0394 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,7535 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,716 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,7535 100m2
18 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. E-HSMT 11 ống cống
19 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. E-HSMT 11 cấu kiện
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Chương V. E-HSMT 2,2 m3
22 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3994 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3994 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->