Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200583200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + vốn góp đối ứng của Hợp tác xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 09:21:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,076,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên, thuế môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG THÔN RỊA NHÁNH 1 | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 3,183 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,0292 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 28,227 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,1267 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1275 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4042 | 100m3 |
| 7 | Phá dđá C3, C4 | Chương V. E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,7585 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,7141 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,061 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,985 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4804 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,802 | 100m3 |
| 3 | Phá đá C3, C4 | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 136,93 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 8,56 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 3,782 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V. E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 9 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Chương V. E-HSMT | 99,9 | kg |
| 10 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8268 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,3789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,3789 | 100m3 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V. E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1338 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG THÔN RỊA NHÁNH 3 | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 2,0859 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,6744 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 20,5185 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,6343 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,467 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0387 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 17,433 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,3123 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,2727 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,6953 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,993 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,1521 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 123,78 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 7,74 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 7,736 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V. E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,7848 | 100m2 |
| 8 | Ma tít chèn khe | Chương V. E-HSMT | 83,25 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0507 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,3908 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,3908 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,3908 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| J | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7059 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V. E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG THÔN RỊA NHÁNH 4 | |||
| L | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 3,6687 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,1862 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,4613 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,1425 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,4775 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4207 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 17,975 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 3,4153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,2229 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,9202 | 100m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,1327 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6596 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 290,67 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 18,17 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 18,167 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V. E-HSMT | 2,003 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,7594 | 100m2 |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Chương V. E-HSMT | 199,8 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7109 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 3,3999 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 3,3999 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km , đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 3,3999 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 19,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,7851 | 100m2 |
| N | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2419 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2979 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 26,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V. E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,9046 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3957 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG THÔN ĐÁT TỜ NHÁNH 1 | |||
| P | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,4608 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,5753 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,3893 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,6595 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0753 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 10,704 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,0338 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,4751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,2378 | 100m3 |
| Q | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7315 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 225,68 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 14,11 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 6,536 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V. E-HSMT | 1,616 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,3689 | 100m2 |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Chương V. E-HSMT | 133,2 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| R | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5187 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 20,17 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V. E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1262 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| S | ĐƯỜNG THÔN ĐÁT TỜ NHÁNH 3 | |||
| T | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 2,4168 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,7814 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,3568 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,552 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,424 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,9806 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,5786 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 35,4275 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 6,7312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,5999 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,8056 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8638 | 100m3 |
| U | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,1806 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0284 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 315,57 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 19,72 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 7,65 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V. E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,6079 | 100m2 |
| 8 | Ma tít nhựa đường chèn khe | Chương V. E-HSMT | 233,1 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0602 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 53,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 2,126 | 100m2 |
| V | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,3256 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,0257 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 25,45 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3674 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V. E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 0,7535 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 0,7535 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương V. E-HSMT | 11 | ống cống |
| 19 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V. E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Chương V. E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3994 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3994 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi