Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hệ thống bơm nước thải từ mặt bằng +120 về trạm XLNT Tây Nam Đá Mài (Công trình tạm phục vụ thi công gói thầu số 35)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hệ thống bơm nước thải từ mặt bằng +120 về trạm XLNT Tây Nam Đá Mài (Công trình tạm phục vụ thi công gói thầu số 35) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Hạ Long - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 08:20:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,926,189,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, | Quy cách DN250 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ biến tần trọn bộ | 1 | 1 tủ | |
| B | Tuyến đường ống từ trạm bơm về khu XLNT Tây Nam Đá Mài | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chiều dày 18.2mm, đường kính ống 200mm, PN16 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 34,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 70 | cái |
| 3 | Bích lồng ống HDPE DN200 | 70 | cái | |
| 4 | Nối ống HDPE DN200 bằng mặt bích | 70 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m | Đường kính 200mm, dày 6,56mm có bích | 17 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống thép bằng mặt bích, | đường kính 200mm | 17 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Đường kính ống 200mm, PN16 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Đường kính ống 200mm, PN16 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 30 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Đường kính ống 200mm, PN16 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn | Đường kính côn d=250mm | 2 | cái |
| 11 | Đóng cọc giữ ống trên sườn taluy (vận dụng) | 295 | cọc | |
| 12 | Cọc thép V63x63x5 | 3.554,75 | kg | |
| 13 | Cáp thép D10 | 885 | m | |
| 14 | kẹp cáp D10 | 590 | cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thủy nối bích trên ống HDPE | Đường kính ống d=200mm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van tiết lưu mặt bích | Đường kính van d=50mm | 2 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 4,4 | m3 | |
| 18 | Đào đất đặt ống qua đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 3,5839 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5839 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250 | 4,4 | m3 | |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 0,132 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống thép DN159 (tận dụng từ tuyến ống cũ sang bể chứa 27m3) | 10 | đoạn ống | |
| 23 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính 159mm | 10 | mối nối | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| C | Nhà che trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,825 | m3 | |
| 2 | Bu lông M16, L=650mm | 24 | cái | |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,4208 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 | 4,32 | m3 | |
| 6 | Bu lông M20x550 lắp đặt tại bệ máy bơm | 18 | cái | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0208 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép | 0,1459 | tấn | |
| 9 | Thép bản mã 250x250x8 | 70,65 | kg | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 0,1459 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | 0,088 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1037 | tấn | |
| 13 | Sản xuất khung bao che nhà bằng thép | 0,1672 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt khung bao che nhà bằng thép | 0,2245 | tấn | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép | 0,1857 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,1857 | tấn | |
| 17 | Lợp mái, bưng tường tôn | 0,9347 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa gỗ | 3,468 | m2 | |
| 19 | Cửa đi gỗ nhóm IV | 1,08 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ gỗ nhóm IV | 2,388 | m2 | |
| 21 | Bản lề cửa | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=200mm, PN16 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van tiết lưu mặt bích, đường kính van d=200mm, PN 16 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van tiết lưu mặt bích, đường kính van d=100mm, PN16 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van tiết lưu mặt bích, đường kính van d=50mm, PN16 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-40at) | 1 | cái | |
| 27 | Hàn bích thép, gia công và lắp đặt cút nối thẳng DN200, L=825mm | 2 | cặp bích | |
| 28 | ống thép DN200, dày 6,56mm | 1,65 | m | |
| 29 | Hàn bích thép DN200, gia công và lắp đặt Tê thu nối bích DN200/100 | 2 | cặp bích | |
| 30 | Hàn bích thép DN100, gia công và lắp đặt Tê thu nối bích DN200/100 | 1 | cặp bích | |
| 31 | Ống thép DN200, dày 6,56mm | 1,136 | m | |
| 32 | Ống thép DN100, dày 6.56mm | 0,364 | m | |
| 33 | Hàn bích thép DN200, gia công và lắp đặt Tê nối bích DN200 | 1,5 | cặp bích | |
| 34 | ống thép DN200, dày 6,56mm | 0,746 | m | |
| 35 | Hàn bích thép DN100, gia công và lắp đặt cút thẳng nối bích DN100, L=202mm | 2 | cặp bích | |
| 36 | Ống thép DN 100, dày 6,56mm | 0,404 | m | |
| 37 | Hàn bích thép DN200, gia công và lắp đặt cút vuông nối bích DN200 | 3 | cặp bích | |
| 38 | Cút vuông thép DN200 | 3 | cái | |
| 39 | Hàn bích thép DN200, gia công và lắp đặt cút thẳng nối bích DN200, L=1020mm | 2 | cặp bích | |
| 40 | ống thép DN200, dày 6,56mm | 1,02 | m | |
| 41 | Hàn bích thép DN200, gia công và lắp đặt cút thẳng nối bích DN200, L=284mm | 2 | cặp bích | |
| 42 | ống thép DN200, dày 6,56mm | 0,568 | m | |
| 43 | Lắp bích thép, gia công đoạn ống DN50 lắp đặt van tiết lưu DN50 | 1,5 | cặp bích | |
| 44 | ống thép DN50, dày 4,53mm | 1,275 | m | |
| 45 | cút vuông thép DN50 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp bích chặn, đường kính ống d=200mm | 0,5 | cặp bích | |
| 47 | Hàn bích thép DN250, gia công và lắp đặt cút nối rọ hút và ống hút cao su L=300mm | 1 | cặp bích | |
| 48 | ống thép DN250, dày 6,56mm | 0,3 | m | |
| 49 | Hàn bích thép DN150, gia công và lắp đặt cút nối rọ hút và ống hút cao su L=300mm | 2 | cặp bích | |
| 50 | ống thép DN150, dày 5,56mm | 0,3 | m | |
| 51 | Nối ống hút cao su bằng mặt bích, đường kính 250mm (vận dụng) | 2 | mối nối | |
| 52 | Ống hút cao su DN 250 có mặt bích | 3 | m | |
| 53 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính 150mm | 4 | mối nối | |
| 54 | Ống hút cao su DN 150 có mặt bích | 6 | m | |
| 55 | Lắp đặt rọ hút d=250mm (vận dụng) | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt rọ hút d=150mm (vận dụng) | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt rơ le phao điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | 2 | cái | |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp phòng nổ 3x70+1x10 1kV. | Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 1,7 | 100m |
| 60 | Mua dây cáp điện phòng nổ 3x70+1x10mm2 1140V | 310 | m | |
| 61 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 62 | Kéo rải cáp điện tiếp địa 1x2,5mm2 | 18 | m | |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa, ĐK fi 12-14mm (vận dụng) | 1,424 | 100kg | |
| 64 | Thép D12 làm tiếp địa | 142,4 | kg | |
| 65 | Ép đầu cốt M70 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 66 | Cốt đồng M70 | 12 | cái | |
| 67 | Ép đầu cốt M35 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 68 | Cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 69 | Ép đầu cốt M25 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 70 | Cốt đồng M25 | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống sun HDPE 90/112 nhựa bảo vệ cáp | 1,4 | 100m | |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 1,4 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống thép luồn cáp điện qua cổng vào MB +120 | Đoạn ống dài 6.56m, đường kính 200mm | 2 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính 200mm | 1 | mối nối | |
| 75 | Lắp đặt bảng điện nhựa | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/2A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220V/2A | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường 220/55W | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 220V/40W | 3 | bộ | |
| 81 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC, 300/500V, 2x1,5mm | 20 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống ghen nhựa | 15 | m | |
| D | Gia công téc nước 30m3 | |||
| 1 | Gia công thành bể băng thép tấm 3mm + thép V50x50x5 | 1,0238 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt thành bể | 1,0238 | tấn | |
| 3 | Gia công đáy bể băng thép tấm 3mm + thép V50x50x5 | 0,278 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt đáy bể | 0,278 | tấn | |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng DN250, 400m3/h (có kiểm định) | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm nước thải inox316, | U380V, P=200kW, Q=250/300m3/h, H=150/180m | 1 | Cái |
| 3 | Tủ biến tần trọn bộ theo bơm 380V-200kW | 1 | Tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi