Gói thầu: Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579062-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200578879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 15:17:00 đến ngày 2020-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,684,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Cải tạo khối nhà chính
C Tháo dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 7,3055 m3
2 Tháo dỡ cửa 96,3775 m2
3 Phá dỡ gạch xây tam cấp 2,639 m3
4 Tháo dỡ gạch nền kích thước 300x300, 400x400 24,48 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 200*250 13,5 m2
6 Tháo dỡ trần 14,08 m2
D Phần xây dựng cải tạo
1 Cạo bỏ vệ sinh sê nô 108,3836 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 26,84 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 135,2236 m2
4 Tole úp nóc vị trí tiếp giáp 2 mái nhà dày U250*250*0.5mm 22,66 m
5 Bê tông lót tam cấp đá 4x6 M100 1,218 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,6394 m3
7 Lát đá granite bập cấp, VXM M75, màu vàng 31,527 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,684 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,3592 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,254 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 51,45 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600 26,84 m2
13 Công tác ốp gạch tường 300x600 104,48 m2
14 Vách ngăn + cửa compact dày 12mm + phụ kiện 29,6 m2
15 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm 26,84 m2
16 Vệ sinh, đánh nhám tường ngoài nhà hiện hữu 116,3737 m2
17 Vệ sinh, đánh nhám tường trong nhà hiện hữu 170,706 m2
18 Vệ sinh, đánh nhám cột, cạnh cửa, lanh tô 7,032 m2
19 Vệ sinh, đánh nhám trần 62,7124 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) 141,6277 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong 222,156 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 69,7444 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 413,1662 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 852,9514 1m2
25 SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính 8 ly cường lực mở, bao gồm phụ kiện 0,72 m2
26 SXLD cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực mở, bao gồm phụ kiện 7,56 m2
27 Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà 5,2852 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,106 100m2
E Phần kết cấu
1 Đào móng bó nền bằng thử công, đất cấp II 0,3728 m3
2 Bê tông lót bó nền đá 4x6 M100 0,0932 m3
3 Xây bó nền gạch thẻ 4*8*18, VXM M75 0,2726 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 0,4878 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,4878 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,6757 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 0,0314 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0476 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0676 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,089 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,089 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,077 tấn
15 Khoan lỗ D16 cấy thép bằng sikaduar 731 2 thành phần 1 bộ
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 73,9475 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ 73,948 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 73,9475 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 8,75 m2
20 Gia công khung bàn lavabo 0,0396 tấn
21 Lắp dựng khung bàn lavabo 0,522 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại 1,6632 m2
23 Bộ logo và chữ (tôn sơn màu theo tiêu chuẩn EVN) 1 Bộ
F Nhà vệ sinh đội
G Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,64 m2
2 Tháo dỡ gạch nền 300*300, VXM M75 8,2012 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 9,798 m2
H Phần cải tạo
1 Lắp dựng mái tole mạ màu, sóng tròn dày 0.45mm 0,098 m
2 Lát nền, sàn gạch 300x600 8,4112 m2
3 Đóng trần Prima chống ẩm 600x600 8,2012 m2
4 Vệ sinh, đánh nhám tường ngoài nhà hiện hữu (tính 30%) 12,9998 m2
5 Vệ sinh, đánh nhám tường trong nhà hiện hữu (tính 30%) 6,5376 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 30%) 12,9998 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 30%) 6,5376 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 43,3328 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 21,792 m2
10 SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 700, kính 8 ly cường lực mở, bao gồm phụ kiện 1,44 m2
11 SXLD cửa đi mở quay khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực mở, bao gồm phụ kiện 4,2 m2
12 Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà 0,4609 100m2
13 Gia công xà gồ thép 0,0302 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,0302 tấn
I Hầm phân, hầm tự thấm nhà làm việc
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 1,4032 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II 0,1079 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,85 0,0156 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M100 0,576 m3
5 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 1,1276 m3
6 SX lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,161 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,0307 100m2
8 Lắp các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 9 cái
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 , dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 0,3138 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 , dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 2,1312 m3
11 Trát tường hầm phân, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 17,908 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 2,975 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 17,908 m2
14 Cống hầm tự thấm 4 Cống
15 Cát hầm tự thấm 0,2512 m3
16 Đá 1x2 hầm tự thấm 0,2355 m3
17 Đá 4x6 hầm tự thấm 0,2355 m3
J Hầm phân, hầm tự thấm nhà vệ sinh đội
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 1,4032 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II 0,1079 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,85 0,0156 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M100 0,576 m3
5 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 1,1276 m3
6 SX lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,161 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,0307 100m2
8 Lắp các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 9 cái
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 , dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 0,3138 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 , dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng 75 2,1312 m3
11 Trát tường hầm phân, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 17,908 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng M75 2,975 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... 17,908 m2
14 Cống hầm tự thấm 4 Cống
15 Cát hầm tự thấm 0,2512 m3
16 Đá 1x2 hầm tự thấm 0,2355 m3
17 Đá 4x6 hầm tự thấm 0,2355 m3
K Hệ thống điện nước Nhà làm việc
L Tháo dỡ
1 Thá dỡ bóng đèn dowlight âm trần 5 bộ
2 Tháo dỡ bồn cầu, vòi xịt 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo 2 bộ
M Phần xây dựng cải tạo
1 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120 - 9w 5 bộ
2 Lắp đặt gương soi 1 cái
3 Thay ống thoát nước D114mm (phần hộp gen thấm) 0,156 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 0,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 0,3 100m
9 Lắp đặt co uPVC D114 9 cái
10 Lắp đặt y uPVC D114 9 cái
11 Lắp đặt lơi uPVC D114 9 cái
12 Lắp đặt co uPVC D90 4 cái
13 Lắp đặt lơi uPVC D90 7 cái
14 Lắp đặt co nhựa uPVC D60 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 3 cái
16 Lắp đặt Tê giảm uPVC D114/60 4 cái
17 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 1 cái
18 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 1 cái
19 Lắp đặt co uPVC đường kính 27 4 cai
20 Lắp đặt co uPVC đường kính 21 24 cai
21 Lắp đặt tê uPVC đường kính 21 14 cái
22 Lắp đặt Van khóa D27/21 2 cái
23 Lắp đặt nối co răng trong uPVC đường kính 21 16 cái
24 Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt + van tê cầu 8 bộ
25 Lắp đặt vòi xả sàn d21 4 bộ
26 Lắp đặt Phểu thu sàn 120*120, D90 8 cái
27 Lắp đặt đèn ốp trần D270 - 24w 16 bộ
28 Vệ sinh máy lạnh, bơm gas 6 bộ
29 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1C-1,5mm 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 0,5 100m
31 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 4 cái
32 Lắp đặt hộp đế âm, mặt nạ 4 cái
N Hầm phân, hầm tự thấm
1 Lắp đặt T uPVC D114 4 cái
O Điện nước Nhà vệ sinh đội
P Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ bồn cầu, vòi xịt 2 bộ
2 Tháo dỡ vòi lavabo, vòi nước, vòi tắm 1 bộ
Q Phần cải tạo
1 Lắp đặt đèn ốp trần D270 - 24w 3 bộ
2 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1C-1,5mm 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 40 m
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 3 cái
5 Lắp đặt hộp đế âm, mặt nạ 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 0,075 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 0,075 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 0,5 100m
9 Lắp đặt co uPVC D114 4 cái
10 Lắp đặt lơi uPVC D114 4 cái
11 Lắp đặt co uPVC D90 4 cái
12 Lắp đặt lơi uPVC D90 6 cái
13 Lắp đặt co 90 uPVC đường kính 21 7 cai
14 Lắp đặt tê uPVC đường kính 21 2 cái
15 Lắp đặt co răng trong uPVC đường kính 21 3 cái
16 Lắp đặt bồn cầu + vòi xịt + van T cầu 2 bộ
17 Lắp đặt vòi sen tắm đứng + vòi xả sàn 1 bộ
18 Lắp đặt phễu thu sàn D90, kt 120*120 3 bộ
19 Lắp đặt Van khóa D21 1 cái
20 Lắp đặt T uPVC D114 4 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->