Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Hữu Lũng và huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200602787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Hữu Lũng và huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 09:44:00 đến ngày 2020-06-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,530,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Lai, Bãi Vàng, Đồng Tân 2, Đồng Tân xã Đồng Tân, Bến Lường, Minh Sơn 1 xã Minh Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 3 | Cột điện BTLT PC.I-10-190-4.3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,059 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,89 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,79 | Km |
| 7 | Tháo hạ và kéo lại dây AL/XLPE 4*70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | Km |
| 8 | Tháo hạ và kéo lại dây AL/XLPE 4*50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | Km |
| 9 | Tháo hạ và kéo lại dây AL/XLPE 4*35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,628 | Km |
| 10 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=2 CT (Hộp 1CT 3fa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 11 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=4 CT (Hộp 2CT 3fa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.022 | Bộ |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cái |
| 3 | Móng cột MV-2b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9,059 | Km |
| 2 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4,89 | Km |
| 3 | Dây AL/XLPE 4*35 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,79 | Km |
| 4 | Cột điện H6,5-7,5m | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 46 | Cái |
| 5 | Cột điện BTLT 10m | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3 | Cái |
| E | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Bản Pe, Pò Mầm, UB xã Yên Lỗ, Bản Mè, Khuổi Chặng, xã Yên Lỗ, Khuổi Lào 2 xã Thiện Hòa huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,922 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,276 | Km |
| 3 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 713 | Bộ |
| G | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 18,174 | Km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 55,434 | Km |
| 3 | Dây nhôm A70 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2,736 | Km |
| 4 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x35 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,01 | Km |
| 5 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x35+1x25 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,11 | Km |
| 6 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 379 | Bộ |
| 7 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 121 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi