Gói thầu: Gói thầu xây lắp thuộc hạng mục SCTX năm 2020: Sửa chữa, kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.9, 173E8.11, 175, 176E5.9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp thuộc hạng mục SCTX năm 2020: Sửa chữa, kè móng các vị trí cột đường dây 110kV 173E8.9, 173E8.11, 175, 176E5.9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:11:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,537,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3) | |||
| B | Sửa chữa các vị trí cột đường dây 110kV 173 E8.9 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,638 | 1m2 |
| 4 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6967 | tấn |
| 5 | Gia công thanh néo các cột góc L63x63x6 vào trụ móng bằng thép tròn trơn D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6967 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | m2 |
| 8 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | m2 |
| 9 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,32 | m2 |
| 10 | Trộn hỗn hợp XMC đen mác 50 để đóng bao gia cố bờ kè móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4508 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9428 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4508 | tấn |
| 13 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9428 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9428 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9428 | m3 |
| 16 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9067 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9067 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9067 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2774 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2774 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2774 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2771 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2771 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2771 | tấn |
| C | Sửa chữa các vị trí cột đường dây 110kV 173 E8.11 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,638 | 1m2 |
| 4 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8607 | tấn |
| 5 | Gia công thanh néo các cột góc L63x63x6 vào trụ móng bằng thép tròn trơn D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,47 | m2 |
| 8 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,47 | m2 |
| 9 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,47 | m2 |
| 10 | Trộn hỗn hợp XMC đen mác 50 để đóng bao gia cố bờ kè móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,685 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4651 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,685 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3211 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,556 | 1m2 |
| 16 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | tấn |
| 17 | Gia công thanh néo các cột góc vào trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bằng liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m2 |
| 20 | Buộc, rải phên nứa xung quanh móng để chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m2 |
| 21 | Rải vải bạt xanh chống thấm ra nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m2 |
| 22 | Trộn hỗn hợp XMC đen mác 50 để đóng bao gia cố bờ kè móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,645 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6659 | m3 |
| 24 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,645 | tấn |
| D | Sửa chữa các vị trí cột đường dây 110kV 176 E8.11 | |||
| 1 | Nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0981 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0981 | m2 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,645 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,804 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | 1m2 |
| 8 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2965 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi