Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:32:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170,83 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv <=1.9cm bằng cacboncor asphalt CA9.5, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 1.5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,8 | 10m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv >1.9cm bằng cacboncor asphalt CA19, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147,1 | 10m2 |
| 4 | Đào tẩy vữa bê tông trên mặt đường cũ và phá dỡ bục bệ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,85 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# dầy 10cm đổ lại mặt đường bê tông cũ bị hư hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM cũ khoanh phạm vi hư hỏng để sửa chữa <=10CM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,68 | m |
| 10 | Sửa chữa, trám vá ma tít nhựa đường khe nối mặt đường bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 11 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí khe nối, rộng 50cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,15 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,15 | đ/m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 457 | cái |
| 2 | Đào tẩy lớp vữa bê tông phủ mặt rãnh cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,51 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=100 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 416 | cái |
| 5 | Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,76 | m2 |
| 6 | Bê tông 200# cổ rãnh đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,46 | m3 |
| 7 | Cốt thép cổ rãnh, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3647 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5811 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 832,16 | m |
| 10 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,15 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,31 | m3 |
| 12 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,3336 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,64 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,64 | đ/m3 |
| C | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, TL >250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 2 | Bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 4 | Bê tông 200# tấm đan nắp ga, đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, d >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8435 | tấn |
| 7 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,19 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2921 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga /và tấm đan nắp ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6727 | 100m2 |
| 10 | Bê tông 150# đổ ga tại chỗ móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,85 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4cm dầy 10cm đệm móng đáy ga đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XMCĐ mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,12 | m3 |
| 14 | Trát tường ga, dày 2 cm, vữa XMCĐ mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,92 | m2 |
| 15 | Láng đáy ga vữa XMCĐ75# dầy 2cm (vật liệu tính với cát đen bằng trát) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường 200# dầy 10cm hoàn trả phạm vi hố móng đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 18 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt bằng đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 19 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan nắp ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7307 | 100m2 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126,4 | m |
| 21 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh, ga cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,84 | m3 |
| 23 | Đào hố móng ga, đất C3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,34 | m3 |
| 24 | Đắp cát đen hố móng ga, đầm chặt K95 bằn đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ bộ nắp ga (vuông, tròn), nắp ghi gang đúc, TL <=250 km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Rót vữa bê tông không co ngót cường độ cao nâng cao cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc (vuông, tròn) tận dụng lại, hoặc thay thế mới, TL 160 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang đúc tận dụng, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ bê tông cổ ga, cổ ghi cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông cũ khoanh phạm vi phá bê tông cổ ga, cổ ghi cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,54 | m |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,92 | đ/m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,92 | đ/m3 |
| D | NÂNG MẶT GA KỸ THUẬT HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga, TL <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung thép kê cổ ga, TL <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0587 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,8 | m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường ga cũ xây gạch bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khung viền thép góc vào cổ ga bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan nắp ga, TL <=250 kg (dùng lại các tấm nắp cũ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,67 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,67 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi