Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605108-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200604976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:05:00 đến ngày 2020-06-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,159,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO ÁNH DƯƠNG - KHỐI 04 PHÒNG HỌC
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,7593 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1731 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,4675 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,7353 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,2227 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 220,4213 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,7419 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 26,3244 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 21,6495 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 66,4636 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,1655 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,8895 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 37,9655 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,5645 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,8767 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,9152 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,1956 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,9263 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,3707 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,5568 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,0056 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,5125 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,7929 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0457 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 92,66 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 327,135 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 300,56 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 174,6602 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,936 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 138,152 m2
31 Quét nước 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 138,152 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 138,152 m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 6,4077 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 19,9909 m3
35 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,3392 m3
36 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,7913 m3
37 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,7461 m3
38 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,2321 m3
39 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,4453 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 108,8 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 44,539 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 334,901 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 1.135,3189 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 414,52 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 75,3 m2
46 Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m2
47 Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,816 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 360,72 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm Theo hồ sơ thiết kế 6,81 m2
50 Công tác ốp đá hoa cương Theo hồ sơ thiết kế 8,75 m2
51 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1108 100m2
52 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Theo hồ sơ thiết kế 1,091 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,091 tấn
54 Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 235,72 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 64,24 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 48,78 m2
57 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m2
58 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,63 m2
59 Lắp đặt ống inox đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m
60 Lắp đặt ống inox đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 100m
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m
64 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,974 100m
66 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
67 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế 2,9414 100m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,44 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 158,8 m
70 Đắp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 82,969 m
71 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 18,48 m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
73 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.159,36 m2
74 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 691,87 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 416,14 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.435,09 m2
77 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm Theo hồ sơ thiết kế 677,1 m
78 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm Theo hồ sơ thiết kế 128,25 m
79 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 600mm Theo hồ sơ thiết kế 48,5 m
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,4144 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3962 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,1129 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0083 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,9811 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,5967 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,998 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,8748 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,3063 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7559 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1992 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,914 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,3525 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,3663 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,1683 tấn
C PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Theo hồ sơ thiết kế 16 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 27 Cái
7 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
12 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
13 Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
18 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 900 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 Mét
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 Mét
22 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 200 Mét
24 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 180 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
27 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
28 Đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
29 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
30 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6 M3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,2 M3
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 Mét
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 Mét
5 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
7 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 10 Mét
9 Kẹp đỡ cáp Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,4 M3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,08 M3
E PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Bình
3 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
F PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (bàn phím, acquy) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Lắp nút ân khẩn Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Lắp điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 Mét
7 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 130 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 120 Mét
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ80/65 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,8 M3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 M3
G PHẦN ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
3 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
4 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
H PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,68 M3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,395 M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,992 M3
6 Lát gạch vĩa hè Terazzo 400x400x50 Theo hồ sơ thiết kế 24,8 M2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,063 M3
8 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100M
9 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Mặt bích Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
11 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100M
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 23,2674 M2
13 Đồng hồ nước Þ114 + phụ kiện đấu nối Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
I PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 33 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 70 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 90 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 42x2,4mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 25 Mét
5 Ống uPVC miệng bát Þ 34x3,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 55 Mét
6 Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 65 Mét
7 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
8 Co lệch uPVC Þ 114 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
9 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
10 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
11 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
12 Co uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
13 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
14 Co uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
15 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
16 Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
17 Co răng trong uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
18 Tê uPVC Þ 114 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Tê lệch uPVC Þ 114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
20 Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
21 Tê lệch giảm uPVC Þ 114/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
23 Tê lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
25 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
26 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
27 Tê uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
28 Tê giảm uPVC Þ 42/27 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
29 Tê uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
30 Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 35 Cái
31 Tê răng trong uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 63 Cái
32 Giảm uPVC 114-90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
33 Giảm uPVC 114-60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
34 Giảm uPVC 90-60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
35 Giảm uPVC 60-34 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
36 Giảm uPVC 42-27 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
37 Khâu răng ngòai uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
38 Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
39 Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
40 Rắc co 34 PVC Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
41 Nút bít uPVC Þ 90 ( thông tắt ) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
42 Van 2 chiều 42 thau Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
43 Van 2 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Van 2 chiều 27 thau Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
45 Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
46 Van 1 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
47 Lúpê 42 thau Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
48 Van phao 34 thau ( hồ nước ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
49 Van 2 chiều 42 PVC ( xả cặn bồn inox ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
50 Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Giáo viên Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
51 Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Học sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 Bộ
52 Lavabo sứ treo tường +1vòi (liên doanh)- Giáo viên Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
53 Lavabo sứ âm bàn +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 28 Bộ
54 Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
55 Máy bơm nước 220V-Qb=6m³/h, Hb=35m ( liên doanh ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
56 Bồn inox 1500 lít (VN) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
57 Dây dẫn 2*2,5mm² + role tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
58 Bộ van phao điện ngắt tràn tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
59 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
60 Vòi rửa sàn 21mm inox ( âm tường ) Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
61 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
62 Gía treo khăn inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
63 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
64 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
65 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG MN ÁNH DƯƠNG: CT PHÒNG CHỨC NĂNG + 04 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 4,344 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Theo hồ sơ thiết kế 2.104,936 m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 0,2386 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,6222 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,66 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,063 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0062 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0168 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m2
13 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 466,706 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.646,54 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 6,2712 100m2
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG MN ÁNH DƯƠNG - CT HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 674,8 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 674,8 m2
3 Lắp dựng thép nhọn tường rào Theo hồ sơ thiết kế 19,65 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 19,65 m2
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG TUỔI NGỌC, P 8 - PHÒNG CHỨC NĂNG + 05 PHÒNG HỌC
1 Băm nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 263,178 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 95 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 4.538,298 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 263,178 m2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 263,178 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 95 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.108,479 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.429,8 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 11,0476 100m2
M PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 42x3,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 45 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 7 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 27x2,2mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 110 Mét
4 Co uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
5 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Co uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 59 Cái
7 Co răng ngoài uPVC Þ 21 (răng ngoài thau) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Co răng trong uPVC Þ 21 (răng trong thau) Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
9 Tê uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Tê giảm uPVC Þ 42/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
12 Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 39 Cái
13 Tê răng trong uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
14 Giảm uPVC 42-27 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
15 Khâu răng ngòai uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
16 Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
18 Van 2 chiều 42 thau Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Van 2 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Van 2 chiều 27 thau Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
21 Dây tiếp nước nhựa ( liên doanh ) Theo hồ sơ thiết kế 41 Cái
22 Vòi rửa 21mm inox tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 31 Cái
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI - KHỐI 01 PHÒNG ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4064 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,4654 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3146 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3067 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21,7125 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,706 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 10,4974 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,233 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,7129 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,1555 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,2766 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,1374 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,2042 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,8096 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,1468 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,3424 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,18 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,9088 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,9744 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,4376 m2
21 Quét nước 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 10,44 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 10,44 m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 0,7294 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 4,5748 m3
25 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,9704 m3
26 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,4985 m3
27 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,9444 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 35,84 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 26,076 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 181,4956 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,84 m2
32 Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,12 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 69,776 m2
34 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2591 100m2
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,7568 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,7568 tấn
37 Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 107,8 m2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m
40 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
42 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế 1,2289 100m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,44 m
44 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 115,364 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 80,7564 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 55,74 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 140,384 m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0792 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3955 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1612 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7005 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4494 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,6531 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1389 tấn
O PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
2 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
6 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 Mét
15 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 80 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ40/30 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
19 Đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
20 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6 M3
22 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,2 M3
P PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Bình
3 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Q HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI - KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,1795 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0866 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,4125 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,9825 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,116 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 51,0806 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,5581 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 25,6712 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,7716 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,0405 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,6392 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 22,0334 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,256 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,171 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3518 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,5898 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,2174 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,6635 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,3133 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0148 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,7548 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 155,485 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,7 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 129,577 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72,311 m2
27 Quét nước 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 72,31 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 72,31 m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 3,2859 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 17,2961 m3
31 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2664 m3
32 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,2532 m3
33 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,4186 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 75,37 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 12,996 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 173,53 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 596,7369 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 211,72 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m2
40 Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,66 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 177,96 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm Theo hồ sơ thiết kế 6,81 m2
43 Công tác ốp đá hoa cương Theo hồ sơ thiết kế 4,375 m2
44 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4918 100m2
45 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Theo hồ sơ thiết kế 1,2835 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,2835 tấn
47 Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 196,22 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 37,4 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 21,75 m2
50 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,815 m2
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m
52 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,466 100m
54 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0575 100m
55 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế 2,9416 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 114,4 m
58 Đắp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,309 m
59 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 9,24 m2
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
61 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 541,58 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 265,628 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 225,7 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 581,48 m2
65 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm Theo hồ sơ thiết kế 312,6 m
66 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4182 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3924 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2481 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7699 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,927 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 2,4905 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,8557 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 tấn
R PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
7 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
13 Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 Mét
19 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 200 Mét
21 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ40/30 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
23 Đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
24 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10 M3
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7 M3
S PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
3 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
T PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Þ16, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
2 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 Mét
5 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 10 Mét
7 Kẹp đỡ cáp Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,8 M3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 M3
U PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 22,5 Mét
2 Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 44 Mét
3 Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 53 Mét
4 Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 35 Mét
5 Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 2 Mét
6 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
7 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 78 Cái
8 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
9 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 27 Cái
10 Co uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
11 Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
12 Co răng ngoài uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
13 Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
14 Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
15 Tê lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
16 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
17 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Tê uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Tê uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
20 Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
21 Tê răng trong uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
22 Giảm uPVC 90-60 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
23 Giảm uPVC 60-34 Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
24 Giảm uPVC 34-27 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Giảm uPVC 27-21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
26 Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
27 Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
28 Van 2 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Van 2 chiều 27 thau Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
30 Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Giáo viên Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
31 Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Học sinh Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
32 Lavabo sứ treo tường +1vòi (liên doanh)- Giáo viên Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
33 Lavabo sứ âm bàn +1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
34 Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
35 Gương soi mặt + kệ kính (VN) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
36 Vòi rửa sàn 21mm inox ( âm tường ) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
37 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
38 Gía treo khăn inox Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
39 Gía treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
40 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
41 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
42 Ống BTCT đc sẳn Þ1000 L=1m Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
V HẠNG MỤC : TRƯỜNG MG HOA MAI - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4849 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,1566 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3354 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 19,3455 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,8176 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,8176 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,313 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,2761 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,8058 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5906 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,435 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7224 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,3179 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 100m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,1 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 58,865 m2
17 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,13 m3
18 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,1123 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 7,8098 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 389,07 m2
21 Công tác ốp gạch Đồng Nai 50x200mm Theo hồ sơ thiết kế 10,424 m2
22 Đắp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,1 m
23 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m
24 Lắp dựng cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế 10,83 m2
25 Lắp dựng thép nhọn tường rào Theo hồ sơ thiết kế 16,035 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 133,956 m2
27 Bảng tol dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m
29 Sản xuất thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,0447 tấn
30 Lắp dựng thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,0447 tấn
31 Xây tường gạch thông gió 350x350, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,5375 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 389,07 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 126,355 m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2588 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2477 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5845 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6167 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5729 tấn
W HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 5,0447 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
3 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,7383 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 12,3671 100m3
X HẠNG MỤC :TRƯỜNG MG HOA MAI - SÂN ĐƯỜNG + HTTN
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3793 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,1136 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1206 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,3712 m3
5 Bê tông đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,526 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt Theo hồ sơ thiết kế 52,9368 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,938 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,3616 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,1796 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1157 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,3054 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 2,8315 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 4,9838 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 1,6416 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 32,07 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 64,0156 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,23 m2
18 Lớp nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế 5,088 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,508 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 18,155 m2
22 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m
Y HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG HOA MAI - KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4095 m3
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 73,8 m2
3 Băm nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 33,338 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 498,266 m2
Z PHẦN LÀM MỚI:
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,398 m2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 39,014 m2
3 Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 73,8 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 212,126 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 286,144 m2
AA PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
7 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
13 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 220 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
20 Lắp đặt nẹp nhựa 14x8mm Theo hồ sơ thiết kế 25 Mét
21 Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
AB PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
3 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AC HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG HOA MAI - CẢI TẠO NHÀ HỌC 03 PHÒNG
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,2029 m3
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 218,9 m2
3 Băm nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 50,842 m2
4 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 208,38 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 734,464 m2
AD PHẦN LÀM MỚI:
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,842 m2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 60,474 m2
3 Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 218,9 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 208,38 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 276,684 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 459,956 m2
AE PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
3 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
7 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 19 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 6 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
14 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 650 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
21 Lắp đặt nẹp nhựa 14x8mm Theo hồ sơ thiết kế 40 Mét
22 Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
AF PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
2 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Bình
3 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
4 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
AG HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG HOA MAI - CT NHÀ KHO & PCN THÀNH KHU NHÀ BẾP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
2 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 83,44 m2
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,025 m2
AH PHẦN LÀM MỚI:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,208 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0693 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,024 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0048 100m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0033 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế 0,1404 m3
9 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế 1,04 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,025 m2
13 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 83,44 m2
15 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 30,24 m2
16 Nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
17 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,85 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m2
AI PHẦN NƯỚC
1 Ong uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
2 Ong uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 11 Mét
3 Ong uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 42 Mét
4 Ong uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế 22,5 Mét
5 Co uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
7 Co uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
8 Co uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
9 Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
10 Co răng trong uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Tê giảm uPVC Þ 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Tê giảm uPVC Þ 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 Tê uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Giảm uPVC 90-60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Giảm uPVC 27-21 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Khâu răng ngòai uPVC Þ 21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
18 Van 2 chiều 27 thau Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Van 2 chiều 21 thau Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Chậu rữa inox 2 hộc + 1vòi (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
21 Vòi rửa sàn 21mm inox ( âm tường ) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Phểu thu nước sàn inox Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->