Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:05:00 đến ngày 2020-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,159,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO ÁNH DƯƠNG - KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1731 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4675 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7353 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2227 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 220,4213 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7419 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3244 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6495 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,4636 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1655 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8895 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9655 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5645 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8767 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9152 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1956 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9263 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3707 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5568 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0056 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5125 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7929 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0457 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,66 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 327,135 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 300,56 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,6602 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,936 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,152 | m2 |
| 31 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 138,152 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 138,152 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4077 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9909 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3392 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7913 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7461 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2321 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,4453 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 108,8 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 44,539 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 334,901 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 1.135,3189 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 414,52 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,3 | m2 |
| 46 | Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 47 | Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,816 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 360,72 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,81 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1108 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 54 | Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 235,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 64,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 48,78 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,63 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống inox đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống inox đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 67 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9414 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,8 | m |
| 70 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,969 | m |
| 71 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.159,36 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 691,87 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 416,14 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.435,09 | m2 |
| 77 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 677,1 | m |
| 78 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 128,25 | m |
| 79 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4144 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3962 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1129 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0083 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9811 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5967 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8748 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3063 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7559 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1992 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,914 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3525 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3663 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1683 | tấn |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | M3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | M3 |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=51m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 7 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | M3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | M3 |
| E | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| F | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone (bàn phím, acquy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp nút ân khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | M3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | M3 |
| G | PHẦN ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| H | PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | M3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,992 | M3 |
| 6 | Lát gạch vĩa hè Terazzo 400x400x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100M |
| 9 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Mặt bích Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100M |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2674 | M2 |
| 13 | Đồng hồ nước Þ114 + phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 42x2,4mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 5 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x3,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Mét |
| 6 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 7 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 8 | Co lệch uPVC Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 9 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 10 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 11 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 12 | Co uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 14 | Co uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 15 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 16 | Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Co răng trong uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 18 | Tê uPVC Þ 114 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Tê lệch uPVC Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | Tê lệch giảm uPVC Þ 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 23 | Tê lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 25 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Tê uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 28 | Tê giảm uPVC Þ 42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 29 | Tê uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 31 | Tê răng trong uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cái |
| 32 | Giảm uPVC 114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Giảm uPVC 114-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 34 | Giảm uPVC 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Giảm uPVC 60-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 36 | Giảm uPVC 42-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 39 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 40 | Rắc co 34 PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 41 | Nút bít uPVC Þ 90 ( thông tắt ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Van 2 chiều 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Van 2 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Van 2 chiều 27 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 45 | Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 46 | Van 1 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Lúpê 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 48 | Van phao 34 thau ( hồ nước ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Van 2 chiều 42 PVC ( xả cặn bồn inox ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 51 | Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Học sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 52 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (liên doanh)- Giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 53 | Lavabo sứ âm bàn +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 54 | Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 55 | Máy bơm nước 220V-Qb=6m³/h, Hb=35m ( liên doanh ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Bồn inox 1500 lít (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Dây dẫn 2*2,5mm² + role tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Bộ van phao điện ngắt tràn tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 60 | Vòi rửa sàn 21mm inox ( âm tường ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 61 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 62 | Gía treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 63 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 64 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 65 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MN ÁNH DƯƠNG: CT PHÒNG CHỨC NĂNG + 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,344 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.104,936 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2386 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6222 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 466,706 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.646,54 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2712 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MN ÁNH DƯƠNG - CT HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 674,8 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 674,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thép nhọn tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 19,65 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,65 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG TUỔI NGỌC, P 8 - PHÒNG CHỨC NĂNG + 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Băm nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 263,178 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.538,298 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,178 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 263,178 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.108,479 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.429,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0476 | 100m2 |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 42x3,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x2,2mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | Mét |
| 4 | Co uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Co uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 7 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 (răng ngoài thau) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Co răng trong uPVC Þ 21 (răng trong thau) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Tê uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Tê giảm uPVC Þ 42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 13 | Tê răng trong uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 14 | Giảm uPVC 42-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 18 | Van 2 chiều 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Van 2 chiều 27 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 21 | Dây tiếp nước nhựa ( liên doanh ) | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | Cái |
| 22 | Vòi rửa 21mm inox tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Cái |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI - KHỐI 01 PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4064 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4654 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3146 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3067 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7125 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4974 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,233 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7129 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1555 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2766 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2042 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1468 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3424 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,18 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,9088 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,9744 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4376 | m2 |
| 21 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7294 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5748 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9704 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4985 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9444 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 35,84 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 26,076 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 181,4956 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,84 | m2 |
| 32 | Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,776 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2591 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7568 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7568 | tấn |
| 37 | Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 42 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2289 | 100m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m |
| 44 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 115,364 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 80,7564 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 140,384 | m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3955 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1612 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7005 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4494 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6531 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1389 | tấn |
| O | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Mét |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | M3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | M3 |
| P | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI - KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0866 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4125 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9825 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 51,0806 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5581 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6712 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7716 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0405 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6392 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0334 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,256 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,171 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5898 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2174 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6635 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3133 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0148 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7548 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,485 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,7 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,577 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,311 | m2 |
| 27 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 72,31 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 72,31 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2859 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2961 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2664 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2532 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4186 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 75,37 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 12,996 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 173,53 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 596,7369 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 211,72 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 40 | Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,96 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,81 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế | 4,375 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4918 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2835 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2835 | tấn |
| 47 | Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,22 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 21,75 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,815 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0575 | 100m |
| 55 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9416 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,4 | m |
| 58 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,309 | m |
| 59 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 541,58 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 265,628 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 225,7 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 581,48 | m2 |
| 65 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 312,6 | m |
| 66 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4182 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3924 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2481 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7699 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,927 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4905 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8557 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| R | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 19 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | M3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | M3 |
| S | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| T | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Þ16, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 5 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 7 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | M3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | M3 |
| U | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Mét |
| 5 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 7 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 10 | Co uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Tê lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 17 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Tê uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Tê uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 21 | Tê răng trong uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Giảm uPVC 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Giảm uPVC 60-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 24 | Giảm uPVC 34-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Giảm uPVC 27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 28 | Van 2 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Van 2 chiều 27 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Bồn cầu 2 khối + vòi xịt (liên doanh)- Học sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 32 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (liên doanh)- Giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Lavabo sứ âm bàn +1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 34 | Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 35 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Vòi rửa sàn 21mm inox ( âm tường ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 38 | Gía treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Gía treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Ống BTCT đc sẳn Þ1000 L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| V | HẠNG MỤC : TRƯỜNG MG HOA MAI - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4849 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1566 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3354 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3455 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8176 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8176 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,313 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2761 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8058 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3179 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,865 | m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1123 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8098 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 389,07 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch Đồng Nai 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,424 | m2 |
| 22 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,1 | m |
| 23 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,83 | m2 |
| 25 | Lắp dựng thép nhọn tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 16,035 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 133,956 | m2 |
| 27 | Bảng tol dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 29 | Sản xuất thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 350x350, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5375 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 389,07 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,355 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2588 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2477 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5845 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6167 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5729 | tấn |
| W | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0447 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7383 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3671 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC :TRƯỜNG MG HOA MAI - SÂN ĐƯỜNG + HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3793 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1136 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1206 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3712 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,526 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xoa phẳng mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 52,9368 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,938 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1157 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3054 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8315 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9838 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6416 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 32,07 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 64,0156 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,23 | m2 |
| 18 | Lớp nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,088 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,155 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m |
| Y | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG HOA MAI - KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4095 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 3 | Băm nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 33,338 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 498,266 | m2 |
| Z | PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,398 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 39,014 | m2 |
| 3 | Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,126 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 286,144 | m2 |
| AA | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| AB | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AC | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG HOA MAI - CẢI TẠO NHÀ HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2029 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 218,9 | m2 |
| 3 | Băm nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 50,842 | m2 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 734,464 | m2 |
| AD | PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,842 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 60,474 | m2 |
| 3 | Làm trần SMARTBOARD khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 218,9 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 208,38 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 276,684 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 459,956 | m2 |
| AE | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m (bao gồm bóng (MNT-110T) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 14x8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| AF | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 3 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| AG | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MG HOA MAI - CT NHÀ KHO & PCN THÀNH KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 2 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 83,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| AH | PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0693 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1404 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,44 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 16 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| AI | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ong uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 2 | Ong uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Mét |
| 3 | Ong uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Mét |
| 4 | Ong uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | Mét |
| 5 | Co uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Co răng trong uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Tê giảm uPVC Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Tê uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Giảm uPVC 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Giảm uPVC 27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Van 2 chiều 27 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều 21 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Chậu rữa inox 2 hộc + 1vòi (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 21 | Vòi rửa sàn 21mm inox ( âm tường ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Phểu thu nước sàn inox Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi