Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Luông, Thà Lừa, Khuổi Phụ, Pác Xóm huyện Tràng Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Luông, Thà Lừa, Khuổi Phụ, Pác Xóm huyện Tràng Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Nà Luông, Thà Lừa, Khuổi Phụ, Pác Xóm huyện Tràng Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:02:00 đến ngày 2020-06-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,199,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,722 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,273 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,354 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,054 | Km |
| 6 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 358 | Bộ |
| B | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| C | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 14,484 | km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 32,16 | km |
| 3 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x35 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,028 | km |
| 4 | Cáp PVC 3*M35+1x16 | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,026 | km |
| 5 | Xà kép 4S-2L | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 30 | bộ |
| 6 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 194 | bộ |
| 7 | Xà Đơn 2S -1L | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 50 | bộ |
| 8 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ, vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 70 | bộ |
| 9 | Cột điện H 6 -7m | 10 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi