Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200133834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:12:00 đến ngày 2020-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,090,406,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN (TKKT) | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 192,21 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp, K85 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 22.625,444 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 185,912 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG (TKKT) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15,215 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 57,325 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 57,325 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 167,664 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp, K95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 21.528,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 176,902 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 23,098 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp, K98 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3.260,734 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 26,793 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,256 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,921 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 39,921 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 39,921 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,685 | 100tấn |
| 15 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,866 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 19 | Lắp tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.333 | cái |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7,955 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 56,6 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,927 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.204,2 | m |
| 25 | Đào đất hồ móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 43,69 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 29,39 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 133,58 | m2 |
| 30 | Đắp trả hố móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 31 | Đắp cát đen đầm chặt, K95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 32 | Vữa xi măng mác M50 khóa đầu, đuôi dày 2cm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.304,89 | m2 |
| 33 | Lát gạch block tự chèn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2.304,89 | m2 |
| 34 | Đào khuôn, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,391 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,383 | 100m3 |
| 36 | Đệm vữa lát đá, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.159,08 | m2 |
| 37 | Lát hè bằng đá tự nhiên, băm mặt, đục nhám mặt, vát cạnh | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.159,08 | m2 |
| 38 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch hố trồng cây 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 171,13 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG (TKKT) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 3 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính D=18mm, L=30cm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15 | cột |
| 9 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4,65 | 1m2 |
| 10 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4,65 | 1m2 |
| 11 | Sắt góc L35x200x4,5mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 26,955 | kg |
| 12 | Bu lông M16, L=150mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 30 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (TKKT) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 4 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 110 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (tải trọng H30) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 36,5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 137,532 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24,278 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 10 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 540 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm (tải trọng H30) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 179,833 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1.219,702 | m2 |
| 13 | Đào mương đặt cống, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 399,262 | m3 |
| 14 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,428 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 18 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 57 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (tải trọng H30) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 19,133 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 173,027 | m2 |
| 21 | Đào mương đặt cống, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 349,578 | m3 |
| 22 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,732 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 229,896 | m3 |
| 24 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,801 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10,169 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12,654 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17,861 | m3 |
| 29 | Trát mương thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 162,206 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7,612 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 36 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 87 | cái |
| 37 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 203,16 | m3 |
| 38 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,291 | 100m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17,269 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 43 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 31 | cái |
| 44 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 71,402 | m3 |
| 45 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 455,21 | m2 |
| 46 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 47 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12,56 | 1m2 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15,297 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 53 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 31 | cái |
| 54 | Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KN | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 31 | cái |
| 55 | Lắp Khung + lưới chắn rác, nắp ga bằng composite | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 31 | cái |
| 56 | Bê tông chèn đá 1x2, mác 200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 57 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 35,787 | m3 |
| 58 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100, PC30 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,377 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9,566 | m3 |
| 62 | Cốt thép đế giếng D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 63 | Xây giếng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 23,994 | m3 |
| 64 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 273,907 | m2 |
| 65 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 13,776 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cổ tường đá 1x2 mác M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cổ tường | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 68 | Cốt thép đế giếng D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 69 | Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 42 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI (TKKT) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 4 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 785 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H10) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 241,833 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H30) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 19,833 | 1 đoạn ống |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 985,96 | m2 |
| 8 | Đào mương đặt cống, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 298,315 | m3 |
| 9 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4,139 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D140 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 116 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co lơ 135 độ D140 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ba chạc 135 độ D140 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 84,315 | m3 |
| 15 | Đắp trả, K=0.95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy móng đá (1x2) mác M200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 14,93 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 20 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 52,17 | m3 |
| 21 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 474,25 | m2 |
| 22 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 11,54 | 1m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan. | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 28 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 96 | cái |
| 29 | Thép góc L70x50x60 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,755 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ giếng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mũ giếng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XÂY DỰNG CẤP NƯỚC (TKKT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,809 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính D40mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110mm HDPE | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x50mm HDPE | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côliôm, đường kính D110x50mm HDPE | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính D50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,432 | 100m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,23 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,809 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10,039 | 100m |
| 22 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 331,369 | m3 |
| 23 | Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào mương đặt ống) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,266 | 100m3 |
| 24 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Bulông M14x100 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Bulông M14x100 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 42 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 44 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 49 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 54 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 62 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 66 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ + TRẠM BIẾN ÁP (TKKT) | |||
| 1 | Đào đất đặt móng trạm, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7,782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Đắp trả cát móng trạm, K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền bằng, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 12 | Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 174,94 | kg |
| 14 | Bốc dỡ tiếp địa trạm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tiếp địa trạm 100m | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,017 | tấn/km |
| 16 | Lắp đặt vỏ trạm BA | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, 320KVA 22/0.4KV +- 2*2.5% Y/Y0-12 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng 500V-600A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cáp 24KV-CU/XLPE - 1*120mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt elbow 24KV | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 22 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt sơ đồ 1 sợi trong tủ RMU, hạ thế | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Găng ủng cách điện (Găng cách điện 24KV - 40KV) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khóa Việt tiệp hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 30 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,005 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,99 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 35 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7,662 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,207 | 1000v |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 39 | Cáp 24KV-CU/XLPE/PVC - 3*120mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D150mm (luồn qua đường) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 42 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | Cái |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm TB-CN1 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 78,675 | Kg |
| 46 | Bu lông mạ M22x380 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Bu lông mạ M20x55 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Bu lông mạ M16x55 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Bu lông mạ M10x40 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Bu lông mạ M16x45 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 52 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đầu cáp 24KV TPLUG-3x95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 54 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 12,35 | Kg |
| 55 | Bu lông mạ M16x350 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 57 | Lắp đặt xà phụ, trọng lượng xà <=15kg | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 14,372 | Kg |
| 59 | Bu lông mạ M16x350 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 61 | Lắp đặt xà phụ, trọng lượng xà <=15kg | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Sứ đứng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | quả |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên xà phụ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 64 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 20,96 | Kg |
| 65 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | Cái |
| 66 | Bu lông mạ M16x80 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | Cái |
| 67 | Lắp cô liê đỡ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 68 | Bốc dỡ cô liê đỡ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cô liê đỡ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,002 | tấn/km |
| 70 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 26,1 | Kg |
| 71 | Bu lông mạ M14x50 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | Cái |
| 72 | Bu lông mạ M16x80 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 24 | Cái |
| 73 | Lắp cô liê đỡ ống thép bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 74 | Bốc dỡ cô liê đỡ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 75 | Vận chuyển cô liê đỡ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,003 | tấn/km |
| 76 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 77 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 78 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 120mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 26 | 1 m |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ (TKKT) | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Đào móng tủ, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 11,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 8 | Điều phối sang lô san nền | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 11,735 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,4 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 20,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,51 | 10 m |
| 12 | Bốc dỡ tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa tủ 100m | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,051 | tấn/km |
| 14 | Bulông M24x350 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x350x1200mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 16 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x120+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 17 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 18 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8,33 | 100m |
| 19 | Ép đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 27 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 33,439 | m3 |
| 28 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 30 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 238,22 | m3 |
| 31 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TKKT) | |||
| 1 | Đào đất đặt móng tủ, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ chiếu sáng M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 4 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền bằng, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Khung móng M16x650 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 14 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 8,782 | m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 5,49 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 20 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7,18 | 100m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 152 | m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 758 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7 | cọc |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9 | cọc |
| 32 | Đào đất đặt móng tủ, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 15,488 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 36 | Đất tận dụng san nền | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 37 | Lắp tấm bắt thiết bị 500x1100 dày 2mm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | 1 bảng |
| 38 | Lắp đặt cầu đấu dây 6A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 6A - 1,5KA | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | hộp |
| 40 | Dựng cột đèn thép bát giác 8m | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | cột |
| 41 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | cột |
| 42 | Lắp đặt đèn cao áp + bóng 250W | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 7 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 10 | phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 500kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-24+(2x2.5%)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện (Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-600A | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 9 | Tủ |
| 9 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 4 | Tủ |
| M | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ TKBV được phê duyệt và Chương V, phần II, của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi