Gói thầu: Gói 04: Xây dựng mương thoát nước khu dân cư 75 hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 04: Xây dựng mương thoát nước khu dân cư 75 hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:58:00 đến ngày 2020-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác đào đất mương | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,012 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.5K ĐL 3) ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,012 | 10m3 |
| B | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3625 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,03 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,197 | 100m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt tấm đan thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1602 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,63 | m3 |
| C | Tấm đan mương D | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | 100m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt tấm đan thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7361 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt tấm đan thép D<18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8131 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,08 | m3 |
| D | Tấm đan mương D1 | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt tấm đan thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt tấm đan thép D<18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7888 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,69 | m3 |
| E | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km ( 1 KM ĐL 3) ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,293 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km ( 0.5K ĐL 3) ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,293 | 10m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,52 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,242 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2473 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7144 | 100m2 |
| 13 | Gia công và lắp đặt tấm đan thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4458 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi