Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Cốc Cù, xã Bản Mế, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604303-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở khu dân cư thôn Cốc Cù, xã Bản Mế, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
Số hiệu KHLCNT 20200233623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 15:59:00 đến ngày 2020-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,976,395,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,251 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,06 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,895 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
12 Lắp đặt ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
B TUYẾN KÊNH HỞ NỐI TIẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,114 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,192 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,623 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,298 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,166 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,184 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,534 100m2
C THIẾT KẾ HỐ THU NƯỚC; KT: 3.00X5.00X5.00M ( Cọc K6A)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m2
D TUYẾN KÈ B ( TỪ K1- D2B), H= 2.00M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,267 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,819 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,373 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,418 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 m3
11 Lắp đặt ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
E ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,648 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,253 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,272 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Phá dỡ đập cũ hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
F TUYẾN KÊNH NHÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,638 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,64 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,52 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,341 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,211 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,934 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,511 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,701 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,481 100m2
G THIẾT KẾ MƯƠNG HỞ, ĐẬY NẮP TẤM ĐAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,204 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 tấn
H DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Di dời 4 cột điện 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->