Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường liên phường, xã từ ngã ba thôn Núi Thành xã Tiền An đi phường Hà An, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường liên phường, xã từ ngã ba thôn Núi Thành xã Tiền An đi phường Hà An, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 16:25:00 đến ngày 2020-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,195,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,1086 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề + taluy , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,4961 | 100m3 |
| 3 | Xử lý nền bằng CPDD loại II | Chương V của E-HSMT | 21,4479 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 8,6764 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,2961 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 2,4287 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 14,6131 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 14,6131 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG GIA CƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc KCAĐ cũ | Chương V của E-HSMT | 3,1719 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền CPDD loại II | Chương V của E-HSMT | 3,4396 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 22,759 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 3,783 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 22,759 | 100m2 |
| C | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 32,14 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp) | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vai đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Chương V của E-HSMT | 192,82 | m2 |
| D | VIÊN VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 54,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 8,5898 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,354 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.354 | 1cấu kiện |
| E | VIÊN VỈA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thu nước M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,3346 | 100m2 |
| 3 | SX, LD cốt thép viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông viên tụ nước từ viên vỉa, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn viên tụ nước từ viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép viên tụ nước D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 11 | Lắp dựng viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH XÂY GẠCH KĐ60 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước,đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,2153 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,8473 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,0213 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 10,6215 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 159,32 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 451,01 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 2.050,05 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 69,45 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 81,72 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 4,5763 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 6,1699 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D<10 | Chương V của E-HSMT | 3,3805 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2.043 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 3,0639 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 8,1704 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 5,3118 | 100m2 |
| G | RÃNH BTXM TẤM ĐAN CHỊU LỰC KĐ60 | |||
| 1 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,1948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 21,95 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chốt D16, L=45cm | Chương V của E-HSMT | 0,3128 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 1,2395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Chương V của E-HSMT | 132 | 1cấu kiện |
| H | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạch 70cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển phản quang, loại hình tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển tròn ĐK70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển phản quang, loại hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào hố móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột M150# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Ống thép DN80mm | Chương V của E-HSMT | 26,3 | m |
| 10 | Sơn màu trắng đỏ chân cột biển | Chương V của E-HSMT | 13,51 | 1m2 |
| 11 | Bịt đầu cột thép | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 13 | Thép hộp gia cường | Chương V của E-HSMT | 8,68 | md |
| I | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,3773 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,524 | m3 |
| 2 | Đắp đất cột đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 5 | Bu lông móng cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 7 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 120W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 choá |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 24 | bảng |
| 12 | Đào rãnh cáp (từ cọc TC6-D9) | Chương V của E-HSMT | 0,4469 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,6015 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,0922 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/65mm | Chương V của E-HSMT | 7,2499 | 100 m |
| 16 | Rải cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1479 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,9124 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Chương V của E-HSMT | 7,3644 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,645 | 1000 viên |
| 20 | Gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 8.645 | Viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 22 | Băng báo cáp | Chương V của E-HSMT | 317 | m2 |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,0808 | 100m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2691 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 28 | Bulong móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 đầu cáp |
| 33 | Dây đồng trần nối tiếp địa tủ | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 34 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 63,4 | 10m |
| 35 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 36 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 634 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng | Chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC) (ngăn thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ <300A, dòng điện <=10A | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi