Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ đường Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ đường Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:45:00 đến ngày 2020-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,770,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm đk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | hủ |
| 3 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Kg |
| 5 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 8 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 12 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 14 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 15 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 16 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | Mét |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 18 | Ống nhựa hdpe đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Mét |
| 19 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 20 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 21 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | hủ |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Mét |
| 5 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 50-70/50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 9 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 10 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 11 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 13 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 15 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 16 | Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 17 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 18 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ ABC(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Mét |
| 2 | Collier d40, cố định ống vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.290 | Cái |
| 3 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 188 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 7 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 9 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Bộ |
| 11 | Cosse cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 716 | Cái |
| 12 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 14 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125 | hủ |
| 17 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 18 | Trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,25 | Cuộn |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 23 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Cái |
| 24 | Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 25 | Boulon móc cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 26 | Ống nhựa phẳng PVC đk 40mmm (màu xám) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 860 | Mét |
| 27 | Ống nhựa hdpe đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Mét |
| 28 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Cái |
| 29 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 30 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | lít |
| 31 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | m3 |
| 32 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | m3 |
| 33 | Xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 201 | Kg |
| 34 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (lắp live line) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | 3. Lắp FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | 4. Lắp tủ RMU 6 ngăn 5L+1T (5 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | 5. Lắp tủ trung thế 3 ngăn (2L+1T) trong thân trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tủ |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 2 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 3 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 4 | Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 5 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 6 | Lắp Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa trụ lắp RE | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp nối đất cho tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.544 | Mét |
| 16 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Mét |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cầu ngắt chì tự rơi có tải 24kV 200A (LBFCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi DS 3P 24kV 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi LBS 3P 24kV 630A ngoài trời và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Tụ bù trung thế 100KVAR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | MVAR |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 12kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ 3 pha |
| 7 | Lắp lại REC 3P 24kV 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Sứ treo 24kv các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,9 | 10 sứ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | km dây |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | km dây |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,19 | km dây |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | km dây |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | sứ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp lại máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Phần tháo dỡ thu hồi: Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A (FCO) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ 3 pha |
| 4 | Phần tháo dỡ thu hồi: Chống sét van 12kV 10kA (LA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ 3 pha |
| 5 | Phần tháo dỡ thu hồi: MBT 3P 400KVA - 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 6 | Phần tháo dỡ thu hồi: MBT 1P 100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | máy |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 3 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vtrí |
| 4 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Mét |
| 5 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 6 | Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 7 | Lắp tiếp địa cho TBA trụ thép tích hợp tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp thân trạm một cột thép kích thước 1300x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Giá treo 3 máy bien thế 1P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi Máy cắt hạ thế 3P 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Máy cắt hạ thế 3P 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp xuất hạ thế M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | Km |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | Km |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi Thân trạm trụ thép D600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Hộp phân phối điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 2 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Tụ bù hạ thế 3pha 30kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | MVAR |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,72 | km |
| 2 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp ABC 4*50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | km |
| 3 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Trụ |
| 4 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Trụ hạ thế vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Trụ |
| 5 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 103 | Cái |
| 7 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 8 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp duplex 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.449 | Mét |
| 9 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp quaduplex 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 442 | Mét |
| 10 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp muller 2*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 11 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp muller 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Mét |
| 12 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Cáp thép 50mm2 treo cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,83 | km |
| 13 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Đai bó cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 934 | Cái |
| 14 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Giá D đỡ cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 15 | Phần tháo dỡ - thu hồi: Giá E đỡ cáp viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tủ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Tủ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.298 | Mét |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Mét |
| 3 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*120 + 1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Mét |
| 4 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.610 | Mét |
| 5 | Lắp bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cái |
| 6 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | cái |
| 7 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Cái |
| 8 | Kéo cáp ngầm hạ thế 2*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.704 | Mét |
| 9 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 193 | Bộ |
| 10 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| 11 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 15 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Bộ |
| 18 | Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 19 | Lắp ống nhựa phẳng pvc đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 430 | Vị trí |
| 20 | Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | Bộ |
| 22 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 23 | Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào hộp đômino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấn |
| 24 | Lắp cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 716 | Cái |
| 25 | Lắp trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| N | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| O | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.210.856.983 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi